ESTEEM in Vietnamese translation

[i'stiːm]
[i'stiːm]
trọng
important
weight
trong
key
importance
significant
seriously
gravity
major
critical
lòng tự trọng
self-esteem
self-respect
self-worth
self-compassion
giá trị
value
worth
valuable
merits
valuation
validity
valid
quý mến
esteem
adore
dear
endearing
beloved
fond
cherished
đánh giá
evaluate
assess
assessment
evaluation
rating
measure
judgment
gauge
appraisal
appreciation
esteem
sự tôn trọng
respect
respectability
appreciation
deference
reverence
sự kính trọng
respect
homage
reverence
respectability
esteem
deference
respects most importantly
quí mến
esteem
lòng kính trọng
homage
their respects
esteem
reverence
tributes
deference
lòng quý trọng
sự quý trọng
sự
tôn trọng những giá trị
tôn
lòng tôn trọng
qúy mến

Examples of using Esteem in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
self appreciation and self esteem.
tự trọng và tự đánh giá.
Each client deserves respect and esteem.
Mỗi Khách hàng đều cần được tôn trọngtrân trọng.
I have never had self esteem or self worth.
Tôi chưa bao giờ tự huyễn hoặc giá trị bản thân mình.
This at last builds your esteem in the organization.
Điều này cuối cùng xây dựng lòng tự trọng của bạn trong tổ chức.
This research further shows that children who have been spanked are more prone to low self- esteem, depression and accept lower paying jobs as adults.
Nghiên cứu này cũng cho biết thêm trẻ hay bị đánh đập thường có tự trọng thấp, bị trầm cảm và chấp nhận việc được trả lương thấp hơn khi trưởng thành.
To this day, the presence of Reishi mushroom's esteem throughout China is prevalent.
Cho đến ngày nay, sự hiện diện của lòng tự trọng của nấm Reishi trên khắp Trung Quốc là phổ biến.
People who have more sex report higher self- esteem, life satisfaction and quality of life.
Những người có quan hệ tình dục nhiều hơn báo cáo lòng tự trọng cao hơn, sự hài lòng của cuộc sống và chất lượng cuộc sống.
At the point when your hand aggregates up to 11 and the merchant hand esteem is somewhere around 2 and 10:
Khi bàn tay của bạn khoản tiền lên đến 11 và giá trị tay đại lý là giữa 2
ladies of esteem, Are made already mothers:
phụ nữ của lòng tự trọng, là đã được các bà mẹ:
Much esteem and respect for Site and for YOU moderators,
Nhiều trọng và tôn trọng cho trang web
But above all, above respect and esteem, there was a motive within her of good will which could not be overlooked.
Nhưng trên hết, trên cả kính trọng và quý mến, trong cô có một động lực của thiện ý không thể bỏ qua.
Tomorrow it might lose all its real esteem and also never ever recover.
Ngày mai nó có thể mất tất cả giá trị thực của nó và không bao giờ hồi phục.
Always give a small gift, as a token of your esteem, and present it to the most senior person at the end of the meeting.
Luôn luôn tặng một món quà nhỏ, như một dấu hiệu của lòng tự trọng của bạn, và tặng nó cho người cao cấp nhất vào cuối cuộc họp.
I heard her spoken of with deepest affection, esteem and veneration, especially by my mother.
một cách qúi mến, kính trọng và cảm phục sâu xa, nhất là mẹ con.
Individually, the leadership characteristics we esteem are not unusual: most organizations, after all, value qualities such as integrity and intelligence.
Riêng các đặc tính lãnh đạo chúng tôi đánh giá không phải là bất thường: hầu hết các tổ chức đều đánh giá chất lượng như tính toàn viên và thông minh.
The recipe will be computed, and the esteem will be shown in the cell.
Công thức sẽ được tính toán, và giá trị sẽ được hiển thị trong tế bào.
But above all, above respect and esteem, there was a motive within him of goodwill which could not be overlooked.
Nhưng trên hết, trên cả kính trọng và quý mến, trong cô có một động lực của thiện ý không thể bỏ qua.
INFP's esteem that is it essential to live while being committed morally and defend their convictions.
Lòng tự trọng của INFP là cần thiết để sống trong khi được cam kết đạo đức và bảo vệ niềm tin của họ.
The sign read“I'm standing for anyone who has struggled with a self esteem issue like me, because all bodies are valuable.
Cô viết trên tấm bảng như sau:“ Tôi đứng lên cho những người đang phải đấu tranh với vấn đề tự trọng giống như mình, bởi vì mọi cơ thể đều là vô giá.
According to“The Self Esteem Book”, by Dr. Joe Rubino, 85% of the world's population is affected by low self-esteem.
Còn theo nghiên cứu của tiến sĩ Joe Rubino, tác giả của“ Self- Esteem System”, 85% dân số thế giới chưa đủ tự tin vào năng lực bản thân.
Results: 326, Time: 0.0851

Top dictionary queries

English - Vietnamese