HAVING EXPERIENCED in Vietnamese translation

['hæviŋ ik'spiəriənst]
['hæviŋ ik'spiəriənst]
đã trải qua
have experienced
has undergone
spent
have gone through
have been through
have spent
was going through
was experiencing
has suffered
have passed through
đã trải nghiệm
experience
have experienced
đã kinh nghiệm
have experienced
experienced

Examples of using Having experienced in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Never having experienced this explosive sensation is a much more common situation than one might think.
Chưa bao giờ trải qua cảm giác bùng nổ này là một tình huống phổ biến hơn nhiều so với người ta có thể nghĩ.
And more than one in 10 reported having experienced homelessness in the past two years.
Và hơn 1/ 10 nói rằng họ đã từng trải qua tình trạng vô gia cư trong vòng 2 năm rồi.
It is possible to understand the feelings of a woman only after having experienced her feelings, to be in an identical emotional state.
Có thể hiểu cảm xúc của một người phụ nữ chỉ sau khi trải qua cảm xúc của mình, để ở trong một trạng thái cảm xúc giống hệt nhau.
Having experienced dramatic growth over the past half-century, Hong Kong is now one
Đã trải qua sự tăng trưởng mạnh mẽ trong nửa thế kỷ qua,
Pichai said he has always been a technology optimist, having experienced firsthand the benefits of new technology brought to his life.
Pichai cho biết, ông luôn là người lạc quan về công nghệ, và đã có những trải nghiệm trực tiếp để hưởng lợi ích do công nghệ mang lại cho cuộc sống.
After having experienced the frustration of not knowing we would received a message, we turned on push notifications duly.
Sau khi trải qua sự thất vọng vì không biết chúng tôi đã nhận được một tin nhắn, chúng tôi đã bật thông báo đẩy một cách hợp lệ.
After having experienced the frustration of not knowing we'd received a message, we turned on push notifications duly.
Sau khi trải qua sự thất vọng vì không biết chúng tôi đã nhận được một tin nhắn, chúng tôi đã bật thông báo đẩy một cách hợp lệ.
Klopp understands the kind of challenges Sean Dyche's charges have overcome to reach that position, having experienced similar scenarios earlier in his career with Mainz.
Klopp hiểu rõ những thử thách mà Sean Dyche đã phải trải qua để đến được vị trí đó, sau khi ông có những kinh nghiệm tương đồng ở Mainz.
humans can learn and understand, without having experienced.
hiểu biết mà không cần phải trải nghiệm.
So sometimes I find that people from the nations with deeper cultures are smart, having experienced so much.
Do đó đôi khi tôi phát hiện rằng những dân tộc với văn hóa có nội hàm lớn, thì họ thông minh hơn, bởi vì họ đã từng trải quá nhiều rồi.
humans can learn and understand, without having experienced.
hiểu biết, mà không cần trải qua kinh nghiệm.
Had they been formerly humans, the concept of salvation would not be a mystery to them, having experienced it themselves.
Nếu trước đây họ là con người, thì khái niệm về sự cứu rỗi sẽ không phải là một điều huyền nhiệm đối với họ, vì chính họ đã kinh nghiệm được nó rồi.
And some of these extensions are so good that you won't want to leave Firefox after having experienced them.
Và một số trong những tiện ích này rất tốt đến mức khiến bạn không muốn rời khỏi Firefox sau khi trải nghiệm chúng.
Accordingly, this is the first hat-trick of the Portuguese player's career after having experienced 178 matches in Portugal, France and England.
Theo đó, đây là cú hat- trick đầu tiên trong sự nghiệp của cầu thủ Bồ Đào Nha sau khi trải qua 178 trận tại Bồ Đào Nha, Pháp và Anh.
Having experienced the industry's rapid growth
có kinh nghiệm trong việc phát triền
Men are more attached to relationships than women, so having experienced the collapse of relationships once, it takes a lot of courage and restored internal resources to be able to retry.
Đàn ông gắn bó với các mối quan hệ hơn phụ nữ, vì vậy đã trải qua sự sụp đổ của các mối quan hệ một lần, phải mất rất nhiều can đảm và khôi phục các nguồn lực nội bộ để có thể thử lại.
For instance, in that same sample of 501 women, having experienced weight stigma was related to more symptoms of depression(both during and after pregnancy), dieting in unhealthy ways, more emotional eating behavior,
Chẳng hạn, trong cùng một mẫu của 501 phụ nữ, có kinh nghiệm về cân nặng liên quan đến nhiều triệu chứng trầm cảm( cả trong và sau khi mang thai),
After having experienced PUBG Mobile on both iOS(iPhone OS X) and Android(early APK file), I will share
Sau khi đã trải nghiệm PUBG Mobile trên cả 2 nền tảng iOS( Sử dụng iPhone X)
reported having experienced an environmental shock in the last 5 years compared to those in other regions(14.4%).
báo cáo đã trải qua một cú sốc kinh tế hay môi trường trong 5 năm qua so với những người ở các khu vực khác( 15%)( 1).
Even without having experienced divorce, I have to with God's help work to keep my baggage down to a manageable carry-on as I return again
Dù không có kinh nghiệm trong ly hôn, tôi cần sự giúp đỡ của Chúa để giữ hành trang của
Results: 97, Time: 0.0341

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese