Examples of using
Outcry
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
When I heard their outcry and these charges, I was very angry.
Khi tôi nghe các lời này và tiếng kêu la của họ, bèn lấy làm giận lắm.
There was public outcry in response; within weeks Facebook had made users' likes private by default.
Có phản đối công khai trả lời; trong vòng vài tuần Facebook đã có làm cho người dùng thích riêng tư theo mặc định.
If instead been directed or misdirected terrorist attacks against American Express had probably been an outcry.
Nếu thay vì được đạo diễn hoặc sai địa chỉ tấn công khủng bố chống lại American Express đã có thể là một phản đối kịch liệt.
Gucci, Prada and Burberry have announced diversity initiatives this year to quell public outcry over products viewed as culturally insensitive.
Gucci, Prada và Burberry đã phản ứng nhanh chóng để dập tắt sự phản đối của công chúng đối với các sản phẩm được xem là nhạy cảm về văn hóa diễn ra trong năm vừa qua.
And neither a voice of weeping, nor a voice of outcry, will be heard in her anymore.
Và không phải là một giọng nói của khóc, cũng không phải là tiếng nói của phản đối kịch liệt, sẽ được nghe thấy trong cô ấy nữa.
Or maybe he assumed that Pelosi& Company would fold in the face of the dysfunction and public outcry a shutdown would bring.
Hoặc có thể anh ta giả định rằng Pelosi& Company sẽ đối mặt với sự rối loạn chức năng và công chúng phản đối việc tắt máy sẽ mang lại.
closed for decades but was later reopened after public outcry.
sau đó đã được mở lại sau khi phản đối công khai.
Trump's August 1 tariff announcement prompted immediate outcry from retailers as they prepare for the holiday shopping season.
Thông báo thuế quan ngày 1 tháng 8 của Trump đã khiến các nhà bán lẻ phản đối ngay lập tức khi họ đã chuẩn bị hàng hóa cho mùa mua sắm.
Following the discovery, Facebook apologised amid public outcry and falling stock prices.
Sau khi phát hiện ra, Facebook đã xin lỗi trong bối cảnh phản đối của công chúng và tăng giá cổ phiếu.
Following public outcry, Israel banned these chemicals from being used on feed for dairy cows and cattle.
Sau sự phản đối kịch liệt của công chúng, Israel cấm các hóa chất này được sử dụng vào thức ăn cho bò sữa và gia súc.
Public outcry over YouTube videos promoting conspiracy theories is just the latest online flap for the major U.S. Internet companies.
Sự phản đối kịch liệt của công chúng qua các video YouTube về các âm mưu là cú tát mới nhất cho công ty Internet của Hoa Kỳ.
The cantata mocked public outcry about the rise of the Vienna coffeehouse scene.
Cantata đã mỉa mai những phản đối của công chúng về sự phát triển của những quán cà phê tại Vienna.
Public outcry and Capitol Hill hearings have done little to slow down Facebook stock,
Sự phản đối kịch liệt của công chúng và phiên điều trần của Quốc hội không tác
Perhaps pressure and outcry from American farmers or voters can finally
Và có lẽ áp lực và sự phản đối kịch liệt từ nông dân Mỹ
Answer the kagura of soul summoning burst out the storm of outcry, divide the cloud and please descend here….
Đáp lại điệu kagura triệu hồi linh hồn bộc phát từ trong cơn bão la hét, xẻ mây và hãy hạ thế xuống đây….
to build the complex, a move that initially led to public outcry.
một động thái ban đầu dẫn đến sự phản đối kịch liệt của cộng đồng.
Some Juliet, and some Paris; and all run, With open outcry, toward our monument.
Một số Juliet, và một số Paris, và chạy tất cả, với sự phản đối kịch liệt mở, hướng về phía tượng đài của chúng tôi.
death will be no more, neither will mourning nor outcry nor pain be anymore.".
cũng không có than khóc kêu la, hay là đau đớn nữa.”.
in a car accident, the Royal Family initially refused to let flags fly at half-mast leading to huge public outcry.
Hoàng gia ban đầu từ chối để cờ bay ở nửa cột buồm dẫn đến sự phản đối kịch liệt của công chúng.
The destruction of the fort in 2002 by the Saudi government sparked Turkish and international outcry.
Sự tàn phá của pháo đài vào năm 2002 bởi chính phủ Saudi đã gây ra sự phản đối kịch liệt của Thổ Nhĩ Kỳ và quốc tế.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文