IS BREAKING in Vietnamese translation

[iz 'breikiŋ]
[iz 'breikiŋ]
đang phá vỡ
are breaking
is disrupting
was circumventing
is busting
are cracking down
là phá vỡ
is to break
is to disrupt
being to thwart
being is to shatter
is cracking
was the disruption
đang tan vỡ
is breaking
was shattering
is falling apart
đang tan nát
is breaking
đang vi phạm
are violating
are breaking
is infringing
are in violation
are in breach
has violated
đang đột phá
is breaking
là phạm
is a crime
is committing
is breaking
is violation
đang vỡ ra
is breaking
breaking up
's busting
đã phá
broke
has broken
have destroyed
destroyed
have ruined
smashed
demolished
cracked
have shattered
have torn
bị phá vỡ
break down
be broken
is disrupted
be breached
was shattered
be circumvented
cracks
gets broken
shattered
là breaking
đang sụp

Examples of using Is breaking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of King's favorite TV shows is Breaking Bad.
Một trong những chương trình truyền hình yêu thích của nhà vua là Breaking Bad.
My heart is breaking for the country.
Trái tim đang đập của đất nước.
In doing so, Marriott is breaking with long-standing tradition.
Để làm vậy, Marriott đã phá vỡ truyền thống lâu dài.
And her heart is breaking in front of me.
Và trái tim cô phá vỡ trước mặt tôi.
No one is breaking the law in those situations.
Không ai phạm luật cả trong tình huống đó.
Abloh is breaking barriers.
Vitalbet phá vỡ các rào cản.
Breaking the law is breaking the law regardless of who does it.
Đánh người là vi phạm luật pháp luật dù bất kể ai.
Why is breaking a mirror seven years of bad luck?
Vì sao làm vỡ gương lại xui đến 7 năm?
My heart is breaking for all her family.".
Trái tim tôi tan vỡ vì gia đình cô ấy.".
BTS is breaking records worldwide.
BTS phá vỡ kỷ lục trên toàn thế giới.
Bearing witness is breaking a habit, a way of being….
Làm chứng là phá đổ một thói quen, một cách để….
Bearing witness is breaking a habit, a way of being….
Làm chứng tá tức là phá bỏ một thói quen, một lối sống….
If your heart is breaking, let it break open.
Nếu trái tim bạn đã tan vỡ, hãy để nó tan vỡ..
Is Breaking a Mirror Good or Bad Luck?
Làm vỡ gương tốt hay xấu?
The floor is breaking.
Sàn nhà đang vỡ!
The ice is breaking!
Băng đang nứt ra!
Someone is breaking into our apartment!
Có ai đó đang đột nhập vào căn hộ!
This is breaking the world, K.
Cái này sẽ phá huỷ thế giới, K.
Somebody is breaking into my car!
Ai đột nhập vào xe tôi rồi!
The ice floe is breaking up.
Tảng băng nổi đang vỡ dần ra.
Results: 239, Time: 0.0701

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese