There's a perverse kind of creativity that our image-saturated eb presence has spawned.
Có một loại sáng tạo đồi trụy mà sự hiện diện eb bão hòa hình ảnh của chúng tôi đã sinh ra.
Psalm 101:4 A perverse heart shall depart from me;
Lòng gian tà sẽ lìa khỏi tôi;
Reform to a flat tax The LDP believes that taxing income is perverse.
nghèo LDP tin rằng thu nhập từ thuế là sai lầm.
If the people and the newspaper seem mad, perverse, and wicked, remind yourself that you seem so to them.
Nếu những người đó, và tờ báo có vẻ điên rồ, ngoan cố, và độc ác, nhắc nhở với tự bản thân bạn rằng đối với họ, bạn xem ra có vẻ( cũng) như vậy.
Government support for fossil fuels is a perverse feature of many economies, holding back the transition away from coal, oil and gas.
Sự hỗ trợ của chính phủ đối với nhiên liệu hóa thạch là một đặc điểm đồi trụy của nhiều nền kinh tế, kìm hãm quá trình chuyển đổi khỏi than, dầu và khí đốt.
Whoever walks blamelessly is kept safe; but one with perverse ways will fall suddenly.
Người nào bước đi ngay thẳng sẽ được giải cứu; Kẻ theo đường lối gian tà sẽ sa ngã thình lình.
Using the blockchain in this way could also have more perverse effects.
Nhưng việc sử dụng blockchain theo cách này cũng có thể có những ảnh hưởng sai lầm.
Let us not give in to the perverse logic of quick profit, but look instead to our common future!
Chúng ta đừng bảo thủ trong luận lý ngoan cố của tính lợi nhuận nhanh chóng, nhưng hãy nhìn đến tương lai chung của chúng ta!
They believe that the images are perverse, forever burned into your memory and negatively influencing how you view sex.
Họ tin rằng những hình ảnh đó là đồi trụy, mãi mãi bị đốt cháy trong trí nhớ của bạn và ảnh hưởng tiêu cực đến cách bạn nhìn nhận tình dục.
The Portuguese MEP Ana Gomes described the visa scheme as“absolutely perverse, immoral and increasingly alarming”.
Nghị sĩ Ana Gomes của Bồ Đào Nha mô tả“ Visa Vàng” là một chương trình“ hoàn toàn đồi bại, vô đạo đức và ngày càng đáng báo động”.
Their lives, if reflecting these qualities, would become a strong advertisement for God in a crooked and perverse world.
Cuộc sống của họ, nếu phản ánh những phẩm chất này, sẽ trở thành một lời chứng mạnh mẽ cho Thiên Chúa trong một thế giới“ quanh co và gian tà”.
Reform to a flat tax The LDP believes that taxing income is perverse.
hộ LDP tin rằng thu nhập từ thuế là sai lầm.
How ironic- or perverse- that Le Duc Tho won a Nobel Peace Prize for his service in Paris.
Thật là mỉa mai- hay ngoan cố- để xem rằng Lê Đức Thọ đã giành giải Nobel Hòa bình vì thành tích của ông ta ở Paris.
You want to develop what Greene calls“a perverse pleasure” in experiencing internal conflict, and sitting with it.
Bạn muốn phát triển những gì Greene gọi là Vui Một niềm vui đồi trụy trong việc trải qua xung đột nội bộ, và ngồi với nó.
The mouth of the righteous brings forth wisdom, But the perverse tongue will be cut out.
Miệng của người công chính đem lại khôn ngoan, Nhưng lưỡi gian tà sẽ bị cắt đứt.
He staged six of his victims in perverse and degrading fashions, and then photographed them.
Ông ta đã bố trí sáu trong các nạn nhân của mình theo những kiểu đồi bại và đê hèn, rồi chụp ảnh họ.
This is just one example of some of the principal-agent/ perverse incentive issues involved with takeovers.
Đây chỉ là một ví dụ về một số chính- agent/ perverse khuyến khích vấn đề liên quan với tiếp quản.
Two major factors were the most important causes of the atrocities inflicted by communist regimes: perverse incentives and inadequate knowledge.
Hai yếu tố chính trở thành nguyên nhân quan trọng nhất của những hành động tàn bạo mà các chế độ cộng sản đã gây ra: động cơ sai lầm và sự hiểu biết không đầy đủ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文