Examples of using
Fervent
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
And above all things have fervent love for one another, for“love will cover a multitude of sins.”.
Và trên tất cả mọi thứ đều có tình yêu mãnh liệt dành cho nhau, vì" tình yêu sẽ bao trùm vô số tội lỗi.".
Ao launches a certain military FP called"Nirvash" aboard a Japanese military transport in his fervent desire to protect the island.
Ao ra mắt một FP quân sự nhất định gọi là“ Nirvash” trên một chiếc vận tải quân sự của Nhật Bản trong mong muốn tha thiết của mình để bảo vệ hòn đảo bí ẩn này.
This fervent activity is what the Buddha referred to as fire by day.
Các hoạt động cuồng nhiệt đó là điều mà Phật giáo gọi là" lửa ban ngày".
At this first General Audience in 2009, I would like to express to all of you my fervent good wishes for the new year that has just begun.
Trong buổi triều yết chung đầu tiên của năm 2009, cha muốn chúc anh chị em những lời cầu chúc nồng nhiệt nhất cho Năm Mới vừa bắt đầu.
was fully awake in fervent prayer to his Father.
cầu nguyện tha thiết với Cha.
The consensus seemed to be that China is making a fervent love call to the U.S.
Sự đồng thuận dường như là Trung Quốc đang thực hiện một cuộc gọi yêu thương mãnh liệt đến Hoa Kỳ.
Founded in 2014, DYNO is the brainchild of a group of young and fervent founders from various B2B companies in Vietnam.
Được thành lập năm 2014, DYNO là công ty khởi nghiệp của một nhóm các nhà sáng lập trẻ tận tâm và nhiệt huyết đến từ nhiều công ty B2B khác nhau tại Việt Nam.
Fervent for the worldviews of Freud, Hegel, Marx,
Cuồng nhiệt với thế giới quan của Freud,
It is my fervent hope that my whole life on this earth will ever be tears and laughter.”.
Chính niềm hy vọng nồng cháy trong tôi khiến suốt cuộc đời tôi ở thế gian này mãi mãi là nước mắt và nụ cười.”.
Enjoy the pleasures of fervent heroes to learn all about the bright rest.
Thưởng thức những thú vui của những anh hùng nhiệt tình để tìm hiểu tất cả về sự nghỉ ngơi tươi sáng.
This Christmas, I am sending you warm hugs and the fervent hope that this will be your year of finding happiness and love.
Giáng sinh này, tôi gửi cho bạn những nụ hôn ấm áp và niềm hy vọng nồng nhiệt rằng đây sẽ là năm bạn tìm kiếm hạnh phúc và tình yêu.
The Hong Kong-born priest believed his appointment showed“the pope's fervent love for China.”.
Vị linh mục gốc Hồng Kông tin rằng việc bổ nhiệm ngài chứng tỏ“ tình yêu tha thiết Đức Thánh cha dành cho Trung Quốc”.
Many generations of men and women have loved this land with fervent gratitude.
Rất nhiều thế hệ đàn ông và phụ nữ đã yêu miền đất này với lòng tri ân mãnh liệt.
I have been a fervent and faithful supporter of gun manufacturers. You know,
Tôi là người ủng hộ cuồng nhiệt và trung thành với các NSX súng.
What he says is not just a mere teaching, but a fervent call.
Những gì ông nói không chỉ là một sự giảng dạy mà còn là một cuộc gọi khẩn thiết.
The men and women of these lands, and of the entire world, all of them, ask us to bring before God their fervent hopes for peace.".
Tất cả mọi người nam nữ của vùng Đất này và toàn thế giới xin chúng ta đem tới trước Thiên Chúa khát vọng hòa bình nồng cháy của họ”.
May the Most High bless and protect Turkey, and help the nation to be a strong and fervent peacemaker!
Xin Đấng Tối Cao chúc lành và bảo vệ Thổ Nhĩ Kỳ, và giúp cho đất nước này trở thành một tác nhân kiến tạo hòa bình mạnh mẽ và nhiệt tình.
Important issues in his novels are a fervent pacifism as well as the relativity of good and bad.
Vấn đề quan trọng trong tiểu thuyết của ông là một hòa bình nồng nhiệt cũng như tính tương đối của tốt và xấu.
And deep ends of the pain is still a fervent love for him.
Và sâu tận cùng của nỗi đau vẫn là một tình yêu tha thiết cho anh.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文