PEAKING in Vietnamese translation

['piːkiŋ]
['piːkiŋ]
đạt đỉnh
peaked
reached its apex
culminated
hit the top
peaking
đạt vị trí
peaked
reached no.
reached the position
places to reach
hits the spot
cao điểm
peak
rush
high point
culmination
climax
culminating
high score
cao nhất
top
high
peak
most highly
ultimate
tallest
greatest
lên đến đỉnh điểm
culminate
peak
came to a climax
reached a tipping point
đỉnh cao
peak
height
top
pinnacle
culmination
culminating
climax
zenith
ultimate
apex
đạt mức
reaching the level
peaking
reached an all-time
percent to reach
hit an all-time
hit that level
to reach a rate
attains a point
reached a high
achieving as
đạt đỉnh cao nhất
peaking

Examples of using Peaking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
which is lower in children but peaking in middle-aged people. It is.
thấp hơn ở trẻ em nhưng cao nhất ở người trung niên. Nó là.
Brent has lost 25 per cent since peaking at a four-year high in early October.
Brent đã mất 25% kể từ khi đạt đỉnh cao nhất trong bốn năm vào đầu tháng Mười.
ATSUSHI FUJITA: When shooting movies, it's great that the MF peaking function works even when using the viewfinder too.
Chất Lượng Hình Ảnh( chữ I bên dưới) Fujita Khi quay phim, thật tuyệt khi chức năng MF peaking hoạt động ngay cả với khung ngắm.
Another remix by Steve Angello was released in France in 2006, along with the track” I have Got a Life”(peaking at number 10).
Một bản remix đáng chú ý khác được phát hành bởi Steve Angello vào năm 2006 với mặt B là ca khúc" I have Got a Life", đạt vị trí số 10 tại Pháp.
According to a recent UN report, the number of international migrants has grown rapidly in recent years, peaking at 258 million in 2017.
Theo một báo cáo gần đây của LHQ, số lượng người di cư quốc tế đã tăng nhanh trong những năm gần đây, đạt mức 258 triệu vào năm 2017.
hours of a fever, but not necessarily when a child's fever is peaking.
không nhất thiết là lúc thân nhiệt đang đạt đỉnh cao nhất.
The song is also the group's best-selling single in the United States, peaking at number two for one week behind TLC's"No Scrubs".
Lt;/ p>< p> Đây cũng là đĩa đơn bán chạy nhất của ban nhạc tại Mỹ, đạt vị trí thứ 2 trong tuần đầu tiên sau ca khúc" No Scrubs" của nhóm TLC.
on extremely small subjects, the MF Peaking function is handy for adding colour to the edges of the subject you have focused on.
chức năng MF Peaking rất tiện để thêm màu sắc cho rìa đối tượng bạn lấy nét.
also became her last Top 100 pop hit, peaking at number 70.
đạt top 5 mùa xuân và">trở thành hit pop Top 100 cuối cùng của cô, đạt vị trí thứ 70.
The song was a big hit in Denmark in 2005/2006 peaking at number one on the Danish Airplay Chart.
Nó là hit lớn tại Đan Mạch năm 2005/ 2006, đạt vị trí số 1 trên Danish Airplay Chart.
P-Peak of crying(your baby may cry more each week, peaking in month two, and then less in months three to five).
P( Peak) cho việc khóc đạt tới đỉnh điểm: bé có thể khóc nhiều mỗi tuần, nhiều nhất là ở 2 tháng tuổi và sau đó ít hơn từ 3 tháng đến 5 tháng.
Peaking within 1-2 days after injection,
Đỉnh điểm trong vòng 1- 2 ngày sau khi tiêm,
They were mass-produced in Germany, peaking in popularity between 1840 and 1890, and selling in the millions.
Chúng được sản xuất hàng loạt ở Đức, đạt mức phổ biến từ năm 1840 đến 1890 và bán được hàng triệu.
diversity during the Proterozoic, peaking roughly 1.2 billion years ago.[9].
các stromatolit đạt tới đỉnh cao nhất của sự phổ biến và đa dạng trong liên đại Nguyên Sinh, vào khoảng 1,2 tỷ năm trước[ 8].
The peaking phase is usually skipped because the athlete is not preparing for competition where power and strength matter.
Giai đoạn đỉnh thường bị bỏ qua vì khi đó vận động viên vẫn chưa sẵn sàng cho một cuộc thi đấu yếu cầu nhiều sức mạnh và thể lực.
It gradually becomes worse, peaking between 20- 51 hours of abstinence.
Nó dần dần trở nên tồi tệ hơn, đạt đến đỉnh điểm trong khoảng 20- 51 giờ kiêng cữ.
After peaking to as high as $0.348 in the middle of the day, XRP dipped slightly
Sau khi đạt mức cao nhất tới 0,348 đô- la vào giữa ngày,
Likewise, before peaking at $42.38, ethereum classic moved from $25.92, seeing an increase of 63%.
Tương tự, trước khi đạt đỉnh 42,38 USD, Ethereum Classic đã chuyển từ 25,92 USD, tăng 63%.
After peaking at 24 per cent in 1994,
Sau khi lên đỉnh 24% trong năm 1994,
After peaking in 1999, middle-class income dwindled through the early years of the George W.
Sau khi lên đỉnh điểm năm 1999, lợi tức giới trung lưu sụt giảm trong những năm đầu của nhiệm kỳ tổng thống của George W.
Results: 415, Time: 0.1155

Top dictionary queries

English - Vietnamese