HAD ACHIEVED in Vietnamese translation

[hæd ə'tʃiːvd]
[hæd ə'tʃiːvd]
đã đạt được
have achieved
achieved
has gained
have reached
have accomplished
have attained
was reached
have obtained
has earned
have acquired
đã có được
already have
have acquired
have got
have obtained
have gained
have been
have earned
has achieved
have received
have made
đã giành được
has won
has earned
has gained
was won
has acquired
has achieved
has garnered
captured
đạt đến
reach
achieve
hit
get to
attain
gain
acquired
được
be
get
can
okay

Examples of using Had achieved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As a result of these measures, he was able to announce at the end of the year when delivering the budget that the Government had achieved a surplus of $1 million.
Kết quả là đến cuối năm, ông có thể công bố rằng Chính phủ đạt thặng dư 1 triệu SGD.
Lenin's successor, Stalin, declared that the Soviet Union had achieved socialism.
Người kế vị của Lenin, Stalin, tuyên bố rằng Liên Xô có đạt được chủ nghĩa xã hội.
Not surprisingly, each tried to match what the United States had achieved in the Western Hemisphere in the preceding century.
Không có gì đáng ngạc nhiên, mỗi quốc gia đã nỗ lực để vươn tới những gì mà Hoa Kỳ đã thành tựu được trong vùng Tây Bán Cầu trong thế kỷ thứ 19.
keep trying until I had achieved my goals.
cố gắng cho đến lúc tôi đạt được mục tiêu.
To her, anyway, and probably to many others, the man deserved admiration because he had achieved worldly power.
Dù sao, đối với bà, và cả đối với nhiều người khác, tên trùm mafia này đáng được ngưỡng mộ vì hắn đă đạt được quyền lực vật chất.
Billboard Japan Music Awards, which honors artists, both Japanese and foreign, who had achieved best results in Billboard Japan music charts during the previous year.
ngoài nước đã đạt được kết quả tốt nhất trên bảng xếp hạng âm nhạc Billboard Japan trong năm vừa qua.
The reason it was won was that the South Vietnamese had achieved the capacity to, with promised American sup port,
Lý do là người miền Nam đã có được khả năng, với sự yểm trợ
if I died then, I would die a happy man for I had achieved my purpose.
Tôi sẽ chết một người đàn ông hạnh phúc vì tôi đã đạt được mục đích của tôi.
For the RAF, Fighter Command had achieved a great victory in successfully carrying out Sir Thomas Inskip's 1937 air policy of preventing the Germans from knocking Britain out of the war.
Đối với người Anh, Bộ tư lệnh Tiêm kích đã giành được một chiến thắng vĩ đại trong việc tiến hành thành công chính sách hàng không năm 1937 của Thomas Inskip nhằm ngăn chặn Đức hạ gục nước Anh ra khỏi cuộc chiến.
Though even after Franklin had achieved fame as a scientist and statesman, he habitually signed his letters with the unpretentious'B. Franklin, Printer.'.
Thậm chí sau khi Franklin đã có được danh tiếng với tư cách một nhà khoa học, một quan chức nhà nước, ông thường ký tên dưới những bức thư một cách khiêm tốn\' B. Franklin, Chủ nhà in\'.
as an integrity knight, but at the very least, he had achieved half of his objectives at the present moment.
ông đã đạt được một nửa mục tiêu của mình ở thời điểm hiện tại.
This he repeated"a full hundred times" until he had achieved"an accuracy such that the deviation between two observations never exceeded one-tenth of a pulse beat.”.
Thí nghiệm này được thực hiện lặp đi lặp lại rất nhiều lần cho đến khi đạt đến, theo ông viết," mức chính xác khá chuẩn mà độ lệch giữa hai quan sát không bao giờ vượt quá một phần mười của một nhịp tim".
The Doctrine was issued at a time when nearly all Latin American colonies of Spain and Portugal had achieved independence from the Spanish Empire(except Cuba
Học thuyết này ra đời trong bối cảnh hầu hết các thuộc địa ở vùng châu Mỹ Latinh của Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha đều đã giành được độc lập( trừ Cuba
Google recently claimed that it had achieved“quantum supremacy” by completing a calculation in three minutes and 20 seconds that a traditional supercomputer could not complete
Google gần đây tuyên bố, họ đã đạt được“ lượng tử tối cao” bằng cách hoàn thành một phép tính trong 3 phút
Ethnic minorities living in Region II communes, which had achieved new standards for rural areas, shall continue to enjoy the same policies as the commune-level administrative units in areas with difficult socio-economic conditions.
Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã khu vực II đã đạt chuẩn nông thôn mới tiếp tục được hưởng các chính sách như đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn.
he created more history after a second-round performance meant that he had achieved a new career best performance, after failing to
điều này có nghĩa là anh ấy đã đạt được thành tích tốt nhất trong sự nghiệp mới,
Even though the human brain had achieved its present size almost three or four hundred thousand years ago,
Dù rằng bộ não người đã đạt kích thước hiện tại khoảng ba
But as they had achieved this, they were the first to think about, what is it that our children need to be successful…(in) tomorrow's economy?
Nhưng khi họ đạt được điều này, họ là người đầu tiên phải nghĩ đến việc‘ những đứa trẻ của chúng ta cần thành công gì trong nền kinh tế của tương lai?'”?
Introducing himself as a“six-generation Iowan,” Wahls said he had achieved the Boy Scouts' highest rank and attained a 99th percentile on his college aptitude test.
Tự giới thiệu mình là“ người Iowa thuộc thế hệ thứ sáu”, Wahls nói rằng anh đã từng đạt thứ hạng cao nhất ở Boy Scouts( một tổ chức hướng đạo sinh ở Mỹ) và đạt điểm 99% ở bài kiểm tra năng lực ở trường.
Her father Ziauddin Yousafzai said on Twitter on Friday his 18-year-old daughter had achieved six A*s and four As, placing her in the top tier of school kids to take the exam.
Thứ sáu vừa qua( 21/ 8), ông Ziauddin Yousafzai, cha của Malala đã viết trên Twitter rằng cô con gái 18 tuổi của ông đã đạt được 6 điểm A* và 4 điểm A, thành tích giúp cô giành vị trí cao nhất trong top những học sinh tham dự kỳ thi.
Results: 331, Time: 0.048

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese