Examples of using
Imploring
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
possessed men, or the bended knee at Jesus' feet imploring mercy and release?
đầu gối quỳ dưới chân Ðức Giêsu van xin lòng thương xót và giải thoát?
I am spiritually close to those who have been displaced and all the people afflicted, imploring God for relief in their suffering.
Tôi gần gũi trong tinh thần với những người phải di tản và tất cả những người bị thử thách, cầu xin Chúa ban ơn an ủi cho họ trong tình cảnh đau khổ.
I am spiritually close to the displaced and all the people tried, imploring from God relief in their suffering.
Tôi gần gũi trong tinh thần với những người phải di tản và tất cả những người bị thử thách, cầu xin Chúa ban ơn an ủi cho họ trong tình cảnh đau khổ.
The council will be at our feet… thanking us for exposing the traitors and imploring us… to save them f rom the Phantoms.
Cứu họ khỏi những bóng ma. Cám ơn chúng ta vì đã làm rõ kẻ phản bội và cầu xin chúng ta.
She ended her post by imploring anti-vaxxers to rethink their selfish stance, for the sake of Griffin and their own children.
Cô đã kết thúc bài viết của mình bằng cách cầu khẩn những người chống vaccine suy nghĩ lại về lập trường ích kỷ của họ, vì lợi ích của Griffin và con cái của họ.
Grateful to God, imploring God is the key to the mystery of the save for all aspects of the country individual and peoples.
Biết ơn Thiên Chúa, cầu khẩn Thiên Chúa là chìa khóa mầu nhiệm cứu nguy cho mọi phương diện của quốc gia và cá nhân con người.
So the servant fell on his knees, imploring him,“Lord, have patience with me,
Vậy người bầy tôi phục xuống bái lạy mà rằng:“ Xin Ngài nán lại cho tôi với,
To satisfy this regularly imploring demand, you merely have to stand up and walk around for one minute every hour.
Để đáp ứng nhu cầu thường xuyên cầu khẩn này, bạn chỉ phải đứng lên và đi bộ xung quanh trong một phút mỗi giờ.
He started imploring me, begging me… saying he was sorry, would I forgive him?
Ảnh bắt đầu van xin, cầu khẩn em… nói là ảnh xin lỗi, em có tha thứ cho ảnh không?
Later, they returned offering a bribe of six soccer balls, imploring him to change his judgment.
Sau đó, họ quay lại với 6 quả bóng đá làm vật hối lộ, xin ông thay đổi quyết định của mình.
The vessel, however, seemed to understand the desperate position of the men imploring help; she was coming up at full speed.
Về phía con tầu, hình như hiểu được tình trạng tuyệt vọng của những người đang cầu cứu, nó lướt tới với tốc độ tối đa.
pair to remain calm, with some falling to their knees and imploring the police to let the students go.
một số người đã quỳ xuống và cầu xin cảnh sát để cho họ được rời đi.
The Holy Father again condemns the blind violence which causes so much suffering and imploring from God the gift of peace, he entrusts on the bereaved families
Đức Thánh Cha tái lên án bạo lực mù quáng gây ra bao nhiêu đau khổ và khẩn cầu Thiên Chúa ban ơn hòa bình;
A gaggle of young activists recently paid Dianne Feinstein a visit at the senator's San Francisco office, imploring her to support the Green New Deal framework for confronting climate change.
Một nhóm các nhà hoạt động trẻ gần đây đã trả cho Dianne Feinstein một chuyến viếng thăm tại văn phòng thượng nghị sĩ San Francisco, cầu xin bà ủng hộ Giao dịch mới xanh khuôn khổ đối phó với biến đổi khí hậu.
He upped the pressure Saturday in an expletive-filled video, imploring Egyptians to join a"million-man march" next Friday and to fill all"major squares" of the country.
Ông đã tăng áp lực vào thứ Bảy trong một video với nội dung kêu gọi người Ai Cập tham gia một" cuộc diễu hành triệu người" vào thứ Sáu tới để tụ tập lấp kín các" quảng trường lớn" của đất nước.
The Pope concluded his farewell speech turning his thoughts to Our Lady of Aparecida and imploring Mary to strengthen all Brazilians in the Christian faith.
Đức Thánh Cha kết luận bài phát biểu chia tay của mình khi chuyển suy nghĩ đến Đức Mẹ Aparecida và cầu xin Đức Mẹ để hỗ trợ đức tin cho tất cả người Brasil Kitô giáo.
I therefore beg leave to move that henceforth prayers imploring the assistance of heaven and its blessing on our deliberations
Vì thế tôi cầu xin cho phép để, từ nay trở đi, những lời cầu nguyện khẩn nài sự giúp đỡ của Thiên Đàng
He upped the pressure on Saturday in an expletive-filled video, imploring Egyptians to join in a“million-man march” next Friday and to fill all“major squares” of the country.
Ông đã tăng áp lực vào thứ Bảy trong một video với nội dung kêu gọi người Ai Cập tham gia một" cuộc diễu hành triệu người" vào thứ Sáu tới để tụ tập lấp kín các" quảng trường lớn" của đất nước.
more particularly, for the people of Syria and the neighbouring countries, imploring the gift of peace.
cho các dân của các nước lân cận, cầu xin ơn hòa bình cho họ.
In anticipation of the vote, Trump sent a six-page letter to Pelosi imploring her and her Democratic colleagues to“immediately cease this impeachment fantasy.”.
Trước cuộc bỏ phiếu, Tổng thống Trump đã gửi một bức thư dài 6 trang tới bà Pelosi, yêu cầu bà và các thành viên đảng Dân chủ" ngay lập tức dừng cuộc điều tra luận tội này lại".
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文