OUR CONCERN in Vietnamese translation

['aʊər kən's3ːn]
['aʊər kən's3ːn]
lo ngại của chúng tôi
our concern
tâm của chúng ta
our minds
our concern
our hearts
our determination
our interests
at the center of our
our spirits
our mental
our psychological
lo lắng của chúng tôi
our worry
our concern
mối quan ngại của chúng tôi
our concerns
quan tâm của chúng tôi đến

Examples of using Our concern in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But whether someone can be a vajra master is really not our concern, to become a disciple or not is.
Nhưng việc ai đó có thể là đạo sư kim cương hay không thực sự không phải mối bận tâm của chúng ta, trở thành một đệ tử hay không mới là vấn đề.
that is our concern," said Li Shuangsheng,
đó là lo lắng của chúng tôi", ông Li Shuangsheng,
We have forgotten to focus on what should truly be our concern: people's lives;
Chúng ta đã quên mất việc tập trung vào điều phải thực sự là mối bận tâm của chúng ta: đời sống của người dân;
We write today to express our concern regarding the religious freedom situation in India.
Chúng tôi xin chia xẻ sự lo lắng của chúng tôi đối với sự an nguy của tình hình tự do tôn giáo ở trong nước.
There was a lot more wrapped up in the way we were seeing and handling the problem than our concern for our son's welfare.
Nhiều cái khác phủ lên cách nhìn và xử lý vấn đề của chúng tôi hơn là sự quan tâm của chúng tôi đến hạnh phúc của con trai mình.
not planned according to the way this world fights; earthly stratagems are not our concern.
những mưu kế thế gian không phải là mối bận tâm của chúng ta.
Well, our concern must be for a special interest group that has been too long neglected.
Vâng, mối quan tâm của chúng ta nay phải dành cho một nhóm lợi ích đặc biệt đã bị lãng quên quá lâu.
May our struggles and our concern for this planet never take away the joy of our hope”(244).
Ước gì những nỗ lực đấu tranh và quan tâm của chúng ta dành cho hành tinh này không bao giờ làm cho chúng ta mất niềm hy vọng” x.
Our concern on this website is to protect the Holy Father's reputation and the truth of the Catholic Church.
Điều chúng ta quan tâm trên trang web này là bảo vệ thanh danh của ĐTC và sự thật của Giáo Hội công giáo.
When we are giving true love, our concern is not with our own or anyone else's behavior.
Khi chúng ta trao đi tình yêu đích thực, mối quan tâm của chúng ta không nằm ở hành vi của chính chúng ta hay của bất kỳ ai khác.
Our concern is that some of the actions that China has taken are doing exactly that,” Blinken said.
Mối lo ngại của chúng tôi là một số hành động của Trung Quốc đang diễn ra đúng như vậy”, ông nhấn mạnh.
This does not diminish our concern for this world, as if we only look to the life to come.
Điều này không làm suy giảm sự chăm lo của chúng ta cho thế giới này, như thể là chúng ta chỉ nhìn cuộc sống tương lai.
is not worth our concern, though he may be the richest man in Derbyshire.
ta tự gọi mình thì">chẳng đáng để chúng ta quan tâm, cho dù hắn ta là người giàu nhất Derbyshire.
We cannot help expressing our concern about what our German colleagues are doing.
Chúng tôi không thể không bày tỏ mối quan ngại của mình về những gì các đồng nghiệp Đức đang làm.
Our concern must be for a special interest group that has been too long neglected.
Mối quan tâm của chúng ta nay phải dành cho một nhóm lợi ích đặc biệt đã bị lãng quên quá lâu.
One way to determine which circle our concern is in is to distinguish between the have's and the be's.
Một cách để xác định sự quan tâm của chúng ta ở trong Vòng nào là phân biệt giữa cái có và cái bản chất.
We also mentioned our concern about the withdrawal of the United States from the JCPOA.
Tôi cũng đã đề cập đến mối quan ngại của mình về việc Mỹ rút khỏi JCPOA.
Our concern would be that over the next couple of years, the Fed overtightens," Lillard
Quan ngại của chúng tôi là trong vài năm tới, Fed sẽ thắt chặt quá mức”,
The Secretary: I want these people to know that our concern in Angola is not the economic wealth or a naval base.
Kissinger: Tôi muốn những người nầy biết rằng sự quan tâm của chúng ta ở Angola không phải là sự thịnh vượng về kinh tế hoặc một căn cứ Hải quân.
Our concern is whether we can live with dignity in such a system, whether it serves people rather than people serving it.
Quan tâm của chúng ta là liệu ta có thể sống trong danh dự trong một hệ thống như vậy không, liệu nó có phục vụ con người thay vì buộc con người phải phục vụ nó không.
Results: 192, Time: 0.0514

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese