OFFICIALLY OPENED in Vietnamese translation

[ə'fiʃəli 'əʊpənd]
[ə'fiʃəli 'əʊpənd]
chính thức khai trương
officially opened
formally opened
officially launched
official opening
authoritatively opened
officially inaugurated
chính thức mở
officially opened
formally opened
the official opening
officially launched
to the formal opening
đã chính thức mở cửa
was officially opened
has officially opened
được mở cửa chính thức

Examples of using Officially opened in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Officially opened in the mid-1970s, DAM is Syria's busiest international airport.
Được chính thức khai trương giữa thập niên 1970, đây là sân bay quốc tế tấp nập nhất của Syria.
the zone- which officially opened Dec. 20- has a total area of 120 square kilometers
khu vực- chính thức khai trương vào ngày 20 tháng 12- có tổng diện tích 120 km2
Last month, Apple officially opened its new headquarters with a concert on campus.
Tháng trước, Apple đã chính thức khai trương trụ sở mới với một buổi hòa nhạc trong khuôn viên rộng lớn.
Officially opened in the mid 1970s,
Được chính thức khai trương giữa thập niên 1970,
The U.S. Consulate in Guangzhou officially opened in 1979 and relocated to its current location in 2013.
Tòa Lãnh Sự Hoa Kỳ tại Guangzhou, ở miền nam TQ, chính thức mở cửa vào năm 1979 và dời về địa điểm hiện tại vào năm 2013.
In 1886, Queen Victoria officially opened the campus and in 1900, it became a
Trường chính thức mở cửa vào năm 1886 bởi Nữ hoàng Victoria
In early June, the project officially opened, marking the step of Novaland in the field of resort real estate.
Đầu tháng 6 vừa qua, dự án đã chính thức khai trương, đánh dấu bước đặt chân của Novaland trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng.
In September 2018, Europe officially opened the Walney Extension Offshore Wind Farm in the Irish Sea.
Tháng 9 năm 2018, chẳng hạn, đã chứng kiến sự mở cửa chính thức của trang trại gió ngoài khơi Walney mở rộng ở biển Ailen.
The birth of the International Institute of Technology has officially opened a new chapter on the intensive development between the two universities.
Sự ra đời của Viện Công nghệ quốc tế đã chính thức mở ra một chương mới trên chặng đường phát triển theo chiều sâu giữa hai ĐH.
The airport officially opened on 21 March 1927
Sân bay được mở cửa tháng 3/ 1927 với tên gọi
The 50-mile canal, which links the Atlantic and Pacific oceans, officially opened when the SS Arcon sailed through in August 1914.
Con kênh nối liền Đại Tây Dương và Thái Bình Dương và chính thức mở cửa khi tàu SS Arcon đi qua vào ngày 15/ 08/ 1914.
Established in September 1835 and officially opened in 1841, it is currently considered one of the most important art galleries in Spain.
Được thành lập tháng 9/ 1835 và chính thức mở cửa năm 1841, bảo tàng này hiện được xem là một trong những phòng triển lãm nghệ thuật quan trọng nhất ở Tây Ban Nha.<
Organic gardener Benjamin Wagner officially opened his new greenhouse Bio Gemüse Wagner last week.
Nhà làm vườn hữu cơ Benjamin Wagner đã chính thức khai trương nhà máy Biohome Wagner mới của mình vào tuần trước.
Seulgi officially opened his eyes as a member of the group Red Velvet on August 1, 2014, with the digital single“Happiness”.
Seulgi chính thức ra mắt công chúng với tư cách với thành viên của nhóm nhạc Red Velvet, ngày 01/ 8/ 2014 với digital single" Happiness".
The Mandurah Performing Arts Centre was officially opened in June 1997 funded by the WA State Government
Trung tâm Nghệ thuật Biểu diễn Mandurah đã chính thức mở cửa vào tháng 6 năm 1997
Force 21 Vietnam officially opened our doors to the local Vietnam market on 9 May 2019. We marked the occasion by….
Force 21 Việt Nam đã chính thức khai trương vào ngày 9 tháng 5 năm 2019 với sự tham dự của….
In May, Russian President Vladimir Putin officially opened a 19-kilometer Crimean Bridge which became the longest in Europe.
Tháng 5 năm ngoái, Tổng thống Nga Vladimir Putin đã chính thức khai trương cây cầu Crimea dài 19 km, trở thành cây cầu dài nhất châu Âu.
Last May, Russian President Vladimir Putin officially opened the 19-kilometer Crimean Bridge which has become the longest in Europe.
Tháng 5 năm ngoái, Tổng thống Nga Vladimir Putin đã chính thức khai trương cây cầu Crimea dài 19 km, trở thành cây cầu dài nhất châu Âu.
This palace which was renovated to become a museum in 1982 and officially opened in 1990.
Cung điện đã được cải tạo để trở thành một bảo tàng vào năm 1982 và chính thức được khai trương vào năm 1990.
signal is very good, we have been exporting goods continuously since the US market officially opened with Vietnamese mangoes.
chúng tôi xuất hàng liên tục từ khi thị trường Mỹ mở cửa chính thức với xoài Việt Nam.
Results: 441, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese