OBJECTIONS in Vietnamese translation

[əb'dʒekʃnz]
[əb'dʒekʃnz]
phản đối
protest
object
opposition
disagree
objectionable
opposed
resisted
countered
opponents
disapproved
chống đối
against
opposition
protest
dissident
hostile
defiance
resistance to
antisemitic
opposed
resisted
những phản đối đối
objections
những phản bác
objections

Examples of using Objections in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So long as the intellectual gets the better of the general argument, the most valid objections of the specific issue will be brushed aside.
Chừng nào mà người trí thức thắng lí lẽ chung, những sự chống đối có hiệu quả nhất của vấn đề cụ thể sẽ được bỏ qua.
Objections to test results can be made within thirty(30) days after the Client receives the results.
Những phản đối đối với kết quả thử nghiệm có thể được đưa ra trong vòng ba mươi( 30) ngày sau khi Khách hàng nhận được kết quả.
Objections to praying for the dead might, with equal logic, be raised against all prayers of petition.
Những bất bình về việc cầu nguyện cho người đã khuất có lẽ có cùng một logic là chống lại những lời cầu xin.
But there is no consistency in such objections, for no one supposes that a broken bone can be mended by“natural” behavior.
Nhưng không có tính đồng nhất trong những phản đối như vậy, vì không có ai giả thiết rằng một xương bị gãy có thể được lành, bởi“ hành vi” tự nhiên.
It was noted that they had previously actively discussed their objections with Russia, but agreed to a peace initiative.
Cần lưu ý rằng trước đó họ đã tích cực thảo luận với Nga về sự phản đối của họ, nhưng cuối cùng đã đồng ý với sáng kiến hòa bình.
I have no objections to the fitting of wooden elements, everything adheres perfectly.
Tôi không phản đối sự phù hợp của các yếu tố bằng gỗ, mọi thứ đều hoàn hảo.
Why does the theory of evolution provoke such objections, whereas nobody seems to care about the theory of relativity
Tại sao thuyết tiến hóa khơi động những chống đối như vậy, trong khi dường
Of course, everyone will have their own objections, but these are some of the most common, and they're all valid concerns.
Tất nhiên, mọi người sẽ có những phản đối riêng, nhưng đây là một số trong những điều phổ biến nhất và tất cả đều là những mối quan tâm hợp lệ.
Yes, I know the objections, but come with me as I show you how the statement does hold up under spiritual scrutiny.
Vâng, tôi biết những phản đối, nhưng hãy đến với tôi khi tôi chỉ cho bạn thấy cách tuyên bố giữ vững dưới sự xem xét tinh thần.
But you should also anticipate objections that you can turn into questions, especially if the answer will put
Nhưng bạn cũng nên lường trước những phản đối mà bạn có thể biến thành câu hỏi,
Your objections are well founded, but I have a
Những sự phản đối của quý vị rất vững chắc,
Venezuelan President Nicolas Maduro is running for re-election despite the objections of the U.S. and other countries that the election is unfair.
Tổng thống Venezuela Nicolas Maduro vẫn đang chạy đua bầu cử bất chấp những phản đối của Hoa Kỳ và các nước khác rằng cuộc bầu cử là không công bằng.
Save your objections for things that really matter, like tobacco,
Dành sự phản đối lại cho những điều thực sự quan trọng,
Technical difficulties or political objections might slow down the algorithmic invasion of the job market.
Những khó khăn kỹ thuật hoặc những chống đối chính trị có thể làm chậm sự xâm lăng algorithm vào thị trường nhân công.
Objections to test results can be made within thirty(30) days after the customer receives the results.
Những phản đối đối với kết quả thử nghiệm có thể được đưa ra trong vòng ba mươi( 30) ngày sau khi Khách hàng nhận được kết quả.
Therefore, unless you in consultation with Harkins perceive overriding objections you are authorized to proceed along following lines.
Vì thế, trừ khi trong khi tham khảo với Harkins ông nhận được những sự phản đối quyết liệt, ông được quyền tiến hành những đường lối sau đây.
The key to handling sales objections over the phone is keeping these scripts in the back of your mind, but not actually using them verbatim.
Chìa khóa để xử lý các phản đối bán hàng qua điện thoại là giữ các tập lệnh này trong tâm trí bạn, nhưng không thực sự sử dụng chúng đúng nguyên văn.
Japan also argues that objections to whaling are based upon cultural differences and emotional anthropomorphism.[10][11].
Nhật Bản cũng lập luận rằng các sự chống đối săn cá voi dựa trên sự khác biệt văn hóa và thuyết hình người tình cảm.[ 4][ 5].
The objections to government interference, when it is not such as to involve infringement of liberty,
Khi sự can thiệp của Chính phủ không vi phạm đến tự do,
Copernicus' aesthetic objections to[equants] provided one essential motive for his rejection of the Ptolemaic system…".
Các chống đối về thẩm mỹ của Copernicus liên quan đến[ các điểm tâm sai] đã cung cấp động cơ thiết yếu cho việc bác bỏ hệ thổng Ptolemy của ông…”.
Results: 856, Time: 0.0598

Top dictionary queries

English - Vietnamese