NUCLEAR TECHNOLOGY in Vietnamese translation

['njuːkliər tek'nɒlədʒi]
['njuːkliər tek'nɒlədʒi]
công nghệ hạt nhân
nuclear technology
nuclear engineering
nuclear technological
kỹ thuật hạt nhân
nuclear engineering
nuclear techniques
nuclear technology
nuclear-derived technique
công nghệ vũ khí hạt nhân
nuclear weapons technology
thermonuclear weapon technology

Examples of using Nuclear technology in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the Saudis supported the Iraqi nuclear program with $5 billion on the condition that successful nuclear technology and possibly even nuclear weapons would be transferred to Saudi Arabia….
độ Saddam Hussein ở Iraq 5 tỷ USD, với điều kiện công nghệ hạt nhân khả thi và thậm chí có thể là vũ khí hạt nhân sẽ được chuyển giao cho Saudi Arabia.
the Information Centre on Nuclear Energy(ICONE) was set up at Hanoi University of Science and Technology to provide the public with nuclear technology information./.
Hà Nội cũng được thành lập nhằm cung cấp các thông tin về kỹ thuật hạt nhân đến với cộng đồng./.
(7) Quoted in Daniel Ten Kate and Nicole Gaouette,“US, Vietnam holds nuclear technology talks as suitors vie for contracts”,
( 7) Được trích dẫn trong bài của Daniel Ten Kate và Nicole Gaouette,« Hoa Kỳ, Việt Nam tiến hành các cuộc đàm phán về công nghệ hạt nhân như là những đối tác tranh giành hợp đồng»,
But with nuclear technology increasingly available, arms control unravelling amid renewed great-power rivalry,
Nhưng với công nghệ hạt nhân ngày càng có sẵn, kiểm soát VKHN trong
The Soviets have lost their nuclear technology due to the events of the backstory, but can leverage their simple tech,
Xô Viết đã mất đi công nghệ hạt nhân của họ do các sự kiện của cốt truyện,
declared that he would work to change US law and international rules to permit trade in US civilian nuclear technology with India.
quốc tế nhằm cho phép Hoa Kỳ bán kỹ thuật hạt nhân dân dụng cho Ấn Độ.
The world's top oil exporter has previously said it wants nuclear technology only for peaceful uses, but has left unclear whether it also wants to enrich uranium to produce nuclear fuel,
Nhà xuất khẩu dầu mỏ hàng đầu thế giới này đã từng tuyên bố rằng họ muốn công nghệ hạt nhân chỉ sử dụng cho mục đích hòa bình
The United States cannot ignore the national security implications of China's efforts to obtain nuclear technology outside of established processes of U.S.-China civil nuclear cooperation,” U.S. Energy Secretary Rick Perry said in a statement.
Hoa Kỳ không thể làm ngơ trước những tác động an ninh quốc gia từ các nỗ lực của Trung Quốc nhằm có được công nghệ hạt nhân bên ngoài hoạt động hợp tác hạt nhân dân sự giữa Mỹ- Trung Quốc”, Bộ trưởng Năng lượng Mỹ Rick Perry phát biểu trong một tuyên bố.
international community has told them not to do, particularly as it relates to missile technology or nuclear technology,“you have to assume that it's a step forward in technology..
nhất là khi có liên quan đến công nghệ phi đạn hay công nghệ hạt nhân, thì chúng ta phải coi đây là một bước tiến về công nghệ..
the Nuclear Suppliers Group, ending earlier restrictions on India''s nuclear technology and commerce.
kết thúc hạn chế trước đây về công nghệ hạt nhân và thương mại của Ấn Độ.
vivid descriptions of a terrible cataclysm suggest that there may have been an earlier epoch in which possibly nuclear technology was already known- an epoch in which atomic technology was turned against man.
khiếp cho thấy rằng có lẽ trước đây đã từng có một thời đại mà người ta đã biết đến công nghệ hạt nhân- một thời đại mà trong đó công nghệ nguyên tử đã quay sang chống lại loài người.
sharing secret nuclear technology known to Iran with the IS.
chia sẻ công nghệ hạt nhân bí mật của Iran cho IS.
In October last year the Trump administration also announced that it was imposing further restrictions on exports of nuclear-related U.S. technology to China to“prevent China's illegal diversion of U.S. civil nuclear technology for military or other unauthorized purposes.”.
Vào tháng 10 năm ngoái, chính quyền Trump cũng tuyên bố rằng họ đang áp đặt các hạn chế hơn nữa đối với việc xuất khẩu công nghệ liên quan đến hạt nhân của Mỹ sang Trung Quốc để ngăn chặn Trung Quốc chuyển hướng trái phép công nghệ hạt nhân dân sự của Mỹ cho quân đội hoặc các mục đích trái phép khác.
Szuhsiung Ho, a senior adviser to CGN, is due in court in Tennessee next week accused of recruiting six American nuclear experts to obtain sensitive nuclear technology information for China, in a plot that threatened US security.
Szuhsiung Ho, một cố vấn cấp cao của CGN, dự kiến sẽ ra tòa tại bang Tennessee vào tuần tới với các cáo buộc tuyển dụng 6 chuyên gia hạt nhân Mỹ để thu thập thông tin công nghệ hạt nhân nhạy cảm cho Trung Quốc, một âm mưu đe dọa an ninh của Mỹ.
of Representatives Oversight and Reform Committee on Tuesday showed that several prosecutors revealed that Trump government officials have been secretly trying to transfer sensitive nuclear technology to Saudi Arabia.
tố viên tiết lộ rằng các quan chức chính phủ Trump đã bí mật chuyển giao công nghệ hạt nhân nhạy cảm cho Ả Rập Saudi.
economic aid to countries that acquire or transfer nuclear technology.
kinh tế cho các nước có hoặc chuyển giao công nghệ hạt nhân.
that he would hold the country“fully accountable” if it shared its nuclear technology with any other nation or terrorist group.
cho Triều Tiên nếu chia sẻ công nghệ hạt nhân cho bất cứ quốc gia nào khác hay cho các tổ chức khủng bố.
the Iran nuclear deal; and the US export of nuclear technology to Saudi Arabia.
xuất khẩu công nghệ hạt nhân của Mỹ sang Ả Rập Saudi.
including“clean” nuclear technology, gene weapons technology as well as biological weapons technology, and we can use
kể cả kỹ thuật nguyên tử“ sạch“, kỹ thuật về vũ khí di truyền cũng
stating that the nuclear technology would never be used against one another, that they would not use it
nói rằng các công nghệ hạt nhân sẽ không bao giờ được sử dụng chống lại nhau,
Results: 280, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese