I REMEMBER THINKING in Vietnamese translation

[ai ri'membər 'θiŋkiŋ]
[ai ri'membər 'θiŋkiŋ]
tôi nhớ mình đã nghĩ
i remember thinking
tôi nhớ suy nghĩ
i remember thinking
anh nhớ nghĩ
tôi còn nhớ tôi nghĩ

Examples of using I remember thinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I remember thinking,“Well, I guess I will be working in one of those buildings someday.”.
Tôi nhớ mình đã nghĩmình đoán một ngày mình sẽ làm việc trong những tòa nhà đó.”.
I was a young girl and I remember thinking,'This is intense.'".
Tôi là một cô gái trẻ và tôi nhớ mình đã nghĩ,' Điều này thật dữ dội.'.
I remember thinking, as I watched her leave, that I should do something.
Tôi nhớ mình đã nghĩ, khi tôi nhìn cậu ấy rời đi, rằng tôi nên làm gì đó.
I remember thinking,“If he would let me take care of it,
Tôi nhớ mình đã nghĩ, nếu bố để tôi chăm sóc nó, chúng tôi
I remember thinking, this guy's place, decorated with the best of everything but he's got this plastic little desk.
Tôi nhớ mình đã nghĩ rằng, nơi của anh chàng này được trang trí bởi những thứ đẹp nhất trên đời nhưng lại để lạc vào một cái bàn nhựa bé xíu.
I remember thinking that,"You know, this boat is coming at speed for a reason.
Tôi nhớ mình đã nghĩ," phải có lý do để chiếc thuyền này chạy nhanh như vậy.
I remember thinking,“If he'd let me take care of it,
Tôi nhớ mình đã nghĩ, nếu bố để tôi chăm sóc nó, chúng tôi
In any event, I remember thinking,"With my Cauda Equina Syndrome, or from age,
In any event, Tôi nhớ mình đã nghĩ," Với Syndrome cauda equina của tôi,
I remember thinking that everything looked funky, but I thought it was just the
Tôi nhớ mình đã nghĩ rằng mọi thứ trông có vẻ sôi nổi,
I remember thinking- this is how it should've been for a long time.
Tôi nhớ mình đã suy nghĩ, đây là điều mà tôi nên làm từ rất lâu.
I remember thinking that it was very strange that humans,
Tôi còn nhớ đã nghĩ rằng điều đó thật lạ lùng,
I remember thinking,“So this is what death is about,” as I rose further out of my body.
Tôi nhớ tôi đã nghĩ rằng:“ Phải chăng đây là cái chết”, khi tôi thoát khỏi xác của mình.
And I remember thinking‘God, he's really playing the part here because we're not stopping.”.
tôi nhớ đã nghĩ' Chúa ơi, anh ta thực sự chơi phần ở đây vì chúng tôi" Không dừng lại.".
I remember thinking the journey of Prince Hal to Henry V is one of the great parts for an actor.”.
Tôi nhớ đã nghĩ rằng hành trình trưởng thành từ Hoàng tử Hal đến vua Henry V là một trong những phần tuyệt vời nhất cho một diễn viên.".
I remember thinking they really floated not knowing that it was starch that held them up.
Tôi nhớ nghĩ rằng họ thực sự nổi lên không biết rằng đó là tinh bột giữ chúng.
I remember thinking that I probably didn't have enough faith to ever experience anything really wild like unleashed kundalini shakti.
Tôi nhớ đã nghĩ là có lẽ mình không đủ đức tin để có thể chứng nghiệm bất kỳ điều gì thực sự dữ dội như kundalini shakti được khai thông.
I remember thinking that this was the gift the leader of our revolution should have.
Tớ nhớ mình đã nghĩ rằng đó là một món quà mà thủ lĩnh của một cuộc cách mạng nên có.
When my editor said he liked it, I remember thinking,‘What's wrong with this guy?'”.
Khi biên tập viên của tôi nói rằng anh ấy thích nó, tôi nhớ mình đã suy nghĩ,“ Anh chàng này có vấn đề à?”.
She was placed straight on my chest and I remember thinking she was tiny and grey.
Con bé được đặt trên ngực tôitôi nhớ đã nghĩ rằng nó trông thật tí hon và hơi xám.
I remember thinking that if you loved it, I would love it, too.
Con nhớ con đã nghĩ rằng nếu mẹ yêu nó thì con cũng sẽ yêu nó thôi.
Results: 89, Time: 0.0537

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese