EACH ACTION in Vietnamese translation

[iːtʃ 'ækʃn]
[iːtʃ 'ækʃn]
mỗi hành động
every action
every act
every deed
từng hành động
each action
each act
mỗi action
each action
mỗi hoạt động
each activity
each operation
each action
each performance
each works
every act
mỗi bước
each step
each stage
every walk
every move

Examples of using Each action in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The impact and feasibility of each action are plotted on the grid shown on the following page.
Tác động và tính khả thi của mỗi hoạt động được thể hiện trong bảng ở trang sau.
Here we have defined each action using a call to respond_with so that it responds in the JSON format.
Ở đây chúng ta đã xác định mỗi action sẽ gọi hàm respond with để nó trả về dạng JSON.
You can find the list of required actions in the table for each action(such as WatchActions).
Bạn có thể tìm danh sách các hành động bắt buộc trong bảng cho từng hành động( chẳng hạn như WatchActions).
though would prefer if the timer for each action was a little quicker at times!
bộ đếm thời gian cho mỗi hành động nhanh hơn một chút!
Each action should have a type property that describes what the action object intends to do.
Mỗi action phải có thuộc tính type mô tả những gì đối tượng action sẽ làm.
In addition, you can assign names to each macro in a macro group, and you can add conditions to control how each action is run.
Ngoài ra, bạn có thể gán tên cho mỗi macro trong nhóm macro và bạn có thể thêm các điều kiện để kiểm soát cách chạy mỗi hành động.
natural gas power generators, the technician must record each action in the system's log book;
kỹ thuật viên phải ghi lại từng hành động trong sổ nhật ký của hệ thống;
of different browser actions, and you can assign multiple shortcuts to each action.
bạn cũng có thể gán nhiều phím tắt cho mỗi hoạt động.
Each action methods in the HomeController gets their own view file about.
Mỗi Action method trong HomeController sẽ có một file View tương ứng
This makes it a little easier to read your macro because you no longer need to select each action to display its arguments.
Điều này giúp cho việc đọc macro của bạn dễ dàng hơn một chút vì bạn không còn cần phải chọn từng hành động để hiển thị các tham đối nữa.
you select each action from a drop-down list and then fill in the required information for each action.
bạn chọn mỗi hành động từ danh sách thả xuống và rồi điền vào thông tin yêu cầu cho mỗi hành động.
Leafing through the pages, he finds his own role delineated, each action and bit of dialogue laid out.
Lá qua các trang, anh thấy vai trò của mình được phác họa, từng hành động và một chút đối thoại được đặt ra.
bird under the wing, we say“scratch”, etc. Within a short time your bird will understand our word for each action.
v. v… Trong một thời gian ngắn chim sẽ hiểu lời nói của chúng ta cho từng hành động.
At the same time, adults need to comment on each action and explain it.
Đồng thời, người lớn cần bình luận về từng hành động và giải thích nó.
At any decision and each action in the game set aside a certain amount of time, which is rapidly running out.
Tại bất kỳ quyết định và hành động mỗi trong các trò chơi dành một lượng thời gian nhất định, đó là nhanh chóng chạy ra ngoài.
Each action has a consequence, and you never saw it coming.
Mỗi hành động đều có một hậu quả/ kết quả, con sẽ không bao giờ lường trước được tất cả.
Look at how much each action cost and compare this between your different ads within the ad set.
Xem chi phí cho mỗi action và so sánh điều này giữa những các quảng cáo khác nhau trong bộ quảng cáo của bạn.
Each action or command in a time-shared system tends to be short, only a little.
Vì mỗi hoạt động hay lệnh trong hệ chia thời được phục vụ ngắn, chỉ một ít.
Right and wrong demand freedom of choice, but if each action is already chosen, there can be no freedom of choice.
Tốt hoặc xấu đòi quyền tự do lựa chọn, nhưng khi mỗi hành động đều được án định từ trước thì đâu còn tự do quyết định nữa.
Put merely, each action you take on social networks should be part of a bigger social media advertising strategy.
Nói một cách đơn giản, mọi hành động bạn thực hiện trên các mạng xã hội phải là một phần của chiến lược tiếp thị truyền thông xã hội lớn hơn.
Results: 178, Time: 0.0374

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese