KEPT TALKING in Vietnamese translation

[kept 'tɔːkiŋ]
[kept 'tɔːkiŋ]
cứ nói
just tell
just say
just talk
can say
just speak
can tell
kept saying
keep talking
keep telling
go on saying
tiếp tục nói
continue to talk
continue to say
continue to tell
went on to say
continued to speak
keep talking
keep saying
keep telling
went on to talk
went on to tell
tiếp tục trò chuyện
keep talking
continued to talk
continued conversation
continue to chat
keep chatting
continued to converse
continually talking
to keep the conversation
they keep up the chatter
luôn nói
always say
always tell
always talk
always speak
keep saying
keep telling
vẫn tiếp tục nói chuyện
continued to talk
kept talking
vẫn nói chuyện
still talk
still speak
kept talking
were talking
am still chatting
have been talking
cứ tiếp tục nói chuyện
kept talking

Examples of using Kept talking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tsuchimikado kept talking in the driver's seat.
Tsuchimikado luôn miệng trong ghế tài công.
They kept talking as if I wasn't there.
Họ cứ kể, như thể em không có mặt ở đó.
But she kept talking.
Cô ấy đã tiếp tục nói.".
Alby kept talking, never bothering to look Thomas in the eye.
Alby vẫn tiếp tục nói, không buồn nhìn vào mắt Thomas.
We kept talking the whole game.
Chúng tôi tiếp tục nói chuyện trong toàn bộ chương trình.
She kept talking.
cứ nói tiếp.
And I kept talking to him, and then he starts crying.
Và tôi cứ tiếp tục nói, rồi hắn bắt đầu khóc.
He kept talking on that topic.
Anh ta cứ tiếp tục nói mãi về chủ đề đó.
I kept talking, but Kate had stopped listening.
tiếp tục nói chuyện, nhưng Brant đã ngừng lắng nghe.
Gaucci kept talking.
Gaucci vẫn tiếp tục nói.
We walked toward the restaurant and kept talking.
Chúng tôi đi về phía nhà hàng và tiếp tục nói chuyện.
It just exited out and he kept talking.
Nàng vừa ra, anh ta đã tiếp tục nói.
We lay down on the bed… and kept talking.
Tụi con nằm trên giường và tiếp tục nói chuyện.
The second man and I kept talking to him.
Người đàn ông thứ hai và tôi tiếp tục nói chuyện với ông ấy.
I followed them and kept talking to them.
Em đi theo họ và tiếp tục nói chuyện.
She tried to transfer him, but he kept talking.
Nàng cố ngăn anh ta lại, nhưng anh ta cứ tiếp tục nói.
Charles glared at her and kept talking.
Rachel vẫy tay với anh và tiếp tục nói chuyện.
However, I didn't care and kept talking.
Nhưng tôi không quan tâm và nói tiếp.
She wanted him to stop but he kept talking.
Nàng cố ngăn anh ta lại, nhưng anh ta cứ tiếp tục nói.
But then the judge kept talking.
Thế rồi ông thẩm phán lại nói tiếp.
Results: 111, Time: 0.0588

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese