EVERY ACT in Vietnamese translation

['evri ækt]
['evri ækt]
mọi hành động
every action
every act
every deed
mọi hành vi
every act
any behavior
every behaviour
any violation
mọi hoạt động
all activity
every operation
every action
all operations
all work
every operating
every act
all activites
every run
all the functions
mỗi hoạt động
each activity
each operation
each action
each performance
each works
every act
mỗi hành động đều
every action
each act

Examples of using Every act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What's even better, this solid foundation will grow ever stronger with every act of faith and trust you make.
Thậm chí còn tốt hơn nữa là: nền tảng vững chắc này sẽ ngày càng lớn mạnh hơn với mỗi hành động của niềm tin và lòng tín thác mà bạn thực hiện.
Obama then went on to say:“We know that we can't stop every act of violence.
Ông cho biết:“ Chúng ta biết rằng không thể ngăn chặn tất cả các hành động bạo lực.
Couples create their own roles, so that virtually every act requires negotiation.
Các cặp đôi tự tạo ra những cái vai của riêng họ, do đó mọi hành động đều yêu cầu sự thương lượng.
The grace of Christ alive in us can transform every act of love, service, mercy, or generosity into an opportunity for
Ân sủng của Chúa Kitô còn sống trong chúng ta có thể biến mọi hành động của tình yêu,
Christian believed that Christ's sacrifice includes the sacrifice shown in every act of sacrificial love and consequently his friend's
Christian tin rằng hy sinh của Chúa Kitô bao gồm sự hy sinh trong mọi hành động hy sinh,
It requires us to set aside every act of violence in thought, word and deed, whether against our neighbors or against God's creation.
Nó đòi hỏi chúng ta phải gạt bỏ mọi hành vi bạo lực trong suy nghĩ, trong lời nói và hành động, dù hành vi đó chống lại anh em của chúng ta hay chống lại tạo vật của Thiên Chúa.
Between 2005 and 2014, Boer was a member of one of the five regional boards that were set up to review every act of euthanasia and hand cases over to prosecutors if irregularities are detected.
Từ năm 2005 đến 2014, Boer là thành viên của một trong năm hội đồng khu vực được thành lập để xem xét mọi hoạt động an tử và chuyển giao cho các công tố viên nếu nhận thấy có trường hợp nào bất thường.
God is pleased by every act of mercy, because in the brother or sister that we assist,
Thiên Chúa được hài lòng bởi mọi hành động thương xót,
It requires us to set aside every act of violence in thought, word and deed, whether against our neighbors or against God's creation.
Nó đòi hỏi chúng ta phải gác lại mọi hành vi bạo lực trong suy nghĩ, lời nói và hành động, cho dù là chống lại người lân cận của chúng ta hay chống lại kỳ công sáng tạo của Chúa.
The meeting ended at 1:00 p.m. and each member prayed, according to his own faith, for the victims of 11th September and of every act of terrorism.
Cuộc họp kết thúc lúc 1: 00 chiều và tùy theo niềm tin từng thành viên cầu nguyện cho các nạn nhân của ngày 11 tháng Chín và của mọi hoạt động khủng bố.
Wounds that are hard to heal and that hurt us all, because every act of violence committed against a human being is a wound in humanity's flesh;
Các vết thương vốn thật khó chữa lành và điều đó làm tổn thương tất cả chúng ta, vì mọi hành vi bạo lực thực hiện chống lại con người nhân loại là một vết thương nơi thân xác của nhân loại;
every movement toward healing, every moment of mindfulness, every act of kindness we generate within ourselves,
từng khoảnh khắc của chánh niệm, mọi hành động của lòng tốt,
But the reason that I mention it is that early on, Rabassa offers this elegantly simple insight:"Every act of communication is an act of translation.".
Nhưng lí do để tôi đề cập đến quyển sách là trước đó, Rabassa đã đưa ra một nhìn nhận giản đơn một cách thanh thoát:" Mỗi hoạt động giao tiếp là một hoạt động chuyển tải.".
When we arrive at the point of decentring ourselves, then every act is spousal: we work, we speak, we decide, we meet others with a welcoming and oblative attitude.
Khi chúng ta thành công trong việc bỏ đi thái độ vị ngã, thì mọi hành vi đều trở thành hôn nhân: chúng ta làm việc, chúng ta nói chuyện, chúng ta quyết định, chúng ta gặp gỡ người khác bằng một thái độ chào đón và trao tặng.
every movement toward healing, every moment of mindfulness, every act of kindness we generate within ourselves,
mọi khoảnh khắc chánh niệm, mọi hành động của lòng tốt
When we succeed in de-centering ourselves, then every act is spousal: we work, we talk, we decide, we encounter others with a welcoming and oblative attitude.
Khi chúng ta thành công trong việc bỏ đi thái độ vị ngã, thì mọi hành vi đều trở thành hôn nhân: chúng ta làm việc, chúng ta nói chuyện, chúng ta quyết định, chúng ta gặp gỡ người khác bằng một thái độ chào đón và trao tặng.
Jesus proclaims the great dignity of every person and gives us the foundation for every act of justice.
để lại cho chúng ta nền tảng để thực thi mọi hành vi công lý.
of God's love and wells up in your hearts with every act of mercy.
vọt lên trong trái tim các con với mọi hành vi thương xót.
to being sold or exchanged; and, in general, every act of trade or transport in slaves by whatever means of conveyance.
nói chung mọi hành vi buôn bán hoặc chuyên chở người nô lệ.
and, in general, every act of trade or transport in slaves.
nói chung mọi hành vi buôn bán hoặc chuyên chở người nô lệ.
Results: 209, Time: 0.0433

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese