MACHO in Vietnamese translation

nam tính
masculine
masculinity
manly
manhood
macho
boyish
masculinizing
manliness
butch
masculinising
chuẩn man
macho
trượng phu
macho
nam nhi
boyish
macho
đàn ông
man
male
guy
gentleman

Examples of using Macho in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I gave you the address, macho bunny.
Em sẽ cho anh địa chỉ, chàng thỏ à.
The oppressive state is a macho rapist!
Nhà nước áp bức là kẻ hiếp dâm nam!
And my dad isn't exactlythe macho type.
Và bố tớ thì không phải kiểu đàn ông tháo vát.
He really thinks it's El Macho.
Anh ấy có chút chuyện với El Macho.
I thought you would be a macho guy. Bodyguard?
Vệ sĩ? Tôi nghĩ là chàng sĩ chứ?
Mas macho than its softer cousin, tofu(which can lead to man boobs),
Mas macho hơn người anh em họ mềm hơn,
Though the Israeli military has a very macho image, the IDF is the most progressive in the world- when measured in terms of gender equality, at least.
Mặc dù quân đội Israel mang hình ảnh rất nam tính, IDF lại là lực lượng quân đội tiến bộ nhất trên thế giới- ít nhất là về khía cạnh bình đẳng giới.
And we live in a world where laws still dribble with a macho, authoritarian and patriarchal essence that lasts generation after generation.
Và chúng ta đang sống trong một thế giới mà luật pháp vẫn còn lừa dối với một bản chất macho, độc tài và gia trưởng kéo dài thế hệ sau thế hệ.
The more they think they're missing out on the moment if they're not showing how macho they are. And the older they get.
Nếu họ không thể hiện mình nam tính thế nào. Và càng lớn tuổi, họ luôn nghĩ họ đang phí thời gian.
I go with my gut, and my gut tells me that this guy is El Macho.
Tôi tin vào linh tính, và linh tính mách bảo tôi kẻ đó là El Chuẩn Man.
Macho Man Randy Savage to Ron in his will, so… was an alum here and he left his entire food supply Snap into a Slim Jim?
Và để lại toàn bộ kho đồ ăn của mình cho Ron, vậy nên… Cô ăn bánh Slim Jim chứ? Hình như" Macho Man" Randy Savage cũng từng học ở đây,?
You may think of it as blustering and macho, but in fact, courage is gentle, almost tender.
Bạn có thể nghĩ về nó như là sự phô trương và trượng phu, nhưng thực tế, sự can đảm là nhẹ nhàng, gần như dịu dàng.
the only) choice for its classic looks and macho mystique.
vì bề ngoài cổ điển và vẻ nam tính bí hiểm của nó.
And my gut tells me that this guy is El Macho. I go with my gut.
Và linh tính mách bảo tôi kẻ đó là El Chuẩn Man. Tôi tin vào linh tính.
That's Fidel Castro and the late Macho Man Randy Savage. Only two men ever looked good in sweat and sunglasses.
Trên đời này có hai người hợp với kính và mồ hôi, là Fidel Castro và Macho Man Randy Savage quá cố.
Men may also flee such a macho culture, as a recent string of executive departures from Uber suggests.
Đàn ông cũng có thể chạy trốn một nền văn hóa trượng phu như vậy, như một gần đây chuỗi khởi hành điều hành từ Uber gợi ý.
One of the most common aspects of the tough-guy or macho culture is the quick feedback and high rewards.
Một trong những khía cạnh phổ biến nhất của các nền văn hóa khó khăn, chàng trai hoặc nam nhi là thông tin phản hồi nhanh chóng và phần thưởng cao.
so I am used to a culture that is much more macho than the Valley.
tôi quen với một nền văn hóa có nhiều nam tính hơn ở thung lũng này.
Bongo drums consist of two types of drum: Macho- bigger drum, and Hembra- smaller than Macho, they are connected by a connecting piece in the middle.
Trống Bongo gồm hai loại trống: Macho- trống lớn hơn, và Hembra- nhỏ hơn Macho, chúng được nối với nhau bằng một đoạn nối ở giữa.
The‘macho' theory proposes that men may start looking after themselves if they stopped behaving like tough guys.
Giả thuyết' trượng phu' đề xuất rằng đàn ông có thể bắt đầu tự chăm sóc bản thân nếu họ ngừng cư xử như những kẻ cứng rắn.
Results: 178, Time: 0.0482

Top dictionary queries

English - Vietnamese