Examples of using
Eventually became
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
He served as a music teacher, and eventually became famous for the number of times he was able to avoid fatal accidents.
Ông là giáo viên âm nhạc và cuối cùng trở nên nổi tiếng nhờ số lần ông có thể tránh được những tai nạn chết người.
They later made up the ruling military class that eventually became the highest ranking social caste of the Edo Period(1603-1867).
Họ được hình thành sau này từ tầng lớp quân sự thống trị mà cuối cùng họ đã trở thành tầng lớp xã hội cao nhất của thời kì Edo( khoảng thời gian 1603- 1867).
Pepi's mortuary complex, Mennefer Pepy, eventually became the name for the entire city of Memphis after the 18th Dynasty.
Khu mai táng phức tạp của Pepi, Mennefer Pepy, cuối cùng đã trở thành tên cho toàn bộ thành phố Memphis dưới vương triều thứ 18.
Venice was controlled by the Eastern Roman Empire, but eventually became an independent city-state which flourished as a craftsmanship trading centre and seaport.
Venice được kiểm soát bởi Đông bộ La Mã, nhưng cuối cùng nó trở thành một chính quyền thành phố độc lập, phát triển hưng thịnh như một trung tâm thương mại và cảng biển.
The penny-farthing eventually became obsolete, superseded by the more familiar kind of bicycle.
Chiếc xe đạp penny- farthing cuối cùng cũng trở nên lỗi thời và bị thay bằng loại xe đạp quen thuộc hơn.
It eventually became the family's year-round residence when they withdrew from the city during the Yellow Fever Epidemic of 1793.
Nó cuối cùng đã trở thành nơi cư trú quanh năm của gia đình khi họ rút khỏi thành phố trong dịch sốt vàng của năm 1793.
The residents of Coober Pedy eventually became highly skilled in building their subterranean homes.
Các cư dân ở Coober Pedy cuối cùng trở nên có tay nghề cao trong việc xây dựng những ngôi nhà dưới lòng đất.
The chewing gum eventually became more popular than the baking powder and Wrigley's reoriented the
Các kẹo cao su cuối cùng đã trở thành phổ biến hơn so với bột nướng
After returning to South Korea in 2004, Sooyoung eventually became a member of girl group Girls' Generation in 2007.
Sau khi trở về Hàn Quốc vào năm 2004, Sooyoung cuối cùng đã trở thành thành viên của nhóm nhạc nữ Girls' Generation năm 2007.
After returning to South Korea in 2004, Sooyoung eventually became a member of girl….
Sau khi trở về Hàn Quốc vào năm 2004, Sooyoung cuối cùng đã trở thành thành viên của nhóm nhạc nữ Girls' Generation năm 2007.
The style was later dubbed rockabilly, this eventually became rock and roll.
Về sau, phong cách này được đặt tên là rockabilly, tức rock pha với hillbilly, cuối cùng nó thành rock and roll.
However, OneNote eventually became a core component of Microsoft Office; with the release of Microsoft Office 2013,
Tuy nhiên, OneNote cuối cùng trở thành thành phần chính của bộ Office; với Microsoft Office 2013,
However, OneNote eventually became a core component of Microsoft Office; with the release of,
Tuy nhiên, OneNote cuối cùng trở thành thành phần chính của bộ Office;
The song eventually became the third single from'19' and received a Grammy
Bài hát cuối cùng đã trở thành đĩa đơn thứ ba từ' 19'
the band that eventually became Linkin Park.
ban nhạc về sau trở thành Linkin Park.
Most of the remaining mandates of the League of Nations(with the exception of South-West Africa) eventually became United Nations Trust Territories.
Hầu hết các nhiệm vụ còn lại của Liên đoàn các quốc gia( ngoại trừ Nam Phi- Tây Phi) do đó cuối cùng trở thành Các lãnh thổ Tin cậy của Hội Quốc liên.
The Baltimore encountered a series of teething development problems, although the type eventually became a highly versatile combat aircraft.
Việc phát triển Baltimore bị cản trở bởi một loạt các vấn đề, mặc dù cuối cùng nó cũng trở thành một mẫu máy bay chiến đấu đa năng.
They rebuilt their lives starting from scratch and eventually became independently wealthy Jordanian citizens.
Họ dựng lại cuộc sống từ hai bàn tay trắng và cuối cùng thành những công dân Jordan giàu có độc lập.
Israel was expelled from the AFC in the early 1970s and eventually became a member of UEFA.[17].
Israel bị khai trừ khỏi AFC trong những đầu năm 1970 và cuối cùng trở thành một thành viên của UEFA.[ 1].
Thaler led to daalder and daler which eventually became dollar in English speaking countries.
Từ“ Thaler” về sau bị đọc lái đi thành“ daalder” và“ daler”, cuối cùng thành" dollar" trong tiếng anh.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文