MUCH TOO in Vietnamese translation

[mʌtʃ tuː]
[mʌtʃ tuː]
quá
too
so
very
overly
excessively
much
more
enough
is
exceeding
nhiều lắm
so much
very much
lot
too much
much more
quite
great
much too

Examples of using Much too in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People use that joke much too often.
Nhiều người vẫn thường nó đùa như thế.
I cost too much too.
Mình cũng tốn kém khá nhiều rồi.
Besides, Half Dome is much too crowded anyway.
Bên cạnh đó, Half Dome dù sao cũng quá đông đúc.
Please don't laugh; this is much too serious.
Làm ơn đừng cười; điều này nghiêm túc lắm.
But this is much too generous.
Nhưng khoản tiền này lớn quá.
I told them their daddyloved them that much too.
Em bảo chúng bố chúng cũng thương yêu chúng như vậy.
It could be too much too fast.
Nó có thể quá nhiều, quá nhanh.
Harada. You take freckles much too seriously.
Harada, em để ý về tàn nhang quá rồi.
And even the coldest parts of the surface are much too warm to ever cause fog to condense.”.
Thậm chí phần lạnh nhất trên bề mặt cũng quá nóng để sương ngưng tụ lại.”.
Hammer is a classic example of"too much too quickly" and before 2000, he had filed for bankruptcy due to his enormous debt.
Hammer là một ví dụ điển hình về" quá nhiều quá nhanh" và trước năm 2000, ông đã nộp đơn xin phá sản do nợ khổng lồ của mình.
Overuse or doing too much too soon when the tendons aren't used to making a movement or doing the task taken on.
Lạm dụng hoặc làm quá nhiều quá sớm khi dây chằng không được sử dụng để tạo ra một chuyển động hoặc thực hiện nhiệm vụ.
Even the coldest parts of the surface are much too warm to ever cause fog to condense.”.
Thậm chí phần lạnh nhất trên bề mặt cũng quá nóng để sương ngưng tụ lại.”.
The ice was much too thick to simply“soften the blow” of landing in the water.
Lớp băng cũng quá dày để đơn giản“ giảm nhẹ” cú đáp xuống mặt nước.
You are much too busy, gaining
Bạn có quá nhiều bận rộn,
She's much too inclined to bury her cute little nose in a book and keep it there
Cô ấy nhiều quá nghiêng để chôn của cô dễ thương chút mũi trong một cuốn sách
Overuse or doing too much too soon when the tendons are not used to a movement or to the task taken on.
Lạm dụng hoặc làm quá nhiều quá sớm khi dây chằng không được sử dụng để tạo ra một chuyển động hoặc thực hiện nhiệm vụ.
Changing too much too soon can also be a problem, as students' bodies
Thay đổi, chỉnh sửa họ quá nhiều, quá sớm cũng có thể là một vấn đề,
Others oppose the reforms as too much too fast, and still others believe Prime Minister Modi has struck the right balance.
Một số người khác phản đối việc cải cách quá nhiều, quá nhanh, và còn những người khác tin rằng, Thủ tướng Modi đang giữ được sự cân bằng cần thiết.
Even a topic like«my senior year» is much too complex to actually pull off in a good essay.
Thậm chí với chủ đề như“ năm học cuối cấp” thì cũng quá phức tạp nếu cho hết chi tiết vào một bài luận tốt.
Eating too much too often can do the same thing to cats that it does to humans.
Bữa ăn chính: Ăn quá nhiều, quá thường xuyên có thể gây tác hại cho mèo tương tự điều con người gặp phải.
Results: 541, Time: 0.0334

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese