FIRST FLEW in Vietnamese translation

[f3ːst fluː]
[f3ːst fluː]
bay lần đầu tiên
first flew
first flight
bay chuyến bay đầu tiên
first flight
first flew
đầu tiên đã bay

Examples of using First flew in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
launched in June, SpaceX used a Dragon capsule that first flew on the SpX-4 mission in 2014.
SpaceX đã sử dụng một viên Dragon, lần đầu tiên bay vào sứ mệnh SpX- 4 vào năm 2014.
What happened to one of the Montgolfier brothers when he first flew with a balloon in 1784?
Điều gì đã xảy ra với một trong hai anh em nhà Montgolfier khi anh ta lần đầu tiên bay bằng khinh khí cầu vào năm 1784?
The F-15 Eagle first flew in July 1972, and officially entered service in the U.S. Air Force in 1976.
Chiếc F- 15 Eagle đầu tiên bay vào tháng 7- 1972 và chính thức phục vụ Không quân Mỹ năm 1976.
The RB-45C first flew in April 1950, and was delivered from
Chiếc RB- 45C bay chuyến bay đầu tiên vào tháng 4 năm 1950,
This variant first flew in December 1996,
Phiên bản này đầu tiên bay vào tháng 12 năm 1996,
The prototype, registered F-WLKB, first flew on the 4 May 1963 at Bordeaux-Merignac.
Nguyên mẫu có tên gọi F- WLKB, thực hiện chuyến bay đầu tiên vào 4 tháng 5- 1963 tại Bordeaux- Merignac.
The prototype first flew on 28 September 1952,
Nguyên mẫu đầu tiên bay vào ngày 28 tháng 9- 1952,
An improved variant the F2 first flew on 11 July 1961 and entered service with
Một biến thể cải tiến F. 2 bay lần đầu ngày 11/ 7/ 1961
The ERJ 140 was introduced in September of 1999, first flew on June 27,
ERJ 140 được giới thiệu vào tháng 9- 1999, chuyến bay đầu tiên vào ngày 27 tháng 6- 2000
The F-14 first flew on 21 December 1970,
F- 14 bay chuyến đầu tiên vào 21 tháng 12 năm 1970,
The F-5 first flew on July 30,
Chiếc F- 5 đầu tiên bay vào ngày 30/ 07/ 1959,
The prototype, registered F-WLKB, first flew on May 4th, 1963 at Bordeaux-Merignac.
Nguyên mẫu có tên gọi F- WLKB, thực hiện chuyến bay đầu tiên vào 4 tháng 5- 1963 tại Bordeaux- Merignac.
The Predator system first flew in 1994 and entered production in August 1997.
Chiếc Predator đầu tiên bay thử nghiệm vào năm 1994 và bắt đầu được sản xuất hàng loạt vào năm 1997.
Hanh's career first flew off by working with several airlines at the Portland Airport.
Hạnhsự nghiệp đầu tiên bay ra bằng cách làm việc với một số hãng hàng không tại sân bay Portland.
The Stuka first flew in 1935 and made its combat debut in 1936 as part of the Luftwaffe's Condor Legion during the Spanish Civil War.
Stuka bay lần đầu năm 1935 và bắt đầu tham chiến năm 1936 khi phi đoàn Condor của không quân Đức tham gia cuộc Nội chiến Tây Ban Nha.
First flew in 1962 and entered service with front-line squadrons in 1964, with twenty-nine being built
Bay lần đầu năm 1962 và đưa vào trang bị ở các phi đoàn tiền tuyến năm 1964,
The Model 299 first flew on July 28th 1935 under the controls of Boeing chief test pilot Leslie Tower.
Chuyến bay đầu tiên của Kiểu 299 diễn ra vào ngày 28 tháng 7 năm 1935, do phi công thử nghiệm trưởng của Boeing là Leslie Tower điều khiển.
The YF-100A first flew on 25 May 1953, seven months ahead of schedule.
Chiếc nguyên mẫu YF- 100A thực hiện chuyến bay đầu tiên ngày 25 tháng 5 năm 1953, sớm bảy tháng trước kỳ hạn.
The airframe first flew on 9 October 2006, and was delivered to
Khung máy bay đầu tiên bay vào ngày 9 tháng 10 năm 2006,
The prototype first flew in December 1935, and was followed by 16 production aircraft.
Nguyên mẫu đầu tiên bay vào tháng 1935, và tiếp theo là máy bay sản xuất 16.
Results: 198, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese