MINGLING in Vietnamese translation

['miŋgliŋ]
['miŋgliŋ]
hòa nhập
integrate
inclusion
inclusive
integration
mingle
blend
immersion
assimilate
fit in
merged
trộn lẫn
mix
blend
mingle
intermixed
intermingled
miscible
hòa lẫn
mingle
blend
mix
hòa trộn
blend
mix
mingling
merges
intermixed
intermingle
to meld
họ lẫn lộn
mingling

Examples of using Mingling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mingling with the air,
Hòa trộn cùng không khí,
Our days are one continuous movement, yesterday mingling with today and tomorrow;
Những ngày của chúng ta là một chuyển động liên tục, ngày hôm qua hòa trộn với ngày hôm nay
In the full mingling of our spirits we are renewed,
Trong sự hòa trộn đầy đủ của tinh thần của chúng tôi,
Anger burned in Stefan's mind, bright and cold, mingling with the hot ache in his chest.
Giận dữ lạnh lùng bùng cháy lên trong tâm trí Stefan, hòa trộn với nỗi đau nóng bỏng trong lồng ngực hắn.
Avoid mingling, fusing and confusing individual rights
Tránh nhầm lẫn và kết hợp quyền lợi
After mingling and refreshments, the president
Sau khi pha trộn và giải khát,
The second man is the mingling of God with His creature, full of the divine nature
Người thứ hai là Đức Chúa Trời hòa quyện với tạo vật của Ngài,
To prevent escapes and mingling among citizens of both sides, East Berliners were stopped
Để ngăn chặn sự trốn thoát và lẫn lộn giữa các công dân của cả hai phía,
She watched him walk away, mingling with the crowd, none of whom gave him a second glance.
Cô quan sát anh ta bỏ đi, hòa mình vào đám đông, không ai thèm liếc nhìn anh ta tới lần thứ hai.
By exchanging such tokens. She feels that they are gradually mingling.
Cô cảm thấy rằng họ đang dần hòa vào nhau bởi những cuộc trao đổi kỷ vật đó.
Too much mingling with congressmen will make you lose faith in democracy.
Trà trộn quá lâu với các nghị sĩ sẽ khiến anh mất niềm tin vào nền dân chủ.
She feels that they are gradually mingling by exchanging such tokens.
Cô cảm thấy rằng họ đang dần hòa vào nhau bởi những cuộc trao đổi kỷ vật đó.
Mingling of the Native Jomon with Immigrants from China and/or Korea.
Sự pha trộn giữa người Jomon bản địa và những người di cư đến từ Trung Quốc và/ hoặc Triều Tiên.
Even members of the lowest caste avoided mingling with them, eating with them, touching them and certainly marrying them.
Ngay cả những thành viên của những giai cấp thấp nhất cũng tránh, không trộn lẫn với họ, không ăn chung với họ, không chạm vào họ, và chắc chắn không kết hôn với họ.
quietly mingling with the other passengers.
lặng lẽ trà trộn vào những hành khách khác.
This was in Galilee, a land on the outskirts of Jerusalem, and viewed with suspicion for its mingling with the gentiles.
Biến cố này xảy ra tại Galilea, một miền đất ở ngoại ô so với thành Jerusalem, và là miền bị nghi ngờ vì có sự pha trộn với dân ngoại.
Be firm in this and rest while mingling inseparably with the natural state.
Hãy kiên định trong giác tánh này và nghỉ ngơi trong khi hoà trộn bất khả phân với trạng thái tự nhiên.
We have come to study the customs and behaviour of the earthlings by mingling with the people.
Chúng tôi tới đây để nghiên cứu về sinh hoạt của người trái đất bằng cách trà trộn vào mọi người.
a land on the outskirts of Jerusalem, and viewed with suspicion for its mingling with the gentiles.
bị nhìn với sự nghi ngại vì sự pha trộn với các dân ngoại.
Our experts recommend you go to a dating site where singles are already gathered and mingling freely.
Chuyên gia của chúng tôi giới thiệu bạn đi đến một trang web hẹn hò nơi đơn đã thu thập và hòa tự do.
Results: 131, Time: 0.0543

Top dictionary queries

English - Vietnamese