FLECK in Vietnamese translation

[flek]
[flek]
đốm
spotty
blob
speculum
spots
specks
mottled
dots
flecks
patches
jaguars

Examples of using Fleck in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With diamond-shaped hazel flecks.
Cùng đốm nâu đỏ hình kim cương.
You see the little white flecks that look like stars?
Thấy mấy đốm trắng trông như những vì sao chứ?
These flecks shine when in contact with lights.
Những đốm sáng tỏa sáng khi tiếp xúc với ánh sáng.
It has a dark black background with silver and gold flecks.
Nó có một nền đen tối với bạc và vàng đốm.
However, in general, these eye flecks don't lead to blindness.
Tuy nhiên, nói chung, những vệt mắt này không dẫn đến chứng mù lòa.
Of a type used in government buildings. Paint flecks.
Vết sơn… loại dùng trong các tòa nhà chính phủ.
Once we have amassed enough flecks we will set a trap.
Một khi chúng ta tích luỹ đủ các mảnh kim loại… chúng ta sẽ đặt một cái bẫy.
The last of the flecks are on their way.
Những mảnh kim loại cuối cùng đang trên đường đến.
Paint flecks of a type used in government buildings.
Vết sơn… loại dùng trong các tòa nhà chính phủ.
I began to crinkle up potato chip flecks, and also pretzels.
Tôi bắt đầu làm nhăn vụn khoai tây và bánh quy.
Small white nuts with flecks of green skin and hull.
Các loại hạt nhỏ màu trắng với những vệt da xanh và thân tàu.
Material- Recycled rubber buffings and colored EPDM virgin rubber flecks.
Vật liệu- Đệm cao su tái chế và các mảnh cao su nguyên chất EPDM màu.
This is solid black granite with very fine silver flecks that are invisible from little distance.
Đây là đá granit đen rắn với đốm bạc rất tốt mà là vô hình từ khoảng cách ít.
Pebbles or stains or sun flecks form patterns representing in some awful way messages that he must intercept.
Sỏi đá hay vết bẩn hay đốm nắng tạo hình các mẫu hoa văn miêu tả theo cách thức khủng khiếp nào đó những thông điệp mà hắn buộc phải chặn được.
Pebbles or stains or sun flecks form patterns representing in some awful way messages which he must intercept.
Sỏi đá hay vết bẩn hay đốm nắng tạo hình các mẫu hoa văn miêu tả theo cách thức khủng khiếp nào đó những thông điệp mà hắn buộc phải chặn được.
This is solid black granite with very fine silver flecks which are invisible from little distance.
Đây là đá granit đen rắn với đốm bạc rất tốt mà là vô hình từ khoảng cách ít.
The number, size, color, and appearance of these flecks are widely variable.
Số lượng, kích thước, màu sắc và sự xuất hiện của những đốm này khác nhau rất nhiều.
white during mating season, and brown and flecked with white out of the mating season.
và nâu và đốm màu trắng ngoài mùa sinh sản.
Symptoms: When you are in the rose garden of leafhoppers on the upper side of the leaves of roses there are white spots and flecks.
Triệu chứng: Khi bạn đang ở trong khu vườn hoa hồng của leafhoppers ở phía trên của lá của hoa hồng có đốm trắng và đốm.
It may contain naturally occurring brown flecks and small gum pockets.
Trong ruột cây có thể có các vết đốm màu nâu và các túi nhựa nhỏ tự nhiên.
Results: 170, Time: 0.0517

Top dictionary queries

English - Vietnamese