OUR EFFORTS in Vietnamese translation

['aʊər 'efəts]
['aʊər 'efəts]
những nỗ lực của chúng tôi
our efforts
our attempts
our endeavours
hard work we
our endeavors
những cố gắng của chúng ta
our efforts

Examples of using Our efforts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is only now that I am revealing our efforts to a wider audience in the light of the proposed talks," Mr Deva said.
Chỉ đến bây giờ tôi mới tiết lộ rộng rãi những nỗ lực của chúng tôi đến với công chúng trong bối cảnh các cuộc đối thoại được đề xuất”, ông Deva nói.
During National Infertility Awareness Week, we turn our efforts to helping those who hope for a family.
Trong tuần quốc gia về ý thức vô sinh( Mỹ), chúng tôi đã nỗ lực để giúp những người hi vọng có một gia đình nhỏ.
It is how we focus our efforts while embracing our dual role as a platform and as a social movement.
Đó là cách chúng ta tập trung nỗ lực của mình trong khi đang nắm giữ vai trò kép của chúng ta như một nền tảng và như một phong trào xã hội.
When all of us start to tell the truth, our efforts will add up bit by bit
Khi tất cả chúng ta nói lên sự thật, những nổ lực của chúng ta hợp thành từng chút từng chút
Our efforts must be about persuading
Những nỗ lực của chúng ta phải là thuyết phục
We are also expanding our efforts to reach some of the most vulnerable people in society.
Chúng tôi còn mở rộng nỗ lực của mình để tiếp cận những người dễ tổn thương nhất trong xã hội.
My fellow Americans, today I want to update the world on our efforts to prevent Iran from acquiring a nuclear weapon.
Hôm nay tôi muốn cập nhật với thế giới các nỗ lực của chúng tôi trong việc ngăn chặn Iran có được vũ khí hạt nhân.
We hope that our efforts can provide you with the most satisfying services.
Hy vọng rằng những nỗ lực của chúng tôi chúng tôi có thể cung cấp cho bạn những dịch vụ hài lòng nhất.
We were really proud when App Annie recognized our efforts by ranking Amanotes as one of the top five publishers from Southeast Asia for 2017.
Chúng tôi thật sự tự hào những nỗ lực của mình được App Annie công nhận khi lọt vào top 5 Nhà phát hành hàng đầu khu vực Đông Nam Á 2017.
Learn more about our efforts to reduce offline time during updates(English only at this time).
Hãy tìm hiểu thêm về nỗ lực của chúng tôi nhằm giảm thời gian ngoại tuyến trong quá trình cập nhật( hiện chỉ có sẵn bằng tiếng Anh).
This doesn't mean that our efforts play no part in the miracle of change they do.
Điều này không có nghĩa là những nỗ lực của tôi không đóng góp gì vào phép màu của sự thay đổi mà nó đã làm.
As we have learned, we tend to direct our efforts towards worrying about failing rather than directing it towards trying to succeed.
Như chúng ta đã biết, chúng ta có xu hướng chuyển nổ lực của chúng ta vào việc lo lắng sẽ thất bại hơn là chuyển nó vào việc cố gắng để thành công.
If we cannot see the results of our efforts, often we are not inspired to complete the task.
Nếu ta không thể thấy kết quả của những nỗ lực của mình, chúng ta không có hứng khởi để hoàn tất công việc.
At Samsung the key to our efforts is our people, whose talent, creativity and dedication is the foundation of our success.
Tại VIETSOLUTIONS, chìa khóa cho những nỗ lực của chúng tôi là con người- có tài năng, sự sáng tạo và cống hiến là nền tảng của sự thành công của chúng tôi.
The Peruvian government has become a valuable partner in our efforts to combat counterfeit currency,” said Secret Service Director Joseph Clancy.
Chính phủ Peru đã trở thành một đối tác quan trọng trong các nỗ lực của chúng tôi nhằm chống lại nạn tiền giả”- Giám đốc Cơ quan Mật vụ Mỹ Joseph Clancy cho biết.
Let us give him everything, allowing him to make our efforts bear fruit in his good time.
Chúng ta hãy dâng cho Người mọi sự, để Người làm cho các cố gắng của chúng ta sinh hoa kết quả đúng thời đúng lúc.
We need to understand that despite our efforts, the future conflict can be started or expanded in space,' Haney said.
Chúng ta phải công nhận rằng dù chúng ta đã nỗ lực nhưng một cuộc xung đột trong tương lai có thể bắt đầu hoặc mở rộng vào không gian”, ông Haney nói.
We focus our efforts on speed, cost, quality
Chúng tôi nỗ lực tập trung vào các khía cạnh
To intensify our efforts to achieve a comprehensive reform of the Security Council in all its aspects.
Tăng cường những nỗ lực của chúng ta nhằm cải tổ toàn diện Hội đồng Bảo an trên tất cả các khía cạnh.
Nothing destroys our efforts worse than pushing too hard,
Không có gì phá hủy nỗ lực của mình tệ hơn
Results: 909, Time: 0.0395

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese