OUR SIN in Vietnamese translation

['aʊər sin]
['aʊər sin]
tội lỗi của chúng ta
our sin
our sinful
our sinfulness
our guilt
our guilty
our sin-killing
our sin

Examples of using Our sin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cast out our sin and enter in, be born in us this day.
Xóa sạch tội lỗi của chúng con, bước vào và sinh ra trong chúng con ngày hôm nay.
We have to think rightly of our sin, or we won't hate it like we should.
Chúng tôi phải suy nghĩ một cách đúng đắn về tội lỗi của chúng tôi, hoặc chúng tôi sẽ không ghét nó như chúng ta nên.
The only remedy is to confess and forsake our sin, and turn to Christ for cleansing and healing.
Phương cách chữa trị duy nhất là xưng ra và lìa bỏ tội lỗi mình và quay về với Đấng Christ để được tẩy sạch và chữa lành.
We must choose to confess our sin to God so if we don't experience forgiveness it is our fault, not God's.
We phải chọn thú nhận tội lỗi của mình với Chúa vì vậy nếu chúng ta không trải nghiệm sự tha thứ thì đó là lỗi của chúng ta, không phải của Chúa.
Therefore, in order to take away our sin, Jesus had to atone for it in body, in soul,
Vì thế, để cất đi tội lỗi chúng ta, Chúa Jesus phải chuộc tội trong thân,
Once He died for our sin and arose from the grave, He would never die again.
Một lần Chúa đã chết vì tội lỗi chúng ta và đã sống lại từ phần mộ, Ngài sẽ không bao giờ chết lần nữa.
Our sin, as written in Jeremiah 17:1, is engraved on
Tội của chúng ta, như được chép trong Giê- rê- mi 17:
If we have repeated our sin we need to confess it again as often as necessary.
Nếu chúng ta đã lặp lại tội lỗi của mình, chúng ta cần phải thú nhận lại thường xuyên khi cần thiết.
It all started with Adam's sin and also our sin, because every person sins, just as Adam did.
Tất cả bắt đầu từ tội lỗi của Adam và cả tội lỗi của chúng ta, bởi vì mọi người đều phạm tội, giống như Adam đã làm.
He died on the cross, not because he was sinful, but because he sacrificed his life for our sin.
Ngài đã chết trên thập tự giá, không phải vì Ngài có tội mà là Ngài đã hy sinh sự sống Ngài cho tội lỗi chúng ta.
Son on the cross, the Father paid the price to rescue us from our sin.
Cha đã trả giá để cứu chúng ta khỏi tội lỗi mình.
it will be worse we will have to pay for our sin day by day.
nó sẽ tệ hơn, ngày qua ngày, chúng ta phải trả giá cho tội lỗi của mình.
If we have confessed our sin, He has forgiven us, unless we have repeated our sin.
Nếu chúng ta đã thú nhận tội lỗi của mình, Ngài đã tha thứ cho chúng ta, trừ khi chúng ta đã lặp lại tội lỗi của mình.
the cross of Christ, we see how great our sin really is!
chúng ta thấy rõ ràng tội lỗi của chúng ta thực sự lớn lao là dường nào!
Obviously, God's mercy does not deny justice, for Jesus took upon himself the consequences of our sin, together with its due punishment.
Dĩ nhiên, lòng thương xót của Thiên Chúa không bác bỏ công lý, vì Chúa Giêsu đã tự vác lấy các hậu quả của tội lỗi ta, cùng với hình phạt xứng đáng của nó.
he comes to Christ, who has paid the price for our sin with His blood.
Đấng đã trả cái giá cho tội lỗi chúng ta bằng huyết của Ngài.
Jesus is our Mercy Seat who gave us God's mercy in forgiving our sin so He could deal with our sin nature.
Và Chúa Giêsu cũng vì yêu thương mà nhập thể làm người ở cùng chúng ta và rồi gánh lấy tội lỗi chúng ta.
as a sinless man, paid our sin debt in full.
đã trả hết nợ tội của chúng ta.
When we go to Confession… It isn't that we say our sin and God forgives us.
Khi chúng ta đi xưng tội, không phải chúng ta kể tội của chúng ta và Thiên Chúa tha thứ cho chúng ta.
This is because neither I nor any of the other monks acknowledged our sin and lack of reverence for God.
Đó là vì tôi hoặc bất cứ tu sĩ nào khác không nhận biết tội lỗi của chúng tôi và thiếu tôn kính Đức Chúa Trời.
Results: 191, Time: 0.0367

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese