SIN in Vietnamese translation

[sin]
[sin]
tội lỗi
sin
guilty
sinful
iniquity
sinfulness
sinner
transgression
sin
sine
sinusoidal
phạm tội
criminal
guilty
crime
sin
offense
commit a crime
offence
offender
sinful

Examples of using Sin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fighting with sin.
Chiến đấu với Sans.
They don't know God, so they sin.
Họ không biết Chúa, nên cũng không biết chúng ta.
Besides You, no one gives us the opportunity to return from sin.
Ngoài Cha ra không ai cho chúng con cơ hội trở về từ trong tội lỗi.
Show me where being born anything is a sin.
Hình như việc sinh ra ở đâu là cả một sự.
God's grace is never an excuse for sin.
Lòng thương xót Chúa cũng không bao giờ là cớ để tôi phạm tội.
And who among us is without sin?
Ai trong chúng ta mà không phạm lỗi?
No, but we are allowed too sin, are we not?
Nhưng chúng ta cũng không thể để bị chết được, đúng không nào?
Why didn't you eat the sin offering in a sacred place?
Tại sao các cháu không ăn con dê đó trong nơi thánh?
As humans, we are not stronger than sin.
Như con người, nó sẽ không mạnh hơn chúng ta.
But God is never at fault when we sin.
Nhưng Thiên Chúa không bao giờ chấp nhất mỗi khi chúng ta phạm lỗi.
Did he or his parents sin?
Anh ta hay cha mẹ anh ta?
Two degenerates who succumbed to the most repugnant sin of all.
Hai kẻ suy đồi đã sa ngã vào những tội lỗi ghê tởm nhất.
Forgive us our sins, as we forgive those who sin against us.
Như chúng con cũng tha kẻ nợ chúng con.
Swirl your hands in one circle then say,"Please forgive my sin.
Hãy xoáy tay một vòng Con đã không tin… rồi nói" Xin thứ lỗi cho con.
I-Ignorance is no sin.
Ngó lơ không phải là tôi lỗi.
The sin of an underling is the sin of his master.
Tội của thuộc hạ cũng là lỗi của chủ nhân.
It takes a lifetime to understand sin and virtue.
Phải mất cả đời để hiểu thiện và ác.
If there is too much sin in the crime… Let's just get this done.
Làm cho xong thôi. Nếu có quá nhiều tội lỗi trong sai phạm….
He killed sin.
Anh đã giết sans.
The sin against the Holy Spirit is unforgivable because it is the sin of rejecting God's forgiveness.
Tội phạm đến Thánh Thần không được tha vì không có lòng thống hối.
Results: 7338, Time: 0.0741

Top dictionary queries

English - Vietnamese