HAD TRAINED in Vietnamese translation

[hæd treind]
[hæd treind]
đã huấn luyện
has trained
has coached
have been training
was training
's coached
đã đào tạo
has trained
trained
has educated
has been training
đã tập luyện
has trained
have been practicing
practiced
has been training
have practiced
's trained
have been practising
have exercised
's been practicing
had been rehearsing
đã rèn luyện
have trained
trained
forged
từng huấn luyện
have trained
has coached

Examples of using Had trained in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After the ones who had trained outside, me, Kiba, and Xenovia had taken showers and changed our clothes, we all gathered in my room.
Sau những người luyện tập bên ngoài, tôi, Kiba, và Xenovia đã tắm rửa và thay quần áo, chúng tôi tập trung tại phòng tôi.
I had trained them in the basics of the basics for two days; the main thing
Tôi dạy chúng những nền tảng căn bản trong hai ngày;
Hyuk had trained for only three months before he appeared on the Mnet survival show“MyDol,” where he was chosen as one of the members of VIXX.
Hyuk chỉ mất 3 tháng đào tạo trước anh chàng xuất hiện trên chương trình sống còn của đài Mnet“ MyDol”, nơi anh được chọn là thành viên của VIXX.
Ryouma's grandfather had trained Ryouma to make him a warrior capable of wielding both sword and spear.
Ông của Ryouma đã luyện Ryouma thành một chiến binh có thể sử dụng cả giáo và kiếm.
Xenovia also possesses incredible skills, but her battling would be disturbed because she had trained and fought based on holy swords.
Xenovia cũng có những kĩ năng đáng kinh ngạc, nhưng trận chiến của cô ấy sẽ bị gián đoạn nếu cô ấy luyện tập và chiến đấu dựa trên thánh kiếm.
Student, shaken by the loss of so many of the men he had trained personally, called Crete the“graveyard of the German airborne force.”.
Còn Tướng Student, vẫn chưa hết bàng hoàng vì mất quá nhiều binh sĩ do đích thân ông đào tạo, gọi Crete là“ mồ chôn của lực lượng không vận Đức”.
Legend had it that Milo had trained Chopper not just to sic, but to sic specific parts of the human anatomy.
Mà còn cả tấn công những bộ phận đặc biệt của cơ thể con người. Người ta truyền miệng rằng Milo không chỉ huấn luyện Chopper tấn công.
It wasn't until the final chapter of this story that I realized just how well midwifery had trained me.
Đó là cho đến khi chương cuối cùng của câu chuyện này tôi mới nhận ra công việc bà đỡ dạy tôi như thế nào.
Cavusoglu pledged Ankara's continuing support, saying the country had trained 1,600 peshmerga fighters from Iraq's autonomous Kurdish region and that there were plans for
Ông Cavusoglu cam kết Ankara sẽ tiếp tục hỗ trợ Baghdad, đồng thời cho biết nước này đã huấn luyện 1.600 chiến binh từ khu tự trị người Kurd ở Iraq
the Group had trained more than 15,000 Vietnamese skilled workers and generated annual revenue exceeding
Tập đoàn đã đào tạo được hơn 15.000 lao động có tay nghề cao tại Việt Nam
Tanzania, Ali Mohammed, had trained"bin Laden's operatives" in 1989.
Ali Mohammed, đã huấn luyện“ đặc vụ của bin Laden” vào năm 1989.
Sylvester Stallone had trained with Franco Columbu to get in shape for Rocky II,
Sylvester stallon đã tập luyện với Franco Columbu để chuẩn bị cho Rocky II,
He had trained a core of his men year round, using mostly Church funds, and some had been with him since his earliest days after his father's death.
Ông đã đào tạo được lực lượng nòng cốt của mình liên tục quanh năm bằng cách sử dụng chủ yếu là các quỹ của Giáo Hội và một số tiền mà ông ta từ những ngày đầu tiên mình nhậm chức khi cha của ông qua đời.
Tanzania, Ali Mohammed, had trained“bin Laden's operatives” in 1989.
Ali Mohammed, đã huấn luyện“ đặc vụ của bin Laden” vào năm 1989.
Itachi had trained so much with his eyes that he had reached the stage where he could have his Sharingan activated the entire time, with minimal drain on his chakra levels.
Itachi cũng đã tập luyện con mắt rất nhiều bằng chứng là việc anh đã luyện đến cảnh giới có thể sử dụng Sharingan tại mọi thời điểm, với lượng chakra mất đi cực thấp.
As advisor to these business owners, he had trained and coached teams of consultants to excel in their achievements, winning accolades and awards along the way.
Là cố vấn cho những chủ doanh nghiệp này, ông đã đào tạo và hướng dẫn các thành viên trong đội tư vấn đạt được thành tích của mình, giành được nhiều giải thưởng và bằng khen.
said on Thursday it had been carried out"under the direction of overseas reactionary organisations" and the perpetrators had trained online.
chỉ đạo của các tổ chức phản động ở nước ngoài” và các thủ phạm đã huấn luyện trên mạng.
who married a very beautiful and God-fearing woman, Susanna, the daughter of Helcia; her pious parents had trained their daughter according to the Law of Moses.
vì cha mẹ bà là những người công chính, đã dạy con cho biết giữ luật Môsê.
Years of disciplined study had trained my mind to think as a scientist and physician, molding me along the narrow paths of conservatism in my profession.
Nhiều năm nghiên cứu khắt khe đã rèn luyện tâm trí tôi suy nghĩ với tư cách khoa học gia và thầy thuốc, hướng tôi đi theo con đường bảo thủ hẹp hòi trong nghề nghiệp của tôi.
The company had trained its frontline supervisors on coaching and on conducting better performance dialogues with line workers,
Công ty đã đào tạo các giám sát tuyến đầu về việc hướng dẫn và thực hiện các
Results: 108, Time: 0.0488

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese