LIABLE in Vietnamese translation

['laiəbl]
['laiəbl]
chịu trách nhiệm
take responsibility
be liable
accountable
charge
liability
take charge
to blame
is responsible
be held accountable
held responsible
chịu
bear
resistant
subject
resistance
take
endure
stand
can
tolerant
withstand
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not
chịu trách nhiệm pháp lý
be liable
liability
legally responsible
legal responsibility
be held liable
legally liable
bear legal liability
legally accountable
liable
nhiệm
task
office
mission
term
duty
responsibility
mystical
rating
succession
mandate

Examples of using Liable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Driving with a cracked or obstructed windshield may be dangerous, and it may also leave you liable to receive an expensive ticket.
Lái xe với kính chắn gió bị nứt hoặc bị tắc nghẽn có thể nguy hiểm, và nó cũng có thể khiến bạn phải nhận một vé đắt tiền.
Companies could be held criminally liable for an assortment of offenses,
Theo đó, doanh nghiệp sẽ phải chịu trách nhiệm hình sự cho các loại tội phạm,
This is liable to undermine the US policy objective of curbing China's abuses and excesses.".
Việc này có thể làm suy yếu mục tiêu chính sách của Mỹ trong việc kiềm chế sự bành trướng của Trung Quốc.".
Net be liable for their content, or for any financial
Net sẽ không chịu trách nhiệm về nội dung của họ
Didn't Baudelaire say they're liable to turn into demons and take over your life?”.
Chẳng phải Baudelaire đã từng nói, chúng có thể hóa thành quỷ dữ và chiếm lấy cuộc sống của ta sao ạ?”.
all other parties to the contract with TNT are jointly and severally liable for all charges invoiced.
các bên khác ký hợp đồng với TNT sẽ chịu trách nhiệm liên đới và riêng biệt cho mọi chi phí ghi trên hóa đơn.
Unsupported walls are even more liable to detachment hence higher limit is for such case.
Các bức tường không được hỗ trợ thậm chí còn dễ bị tách rời do đó giới hạn cao hơn là cho trường hợp này.
If you are a corporation then you may be liable to pay less tax on binary trading profits.
Nếu bạn là một công ty thì bạn có thể phải chịu thuế ít hơn vào lợi nhuận kinh doanh nhị phân.
Nicotine and alcohol poisoning appear to be especially liable to produce unpleasant effects in this manner.
Chất độc nicotine và rượu dường như đặc biệt có thể tạo ra những tác dụng tai hại về mặt này.
She's liable to believe you and feel terrified the rest of the day- or longer.
Trẻ có thể tin bạn và cảm thấy sợ hãi trong suốt phần còn lại của ngày- hoặc lâu hơn.
In Australia, wildlife smugglers are liable to a maximum penalty of 10 years' imprisonment and a fine of AUD$210,000(US$148,403.).
Ở Úc, buôn lậu động vật hoang dã phải chịu hình phạt tối đa là 10 năm tù và bị phạt 210.000 đô la Úc( 148,403 đô la Mỹ).
As a result, fuel-related issues are liable to become more frequent and this will make
Do đó, các vấn đề liên quan có thể trở nên thường xuyên hơn
A right beginning is liable to eventuate in continuous correctness, and helps much in the endeavour.
Một sự khởi đầu đúng đắn có thể đưa đến những bước kế tiếp đúng đắn, và giúp rất nhiều cho nỗ lực của hành giả.
Where DuPont might be considered liable that on the eve of a class action lawsuit So, don't you find it peculiar.
Vậy là, cô không thấy kỳ lạ là vào đêm trước một vụ kiện tập thể, nơi tập đoàn hóa chất DuPont có thể bị coi là chịu trách nhiệm.
Therefore, you can only retrospectively liable or compensate the third party for the loss of services and resources provided by them except Sanshangyun.
Do đó, bạn chỉ có thể truy cứu trách nhiệm pháp lý hoặc bồi thường cho bên thứ ba về việc mất các dịch vụ và tài nguyên do họ cung cấp ngoại trừ Sanshangyun.
She's liable to believe you and feel terrified the rest of the day-or longer.
Trẻ có thể tin bạn và cảm thấy sợ hãi trong suốt phần còn lại của ngày- hoặc lâu hơn.
We are not liable for your losses, damages,
Chúng tôi không có trách nhiệm cho sự mất mát,
Other malignant diseases liable to relapse or progress within 5 years.
Mắc các bệnh ác tính khác có nguy cơ tái phát hay tiến triển trong vòng 5 năm.
It is in the dugout, though, where the building work is liable to start first.
Tuy nhiên, nó nằm ở tầng hầm, nơi công trình xây dựng có thể bắt đầu trước tiên.
MasterCard and Visa forces of selling companies to this newer technology by traders using the old magnetremsetekniken held financially liable in cases of fraud.
MasterCard và Visa lực lượng bán các công ty công nghệ mới này bằng cách thương nhân sử dụng magnetremsetekniken cũ không chịu trách nhiệm về tài chính đối với trường hợp gian lận.
Results: 531, Time: 0.0616

Top dictionary queries

English - Vietnamese