KEPT GOING in Vietnamese translation

[kept 'gəʊiŋ]
[kept 'gəʊiŋ]
tiếp tục đi
continue
go ahead
keep going
proceeded
keep walking
keep moving
carry on
keep coming
keep walkin
further
tiếp tục
continue
keep
further
resume
proceed
remain
continually
continuously
move on
ongoing
cứ đi
just go
keep going
keep walking
just walk
just come
keep moving
giữ đi
keep it
hold it
vẫn sẽ giữ
will still keep
will still hold
will retain
would keep
would remain
are keeping
would still keep
would retain
kept going
vẫn cứ tiếp tục
just kept
kept going

Examples of using Kept going in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The horses kept going.
Ngựa vẫn tiếp tục đi.
The horse kept going.
Ngựa vẫn tiếp tục đi.
Looking back, I'm pleased I kept going.
Nhìn lại, tôi vui vì tôi đã tiếp tục.
When I thought it had ended, it kept going.
Khi bạn tưởng rằng đã kết thúc, nó vẫn tiếp tục….
The PM kept going.
Bác pm luôn đi.
But other people kept going.
Nhưng những người khác vẫn tiếp tục đi.
But the demonstrations at Sanaa University kept going.
Nhưng những cuộc biểu tình ở Đại học Sanaa vẫn tiếp tục.
The female screamed in pain, but he kept going mercilessly.
Nạn nhân kêu gào trong đau đớn, nhưng ông ta vẫn tiếp tục bạo hành.
He heard her call his name, but he kept going.
Hắn nghe vợ hắn gọi, nhưng hắn vẫn tiếp tục đi.
I would had to stop somewhere after the first bottle, but he kept going.
Anh nên bỏ cuộc sau dãy phố đầu tiên, nhưng anh vẫn tiếp tục.
They were scared but they kept going.
Họ sợ hãi, nhưng họ vẫn tiếp tục.
But I was excited, so I kept going.
Nhưng tôi đã vui mừng, do đó, tôi sẽ giữ.
But some part of me kept going.
Nhưng một phần trong em vẫn sẽ tiếp bước.
I stopped for a minute, then kept going.
Tôi dừng lại có chừng một phút, rồi đi tiếp.
We were scared, but we kept going.".
Chúng tôi sợ hãi nhưng chúng tôi phải đi tiếp".
That month we kept going.
Ngày hôm đó, chúng tôi vẫn đi tiếp.
but in reality, it kept going.
thật ra nó vẫn tiếp tục.
They were frightened but they kept going.
Họ sợ hãi, nhưng họ vẫn tiếp tục.
I begged him to stop, but he kept going.
Tôi đã van xin hắn dừng lại nhưng hắn vẫn tiếp tục.
I nodded my greetings and kept going.
Tôi chào lễ phép và tiếp tục bước.
Results: 143, Time: 0.0572

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese