HAVE WARNED in Vietnamese translation

[hæv wɔːnd]
[hæv wɔːnd]
đã cảnh báo
warning
has warned
alerted
have cautioned
has alerted
were warning
already warned
cảnh báo
alert
warn
a warning
alarm
caution
đã cảnh cáo
warned
have warned
admonished
was warning
cảnh cáo
warn
caution
admonished
with a warning
đã khuyến cáo
has recommended
has advised
has warned
warned
is advising

Examples of using Have warned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of us must have warned them.
Hẳn ai đó đã báo cho họ.
I have warned him.
Ta từng cảnh cáo lão.
You could have warned me earlier.
Mày có thể nói với tao trước.
Hey, I've warned about that!
Tôi đã có cảnh báo về chuyện này rồi!
Oh, I should have warned you about this seat.
Ôi, lẽ ra tôi phải dặn anh trước về cái ghế đó.
So sorry, I should have warned you first… huh?
Mình xin lỗi, lẽ ra mình nên nói trước cho cậu biết…!!
I have known this, and I have warned of this.
Tôi biết chuyện đó và tôi đã cảnh báo anh ta rồi.
You should have warned me.
Lẽ ra ông phải báo cho tôi biết.
I-I should have warned you.
Lẽ ra anh nên báo em.
I should have warned you.
Lẽ ra anh nên báo em.
My spies in Manila would have warned us.
Gián điệp của ta ở Manila hẳn đã phải cảnh báo chúng ta.
Embassies in Thailand have warned their citizens to stay vigilant and some have warned that there could be more attacks.
Nhiều tòa đại sứ ở Thái Lan đã cảnh cáo các công dân của họ phải thận trọng, vì có thể còn có nhiều cuộc tấn công khác nữa.
Frasquita and Mercédès. have warned Carmen that José has been seen in the crowd She.
Frasquita và Mercédès cảnh cáo Carmen rằng José đang đứng giữa đám đông nhìn cô.
Most recently, Federal regulators have warned Dimon that Washington is growing tired of JP Morgan's antics.
Gần đây nhất, các nhà quản lý liên bang đã cảnh cáo Dimon rằng Washington đang ngày càng mệt mỏi với những trò hề của ông.
The researchers have warned that the planet's largest colony of king penguins has declined by nearly 90% in three decades.
Các nhà nghiên cứu cảnh cáo: Đàn chim cánh cụt vua lớn nhất hành tinh đã giảm gần 90% trong ba thập kỷ.
But critics have warned it could be‘the most dangerous diet ever' and said that it was taking the trend for cleansing way too far.
Tuy nhiên, giới phân tích đã khuyến cáo rằng đây có thể là“ chế độ nguy hiểm nhất từng có” và xu hướng này đang đi quá xa.
Officials have warned North Korea against going ahead with what it says will be the launch of an experimental space satellite early next month.
Các giới chức Hoa Kỳ đã cảnh cáo Bắc Triều Tiên là đừng tiến hành điều họ nói là cuộc phóng thử nghiệm một vệ tinh viễn thông vào đầu tháng tới.
I have warned, don't be with the wrong person,
Ta đã cảnh cáo, đừng cùng người sai,
experts have warned.
các chuyên gia đã cảnh cáo.
I have warned my husband that if this one goes up, he's in trouble.
Tôi đã cảnh báo bạn tôi rằng nếu anh ta đang bước vào một rắc rối nghiêm trọng.
Results: 1172, Time: 0.0373

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese