JUSTLY in Vietnamese translation

['dʒʌstli]
['dʒʌstli]
công bằng
fair
justice
equitable
fairly
fairness
equity
unfair
impartial
equality
equitably
đúng
right
true
yes
correct
properly
yeah
do
exactly
wrong
strictly
công bình
righteous
righteousness
equitable
justly
equality
the egalitarian
công minh
justly
righteously
cong minh
komeito
justified
xứng đáng
deserve
worthy
worth it
worthwhile
merit
well-deserved
decent
rightful
rewarding
dignified
cách chính đáng
legitimately
justly
rightfully
justifiably
công chính
righteous
righteousness
justified
justly
godly
main public
the public administration
cong chinh
cách
way
how
method
manner
insulation
đã chính đáng
justly
cách đúng đắn
right way
properly
rightly
correct way
correctly
proper way
appropriately
in the right manner
in a proper manner
in the correct manner
justly

Examples of using Justly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Machiavelli didn't try to describe an ideal government or exhort his audience to rule justly and virtuously.
hô hào cổ động độc giả của mình cai trị công bằng và anh minh.
The"Seven" is justly considered to be one of the most progressive
Seven" xứng đáng được coi là một trong những thương hiệu tiến bộ
Sheffield, I suppose, could justly claim to be called the ugliest town in the Old World…".
Sheffield, tôi cho rằng, công minh, có khả năng đề nghị bồi hoàn được làm gọi là thành phố xấu nhất trong thế giới cũ”.
And we indeed have been condemned justly, for we are getting what we deserve for our deeds,
Chúng ta bị phạt là đúng, vì hình ta chịu xứng với việc ta làm;
we indeed are suffering justly, for we are receiving what we deserve for our deeds;
chỉ là sự công bình, vì hình ta chịu xứng với việc ta làm;
Men of virtuous character acting in and through justly administered institutions will stabilize
Con người với phẩm chất đạo đức hành động trong và thông qua các tổ chức quản lý công bằng sẽ ổn định
But living justly means looking beyond our own concerns to care for those who are suffering.
Nhưng sống công chính nghĩa là bước ra khỏi những quan tâm về bản thân để chăm sóc cho những người đang đau khổ.
Publicity is justly commended as a remedy of social and industrial diseases.
Sự công khai xứng đáng phải được giao phó nhiệm vụ cứu chữa các tệ nạn xã hội và công nghiệp.
But their traducers forget that the sun of to-day will seem dark by comparison with the luminary of to-morrow, whether justly or not;
Nhưng những kẻ vu khống quên mất rằng mặt trời ngày nay dường như tối đen so với cũng tinh cầu đó ngày mai cho dù điều đó có đúng hay chăng;
Men of virtuous character appearing in and through justly administered institutions will stabilize
Con người với phẩm chất đạo đức hành động trong và thông qua các tổ chức quản lý công bằng sẽ ổn định
change your ways and your actions and deal with each other justly.
các ngươi thật sự đối xử công bình với nhau.
Generally, though, you have a deep need to treat others fairly and justly.
Nói chung, mặc dù, họ có một nhu cầu sâuđể điều trị những người khác một cách công bằng và công minh.
Publicity is justly commended as a remedy for social and industrial diseases.
Sự công khai xứng đáng phải được giao phó nhiệm vụ cứu chữa các tệ nạn xã hội và công nghiệp.
precious capital, treating crew fairly and justly.
đối xử với đoàn làm công bằngcông bằng.
And it is impossible to live wisely and well and justly without living a pleasant life.
Và không thể sống một cách khôn ngoan, lành mạnh, và công chính mà không sống một đời sống thích thú vừa ý.
he did not threaten; but he entrusted himself to the one who judges justly.
phó thác mình cho Ðấng phán xét công bình.
New ideas and initiative will be timely and justly evaluated by your management.
Những ý tưởng và sáng kiến mới sẽ được đánh giá đúng lúc và công minh bởi sếp của bạn.
Overstep not the bounds of moderation, and deal justly with them that serve thee.
Chớ vượt quá giới hạn của sự trung dung, và hãy đối xử công bằng với những ai phục vụ ngươi.
And it is impossible to live wisely, well and justly without living a pleasant life.
Và không thể sống một cách khôn ngoan, lành mạnh, và công chính mà không sống một đời sống thích thú vừa ý.
Their gear is fair trade certified, ensuring that the people who made it were justly compensated for their hard work.
Thiết bị của họ được chứng nhận thương mại công bằng, đảm bảo rằng những người thực hiện nó đã được đền bù xứng đáng cho công việc khó khăn của họ.
Results: 145, Time: 0.0613

Top dictionary queries

English - Vietnamese