ENABLE HIM in Vietnamese translation

[i'neibl him]
[i'neibl him]
cho phép anh ta
allow him
enable him
let him
permits him
giúp anh
help you
allowed him
gave him
enabled him
make you
get you
assist you
cho phép ông
allow him
let him
enabled him
permitted him
gave you permission
cho nó
for it
to it
for him
to him
for her
for them
for its

Examples of using Enable him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the game more and more, for a correct swing will enable him to rediscover golf-- in fact, to discover golf for the first time.
càng thích chơi hơn, bởi một swing đúng sẽ cho phép anh ta tái khám phá golf- thực tế là khám phá môn golf lần đầu tiên.
of a psychology professor, he finally receives the counseling he needs that will enable him to find his identity and change his life.
cuối cùng anh ta nhận được lời khuyên mà sẽ cho phép anh ta tìm ra danh tính và thay đổi cuộc sống của mình.
Having had arts in him from high school, this became a need to pursue courses that will enable him provide information supports and solutions.
Có phải nghệ thuật trong anh từ trường trung học, này đã trở thành một nhu cầu để theo đuổi các khóa học mà sẽ cho phép anh ta cung cấp thông tin hỗ trợ và giải pháp.
His simple habits, his abstinence from intoxicating liquors, and his normal vegetarian diet, enable him to suffer the greatest hardships and to exist on the scantiest and simplest of foods.".
Thói quen đơn giản của y, việc tiết giảm những thứ rượu gây chất độc, và chế độ thông thường là ăn chay, khiến cho y có thể chịu đựng được gian khổ lớn nhất và tồn tại với những thực phẩm ít oi nhất và đơn giản nhất.”.
His excellent leadership skills will enable him to organize and manage diverse teams across multiple countries to build a more successful business for Seagate in Asia.
Tài năng lãnh đạo xuất sắc sẽ giúp ông tổ chức và quản lý những đội ngũ nhân viên khác nhau ở nhiều nước để xây dựng hoạt động kinh doanh thành công hơn cho Seagate tại châu Á.
The best information about Rome in the republican era would only enable him at the most to point out the sites where the temples and public buildings of that period stood.
Những tài liệu tốt nhất về Rome trong thời đại cộng hòa sẽ chỉ có thể cho ông khả năng nhiều nhất là chỉ ra những vị trí nơi những đền thờ và những dinh thự công cộng của thời đại đó đã đứng.
popular social media profiles that enable him to reach millions each day.
phổ biến của anh ấy cho phép anh ấy đạt được hàng triệu mỗi ngày.
invisible interlocutions any hint, however oblique, that would enable him to promote the cause of a negotiated outcome.
qua đó sẽ cho phép ông ta thúc đẩy nguyên nhân của kết quả được đàm phán.
Loki granted the brutal convict a bizarre power he hoped would enable him to defeat Thor.
nhân này một sức mạnh kì dị mà hắn tin là sẽ giúp hắn đánh bại Thor.
An important part of the procedure is the self-examination of the individual's own concepts and values which may enable him to develop more useful attitudes about himself and about others.
Một phần quan trọng của qui trình là học viên tự kiểm tra các khái niệm và giá trị của bản thân mình, một việc có thể giúp cho anh ta có khả năng phát triển những thái độ hữu ích hơn về bản thân và về những người khác.
In 1977, he discharged the novel‘The Shining' which spins around a young man who has psychic capacities that enable him to witness the past detestations that had occurred in the inn he is remaining in with his folks.
Năm 1977, Stephen King phát hành cuốn tiểu thuyết' The Shining' xoay quanh một cậu bé sở hữu khả năng tâm linh cho phép cậu chứng kiến những nỗi kinh hoàng đã xảy ra trong khách sạn mà cậu đang ở cùng cha mẹ.
The goal of a designer is to listen, observe, understand, sympathize, empathize, synthesize, and glean insights that enable him or her to‘make the invisible visible.'- Hillman Curtis.
Mục tiêu của một nhà thiết kế là lắng nghe, quan sát, thấu hiểu, thông cảm, đồng cảm, tổng hợp hoặc những hiểu biết sâu sắc cho phép anh ấy hoặc cô ấy có thể nhìn thấy được những điều tưởng chừng như vô hình”- Hillman Curtis.
However, he didn't listen to that advice: with holy insistence, he hoped that his miserable condition would finally enable him to meet Jesus.
Tuy nhiên, anh mù đã không nghe lời khuyên đó: với sự kiên định thánh thiện, anh hy vọng rằng tình trạng khốn khổ của mình cuối cùng sẽ cho anh gặp được Chúa Giêsu.
A young elephant, whose oversized ears enable him to fly, helps save a struggling circus, but when the circus plans a new venture,
Một con voi nhỏ, có đôi tai quá khổ cho phép anh ta bay, giúp cứu một gánh xiếc đang gặp khó khăn,
A young elephant, whose over sized ears enable him to fly, helps save a struggling circus, but when the circus plans a new venture,
Một con voi nhỏ, có đôi tai quá khổ cho phép anh ta bay, giúp cứu một gánh xiếc đang gặp khó khăn,
Rawlinson became convinced that if he could decipher the writing it would enable him and other scholars to read the numerous inscriptions and texts that were at the time being discovered all over the Middle East,
Rawlinson đã tự thuyết phục rằng nếu ông có thể mở code ẩn những bản văn đó, sẽ cho phép ông và những học giả khác có thể đọc được rất nhiều những bia ký,
The young elephant, whose oversized ears enable him to fly, helps save a struggling circus, but when the circus plans a new venture,
Một con voi nhỏ, có đôi tai quá khổ cho phép anh ta bay, giúp cứu một gánh xiếc đang gặp khó khăn,
The state is seeking to extend Git's remand on the grounds that internet access will“enable him to continue carrying out the criminal enterprise he established over the past decade,” saying Git will“not hesitate to commit fraudulent offenses against innocent victims.”.
Nhà nước đang tạm giam Git với lý do truy cập internet sẽ“ cho phép ông tiếp tục giúp các doanh nghiệp tội phạm mà ông đã thiết lập trong thập kỷ qua”, Git nói“ không ngần ngại phạm các tội gian lận hay chống lại nạn nhân vô tội.”.
IMBD description: A young elephant, whose oversized ears enable him to fly, helps save a struggling circus, but when the circus plans a new venture,
Một con voi nhỏ, có đôi tai quá khổ cho phép anh ta bay, giúp cứu một gánh xiếc đang gặp khó khăn,
a deep-seated understanding of military operations, and global security affairs, and importantly, has the breadth of large-scale business management experience that will enable him to effectively oversee the Defense Department.”.
có bề dày kinh nghiệm quản lý kinh doanh quy mô lớn sẽ cho phép ông giám sát hiệu quả Bộ Quốc phòng.
Results: 73, Time: 0.0587

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese