DIGITAL DIVIDE in Vietnamese translation

['didʒitl di'vaid]
['didʒitl di'vaid]
digital divide

Examples of using Digital divide in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What next for the digital divide?
Điều gì tiếp theo cho sự phân chia kỹ thuật số?
Will 5G really close the digital divide?
G sẽ thực sự xóa nhòa khoảng cách kỹ thuật số?
So we are bridging the digital divide.
Vậy chúng ta đang nối liền khoảng cách số.
Will 5G really close the digital divide?
G sẽ thực sự rút ngắn khoảng cách kỹ thuật số?
We're going to focus on the digital divide.
Chúng tôi sẽ tập trung vào mảng digital.
However, constant threat of the digital divide remains.
Tuy nhiên, mối đe dọa liên tục của khoảng cách số vẫn.
Experts continue to debate how best to close this digital divide.
Các chuyên viên tiếp tục tranh luận cách tốt nhất để xóa khoảng cách digital này.
However, the ever-present threat of a digital divide still remains.
Tuy nhiên, mối đe dọa liên tục của khoảng cách số vẫn.
The digital divide in Australia is narrowing as more people become internet users.
Sự phân chia kỹ thuật số ở Úc đang thu hẹp khi nhiều người trở thành người dùng internet.
We don't want to see a digital divide that creates more inequality and injustice.
Chúng tôi không muốn thấy một sự phân chia kỹ thuật số tạo ra sự bất bình đẳng và bất công nhiều hơn.
Particularly in countries where there is a digital divide, postal data could fill the gap.
Đặc biệt là ở các nước nơi có kỹ thuật số tiến bộ, dữ liệu bưu chính có thể lấp đầy khoảng trống.
First, Huawei has expanded its strategy of bridging the digital divide into a digital inclusion strategy.
Đầu tiên, Huawei đã mở rộng chiến lược bắc cầu xóa khoảng cách số sang chiến lược bao phủ kỹ thuật số..
Bridging the“digital divide” often means that the technology-rich side brings gadgets to the technology-poor side.
Thu hẹp" khoảng cách kỹ thuật số" thường có nghĩa là mặt công nghệ giàu mang lại tiện ích vào mặt công nghệ cho người nghèo.
He also gave communities and individuals access to the internet by initiating programs which bridged the digital divide.
Ông cũng cung cấp cho cộng đồng và các cá nhân truy cập vào internet bằng cách bùng nổ chương trình kết nối phân tán kĩ thuật số.
public sectors is needed to close and eventually eliminate the digital divide.
để san bằng và cuối cùng loại trừ sự chia cách điện số.
In the United States and elsewhere, this discrepancy in access to ICT has created the so-called digital divide.
Ở Hoa Kỳ và các nơi khác, sự khác biệt trong việc tiếp cận với ICT đã tạo ra cái gọi là sự phân chia kỹ thuật số.
for new financing models, partners and digital tools to close the digital divide.
các công cụ kỹ thuật số để xóa bỏ khoảng cách số.
We are doing everything we can to bridge the digital divide and meet the world's needs for connectivity.
Chúng tôi đang làm mọi thứ có thể để vượt qua khoảng cách số và đáp ứng các nhu cầu kết nối của thế giới.
The question is then what the measurable harms will be for those on the wrong side of the digital divide.
Câu hỏi đặt ra là những tác hại có thể đo lường được sẽ như thế nào đối với những người ở sai chiến tuyến của sự phân chia kỹ thuật số.
so cross the digital divide.
do đó vượt qua sự phân chia kỹ thuật số.
Results: 271, Time: 0.0323

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese