EXEMPTIONS in Vietnamese translation

[ig'zempʃnz]
[ig'zempʃnz]
miễn trừ
immunity
exempt
exemption
waiver
exclusion
exonerated
absolved
dispensations
exoneration
miễn
free
exemption
long
immune
waive
immunity
provided
ngoại lệ
exception
outlier
exemption
exclusion
exemptions
việc miễn giảm
exemption
ngoại trừ
except
except for
with the exception
apart
exclude
giảm
reduce
decrease
reduction
cut
relief
relieve
loss
downward
lose
discount

Examples of using Exemptions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is for the first time Beijing has issued such exemptions since the US-China trade war began.
Đây là lần đầu tiên Bắc Kinh ban hành những miễn trừ như vậy kể từ khi cuộc chiến thương mại Mỹ- Trung bắt đầu.
Exemptions from this principle with respect to foreigners shall be specified by statute.
Những ngoại lệ của nguyên tắc này đối với người nước ngoài sẽ do luật định.
Tim Sweeney spoke of defeating religious freedom exemptions in the U.S. within three years.
Tim Sweeney nói về việc đánh bại những miễn trừ tự do tôn giáo tại Hoa Kỳ trong vòng ba năm.
The US has granted more permanent exemptions from the tariffs to some countries, such as South Korea,
Hoa Kỳ cấp miễn giảm thường xuyên hơn đối với thuế quan cho một số nước
A country's telecommunications commitments may also be limited by its MFN exemptions( i.e., the maintenance of measures inconsistent with the MFN obligation).
Các cam kết của một quốc gia có thể được giới hạn bằng các ngoại lệ đối xử MFN( tức là duy trì các biện pháp trái với nghĩa vụ đối xử MFN).
These can be enjoyed, with limited exemptions, by everyone living and working in the European Union.
Những điều này có thể được hưởng, với những miễn trừ hạn chế, bởi mọi người sống và làm việc trong Liên minh châu Âu.
Observers in Beijing said the new tariff exemptions were a welcome sign, but the trade talks remain on a delicate footing.
Các nhà quan sát ở Bắc Kinh cho biết việc miễn thuế mới là một dấu hiệu đáng hoan nghênh, nhưng các cuộc đàm phán thương mại vẫn chưa thể đoán trước.
The exemptions are also seen as a way of managing relationships with foreign countries,
Các miễn trừ cũng được xem là cách để quản lý các mối
The law allows for exemptions under certain circumstances,
Luật cho phép những ngoại lệ trong một vài trường hợp,
Grenada guarantees these tax exemptions for IBC's for at least 20 years from the date of incorporation.
Grenada đảm bảo việc miễn các loại thuế này cho IBC trong thời gian ít nhất 20 năm kể từ ngày thành lập.
The group insisted that“anyone seeking alliances to obtain privileges, exemptions, preferential or even illegal pathways, is not credible.
Bất cứ ai tìm kiếm những khối liên minh để đạt được những đặc quyền, những miễn trừ, những con đường ưu tiên hoặc bất hợp pháp, đều không xứng đáng.
When the VAT has few, if any exemptions such as with GST in New Zealand,
Nếu VAT còn có ít các miễn giảm, nếu có, chẳng hạn
He however gave exemptions to a few allies with hopes of doing a deal with these countries.
Tuy nhiên, ông đã miễn trừ cho một vài đồng minh với hy vọng có thêm những thỏa thuận khác với các nước này.
It's the first time Beijing has issued such exemptions since the US-China trade war began.
Đây là lần đầu tiên Bắc Kinh ban hành những miễn trừ như vậy kể từ khi cuộc chiến thương mại Mỹ- Trung bắt đầu.
In 2010, 2012, and 2015, the U.S. Copyright Office approved exemptions allowing smartphone users to jailbreak their devices.[2].
Trong năm 2010, 2012 và 2015, Cơ quan Bản quyền Hoa Kỳ đã chấp thuận việc miễn trừ cho phép người dùng điện thoại thông minh jailbreak các thiết bị của họ.[ 2].
Exemptions include official business of the federal government and transactions related to the provision of humanitarian aid.
Việc miễn trừ bao gồm hoạt động kinh doanh chính thức của chính phủ liên bang và các giao dịch liên quan đến việc cung cấp viện trợ nhân đạo.
he might do that on steel and aluminum by extending exemptions for key allies.
nhôm bằng cách triển hạn việc miễn trừ cho các đồng minh then chốt.
The five Special Economic Zones, open cities, and foreign trade zones within cities offer preferential duty reductions or exemptions.
Năm đặc khu kinh tế, các thành phố mở, và những khu vực mậu dịch tự do có thể được hưởng ưu tiên giảm thuế hoặc miễn thuế.
But a White House official told The Wall Street Journal that such exemptions were unlikely.
Tuy nhiên, một quan chức Nhà Trắng nói với tờ Nhật báo Phố Wall( WSJ) rằng việc miễn trừ là gần như không thể.
The government is currently making reforms to simplify the requirements for the work permits and extend exemptions.
Chính phủ hiện đang tiến hành cải cách để đơn giản hóa các yêu cầu đối với giấy phép lao động và mở rộng các ngoại lệ.
Results: 575, Time: 0.0744

Top dictionary queries

English - Vietnamese