POLITELY in Vietnamese translation

[pə'laitli]
[pə'laitli]
lịch sự
polite
courtesy
courteous
politeness
civility
well-mannered
gracious
respectfully
courtly
một cách lịch sự

Examples of using Politely in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Where are the people?” the little prince inquired politely.
Người ta ở đâu?”, hoàng tử bé lễ phép hỏi.
The queen, however, politely refused and instead requested that her Barbour Beaufort jacket be re-waxed.
Tuy nhiên, Nữ hoàng đã lịch sự từ chối và đề nghị wax lại chiếc áo jacket Barbour Beaufort cũ của mình.
They politely said goodbye to everyone,
Lễ phép tạm biệt mọi người,
Politely thank them for their input
Hãy lịch sự cảm ơn mọi người
In Singapore or China, the recipient may politely decline the gift three times before accepting it.
Tại Singapore, đối tác có thể sẽ lịch sự từ chối món quà của bạn 3 lần trước khi chấp nhận nó.
Politely introducing herself, she explained that she had overheard the woman talking about her difficulties.
Tự giới thiệu mình cách lịch sự, giải thích rằng bà có nghe phụ nữ kia nói chuyện về những khó khăn của cô.
Politely offer to pay for your own food but don't force the issue as
Để lịch sự bạn nên đề nghị trả tiền cho phần ăn của bạn
I am asking sir, most politely, what do you mean by that word relationship?
Tôi đang hỏi, thưa bạn, lễ phép nhất, bạn có ý gì qua từ ngữ liên hệ đó?
Politely tell the agent who contacts you that you wish to discuss your case with an attorney before making any decisions.
Hãy lịch sự nói với người đại diện liên lạc với quý vị rằng quý vị muốn thảo luận với luật sư trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào.
If you have unintentionally kept someone waiting longer than 24 hours or extenuating circumstances arose, politely explain the situation and express your apologies.”.
Nếu bạn vô tình để ai đó chờ đợi lâu hơn 24 giờ, hãy lịch sự giải thích tình huống và bày tỏ lời xin lỗi của bạn.
This saying can be used to politely decline an invitation, implying that you will accept the invitation some other time.
Câu nói này có thể được sử dụng để lịch sự từ chối một lời mời, ngụ ý rằng bạn sẽ chấp nhận lời mời trong một thời gian khác.
Again, politely emphasize your normal work hours
Một lần nữa, nhấn mạnh lịch làm việc bình thường của bạn
If you sense that this is happening, politely but firmly request to be put in touch with the person in charge.
Nếu bạn cảm thấy rằng điều này đang xảy ra, hãy lịch sự nhưng kiên quyết yêu cầu được liên lạc với người phụ trách.
One should always speak politely to everyone and remain calm and collected.
Bạn cần nói chuyện một cách lịch sự với tất cả mọi người và luôn giữ bình tĩnh và kiểm soát.
All of your emails are written as politely as you would be writing to the President herself.
Tất cả các email của họ đều được viết một cách lịch sự như bạn đã viết cho chính Tổng thống.
Politely wait for them to finish
Hãy lịch sự chờ họ nói xong
If managers or department heads ask to tag along, politely explain that you will get to know people better if you are on your own.
Nếu các quản lý hoặc người đứng đầu bộ phận muốn đi theo, hãy lịch sự giải thích rằng bạn sẽ tìm hiểu mọi người tốt hơn nếu đi một mình.
Responding to the black-haired beauty who apologised politely, Tigre shook his head to indicate he did not mind.
Đáp lại lời của người đẹp tóc đen đang lịch sự xin lỗi, Tigre lắc đầu tỏ rõ anh không cảm thấy phiền.
However, even if you want to buy one, your cake will be packed with elegant wrapping and paper bag politely.
Nhưng nếu bạn mua lẻ thì vẫn sẽ được đóng gói lịch sự bằng bao bì dành cho bánh sử dụng ngay và túi giấy nha.
Show you care what they're talking about, then politely ask if they would mind continuing their discussion in a conference room.
Hãy thể hiện sự quan tâm của bạn về điều họ đang nói, sau đó hỏi xem liệu mọi người có thể tiếp tục cuộc nói chuyện của mình trong phòng họp được không.
Results: 623, Time: 0.0323

Top dictionary queries

English - Vietnamese