tôi nhận được
i get
i received
i obtained tôi có
i have
i can
i get
maybe i
i may
i'm tôi lấy
i get
i take
i grab
i married
i pulled
i picked up
i brought tôi hiểu
i understand
i know
i see
i realized
i get
my understanding
i am aware
i learned tôi bị
i have
i get
i suffer
i was
i have had i get tôi đi
me
i go
i walk
i leave
i travel
i take
i come
i get tôi phải
i have to
i must
should i
i need
i gotta
i ought to
shall i
i'm
i got
am i supposed em được
i get
you can
i was
i have
you right tôi đến
me to
us to
my arrival
to my
me here
so i
to our
i came
i went to
i arrived tớ tôi trở tôi sẽ
I will be happy once I get that job.”.Tôi sẽ hạnh phúc khi nào có được công việc đó”. You say,“I will cross that bridge when I get there.”. Cô ấy nói," Ồ, tôi sẽ nhảy cây cầu đó khi tôi đến đó.". Tomorrow I get discharged and I go back home! I get to choose six people.Tôi sẽ chọn 6 người.If I get your troops in, can you handle the guards? Nếu tôi đưa các anh vào, các anh có thể giữ chân bọn lính gác?
But when i get back, it's chair city i'm going. Tớ đi đây. Khi tớ quay lại, đó sẽ là thành phố ghế.What about the last time that I get to see her, Barry? Thế con lần cuối em được gặp con bé thì sao, Barry? And I am not leaving until I get it.”. Và tôi sẽ không đi đâu cho đến khi có được nó.”. Here's what happens when I get home. Đây là những gì xảy ra khi tôi trở về nhà. Then I will make it nothing, as soon as I get there.”. Vậy thì tôi sẽ biến nó thành không có gì cả, ngay khi tôi đến đó.”. When I get home, I ring the doorbell. Maybe I get back there, maybe not.”. Có thể tôi sẽ ở lại, có thể là không.”. Hey. Deal was I get you to Cripp, you give me meat. Giao kèo là tôi đưa cậu đến Cripp, cậu đưa tôi thịt.- Hey. And make a name for ourselves. I get to work with the man I admire. Tôi sẽ được hợp tác với người đàn ông mình ngưỡng mộ.And, when I get home, I'm going to kill you. Và khi tớ về nhà, tớ sẽ giết cậu. We might as well be married for all the concern I get around here. Có lẽ chúng ta cũng nên cưới nhau để em được quan tâm hơn ở đây. I will be happy if I get that job”.Tôi sẽ hạnh phúc khi nào có được công việc đó”. My family will be waiting for me when I get home. Gia đình tôi sẽ đợi tôi khi tôi trở về nhà. trước khi tôi đến đó. I get access to the chemist.Tôi sẽ truy cập vào Kemer.
Display more examples
Results: 5604 ,
Time: 0.0693