OFFEND in Vietnamese translation

[ə'fend]
[ə'fend]
xúc phạm
offensive
derogatory
offense
offence
disrespect
outrageous
insulting
offended
outraged
profaned
phạm tội
criminal
guilty
crime
sin
offense
commit a crime
offence
offender
sinful
vi phạm
breach
infringement
offense
violated
violations
breaking
infringing
abuses
offending
infractions

Examples of using Offend in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sites that offend the property of others or defame them in any way.
Các trang web vi phạm đến tài sản của người khác hoặc nói xấu họ dưới bất cứ hình thức nào.
Francis Bacon described it as a kind of"wild justice" that"does… offend the law[and] putteth the law out of office".
Francis Bacon đã mô tả sự trả thù là một loại" công lý hoang dã", mà" vi phạm luật pháp[ và] đưa luật pháp ra khỏi văn phòng".
These are crimes that offend God, cause physical,
Đó là những tội ác xúc phạm đến Thiên Chúa,
She even said that we would offend God if we didn't trust enough that we would get to heaven right after dying.
Chị Têrêsa còn nói rằng:" Chúng ta sẽ xúc phạm đến Thiên Chúa nếu chúng ta không tin tưởng rằng chúng ta sẽ được lên thiên đàng sau khi chết".
He said‘one cannot offend, make war,
Một người không được xúc phạm, gây ra chiến tranh,
And to make sure he could not offend the map, it was put on the back of a resolution that he transcribed,
Và để chắc chắn ông ấy không chạm tới bản đồ, nó được ghi ở mặt sau nghị quyết
And to make surehe could not offend the map, it was put on the back of a resolutionthat he transcribed,
Và để chắc chắn ông ấy không chạm tới bản đồ, nó được ghi ở mặt sau nghị quyết
If I offend, I will be locked up here alone for 23 hours a day.
Tôi sẽ bị nhốt ở đây, một mình, 23 tiếng mỗi ngày. Nếu tôi phạm lỗi.
A resolution that 55 men signed. And to make sure he could not offend the map, it was put on the back of a resolution that he transcribed.
Và để chắc chắn ông ấy không chạm tới bản đồ, nó được ghi ở mặt sau nghị quyết mà ông ấy chép, văn bản được ký bởi 55 người.
He was put on the back of the resolution… And to make sure he couIdn't offend the map… That he transcripts the resolution… That 55 men inside.
Và để chắc chắn ông ấy không chạm tới bản đồ, nó được ghi ở mặt sau nghị quyết mà ông ấy chép, văn bản được ký bởi 55 người.
I don't care if I offend you and your salad, you can leave.
Có xúc phạm bạn hay món salad của bạn tôi cũng mặc, bạn về đi.
But with a single word we can also strike him painfully, offend him, wound him; we can even"kill him" morally.
Nhưng cũng bằng một lời, chúng ta có thể làm cho người ấy đau đớn; xúc phạm, làm tổn thương người ấy; thậm chí chúng ta có thể“ giết chết người ấy” về mặt tinh thần.
Not only does this offend against the orientation of the human intellect to the truth.
Đó không chỉ là hành vi phạm tội đối với nghĩa vụ hướng trí tuệ con người đến với sự thật.
but that might offend him.".
có thể sẽ xúc phạm đến anh ấy”.
Especially there is no place for those who can insult, offend, hurt, humiliate, etc.
Đặc biệt là không có nơi cho những người có thể xúc phạm, xúc phạm, làm tổn thương, làm nhục, v. v.
Until I have overcome my faults, I can never be sure when they will flare up again and make me offend God.
Chưa vượt thắng được các sai lỗi của mình, tôi không bao giờ có thể chắc chắn rằng tôi sẽ không xúc phạm đến Chúa khi chúng bùng phát trở lại.
even for people who offend or do not love in return.
ngay cả với những người xúc phạm họ hoặc không yêu lại họ..
standard of God's Word; neither offend love.
cũng đừng xúc phạm đến tình yêu thương.
That also doesn't mean that he never says something that might offend her or that make her gaze in disbelief.
Cũng không có nghĩa anh ấy không bao giờ nói những điều có thể làm cô ấy tổn thương hay tròn mắt kinh ngạc.
to cruel news and to the greatest atrocities that offend the name and life of God.
những gì hung ác bạo tàn nhất phạm đến danh thánh và sự sống của Thiên Chúa.
Results: 380, Time: 0.0601

Top dictionary queries

English - Vietnamese