FAR-REACHING in Vietnamese translation

[fɑː-'riːtʃiŋ]
[fɑː-'riːtʃiŋ]
sâu rộng
extensive
far-reaching
wide-ranging
deep-seated
sweeping
deepening
breadth
wide-reaching
ảnh hưởng sâu rộng
far-reaching
far-reaching effects
extensive influence
sâu xa
deep
profound
deeply
far-reaching
remote
further
rộng lớn
vast
large
extensive
broad
wide
huge
massive
immense
expansive
sprawling
vươn xa
far-reaching
far reaching
further reaching
extending far

Examples of using Far-reaching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
maintaining equipment are no easy tasks-and mistakes can be costly and far-reaching.
vụ dễ dàng- và những sai lầm có thể tốn kém và ảnh hưởng sâu rộng.
His far-reaching influence in the Arab world also made him indispensable.
Ảnh hưởng vươn xa của ông trong thế giới A rập cũng khiến ông trở thành tuyệt đối không thể thiếu được.
The U.S. appeal for regime change is coupled with far-reaching sanctions against the Damascus government, including a ban on imports of Syrian oil.
Lời kêu gọi thay đổi chế độ của Hoa Kỳ được đưa ra cùng với những trừng phạt rộng lớn, bao gồm việc cấm nhập khẩu xăng dầu của Syria.
China's rising presence in the Indian and Pacific oceans has far-reaching implications for our world order.
Sự hiện diện ngày càng tăng của Trung Quốc ở Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương có nhiều hàm ý sâu xa đối với trật tự thế giới.
To me, these are all very encouraging developments, which are sure to have far-reaching consequences.
Đối với tôi, đây là tất cả những bước phát triển rất đáng khích lệ, chắc chắn chúng sẽ có nhiều kết quả có ảnh hưởng sâu rộng.
more radical set of monks, with more far-reaching political objectives.
với mục tiêu chính trị vươn xa hơn.
standards in telecommunications and surveillance technology, giving Beijing far-reaching power over data and privacy.
mang lại cho Bắc Kinh sức mạnh rộng lớn về dữ liệu và quyền riêng tư.
In Lent the Church extends the idea of fasting, beyond the minimal skipping of meals, to a more far-reaching program of self-denial.
Vào Mùa Chay, Giáo Hội mở rộng ý tưởng của việc ăn chay, ngoài việc nhỏ bỏ qua các bữa ăn đến một chương trình vươn xa hơn là tự bỏ chính mình.
The observation tower is situated in a place with far-reaching views near the village of Roprachtice in Semily,
Tòa tháp Lookout đứng trên các trang web với tầm rộng đến làng Roprachtice Semilsko
Whether you have small dreams or far-reaching goals, setting, goals can make your brain be connected with positive thinking and action.
Dù bạn có ước mơ nhỏ hay những mục tiêu lớn, lập mục tiêu làm cho bộ não của bạn có suy nghĩ tích cực và hành động.
Economic reforms will succeed only if they are coupled with far-reaching political reforms, which would inevitably shake the regime's foundation.
Cải tổ kinh tế sẽ thành công chỉ khi nó đi kèm với các cải cách lớn về chính trị, vốn chắc chắn sẽ làm rung chuyển các nền tảng của chế độ.
The path Vietnam chooses to build this capacity will have far-reaching implications on GDP growth potential, trade, environmental performance, and energy security.”.
Con đường mà Việt Nam chọn để nâng cao năng lực đó sẽ có những tác động sâu rộng đến tiềm năng tăng trưởng GDP, thương mại, vấn đề môi trường và an ninh năng lượng".
If passed, the bill would likely have far-reaching effects for users of digital currencies both in the US and abroad.
Nếu được thông qua, dự luật có thể sẽ có những ảnh hưởng lớn đối với người sử dụng tiền điện tử cả ở Mỹ và nước ngoài.
Among the most far-reaching were the concessions to King Wenceslaus of Bohemia on 30 June 1292.
Trong số các xa nhất là những nhượng bộ cho vua Wenceslaus của Bohemia ngày 30 tháng 6 năm 1292.
What exists is far-reaching; it is deep,
Những gì đang có thì ở xa, và rất sâu,
AR has far-reaching impacts on how society will interact with information in context to the environment,” Khan says.
AR đã và đang có những tác động sâu rộng đến cách xã hội xử lí thông tin trong từng môi trường", Khan nói.
In this case, it was more far-reaching than what we find to be appropriate.".
Trong trường hợp này, nó đã đi quá xa so với những gì chúng ta thấy là phù hợp”.
The human health effects of poor air quality are far-reaching, but principally affect the body's respiratory system and the cardiovascular system.
Tác động của sức khoẻ con người đến chất lượng không khí nghèo nàn là rất lớn, nhưng chủ yếu ảnh hưởng đến hệ thống hô hấp và hệ thống tim mạch.
One factor which has a far-reaching influence on how people are perceived,
Một yếu tố có ảnh hưởng sâu rộng đến cách mà người ta nhận thức,
The far-reaching curriculum includes green buildings, power systems, and environmental issues, including.
Chương trình đào tạo sâu bao gồm các tòa nhà xanh, hệ thống điện và các vấn đề môi trường, bao gồm.
Results: 646, Time: 0.027

Top dictionary queries

English - Vietnamese