POLITICAL COMMITMENT in Vietnamese translation

[pə'litikl kə'mitmənt]
[pə'litikl kə'mitmənt]
cam kết chính trị
political commitment
political engagement
political pledges
tâm chính trị
political center
sự dấn thân chính trị

Examples of using Political commitment in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
maintained the strong political commitment of the international community, the region and countries to support programs
duy trì sự cam kết chính trị mạnh mẽ của cộng đồng quốc tế,
allocating existing budgets efficiently, coupled with strong political commitment, can make a real difference in the lives of children across the region,” said Jaime Saavedra, the World Bank's Senior Director for Education.
một cách hiệu quả, đi kèm với cam kết chính trị mạnh mẽ có thể tạo ra sự khác biệt thực sự cho cuộc sống của trẻ em trong khu vực”, ông Jaime Saavedra, Giám đốc cấp cao về giáo dục của WB nhận xét.
Increased political commitment and the expansion of global malaria investments have saved some 3.3 million lives since 2000,” says Dr Margaret Chan,
Gia tăng cam kết chính trị và mở rộng đầu tư sốt rét toàn cầu đã cứu khoảng 3,3 triệu mạng sống từ năm 2000",
the pope their questions, touching on life, political commitment, employment, individualism,
liên quan đến cuộc sống, cam kết chính trị, việc làm,
The results achieved in the Vietnam APEC Year 2017 not only demonstrate APEC's political commitment to continuously pursuing the path of liberalising trade and investment, facilitating business and supporting the open, fair and non-discriminatory multilateral trading system.
Những kết quả đạt được trong Năm APEC Việt Nam 2017 không chỉ thể hiện cam kết chính trị của APEC tiếp tục theo đuổi con đường tự do hóa thương mại và đầu tư, thuận lợi hóa kinh doanh và ủng hộ hệ thống thương mại đa phương mở, công bằng và không phân biệt đối xử.
brought together relevant Ministers, national statistical offices, as well as senior representatives of development partners to forge high-level political commitment for the improvement of CRVS systems.
cũng như đại diện của các đối tác phát triển để đưa ra cam kết chính trị cấp cao về cải thiện hệ thống CRVS.
conservation and sustainable development of all types of forests and to strengthen long-term political commitment to this end”.
tăng cường sự cam kết chính trị mang tính dài hạn của các quốc gia”.
including youth in particular, and continued high level political commitment towards achieving SDGs.
việc tiếp tục cam kết chính trị cấp cao nhằm đạt được các MTPTBV.
UNAIDS country director Marie Odile Emond said Vietnam needs to sustain its strong political commitment and increase spending on HIV prevention
bà Marie Odile Emond cho biết, Việt Nam cần giữ vững cam kết chính phủ mạnh mẽ,
Increased political commitment and greater funding have averted more than 4 million malaria deaths since 2001, and 55 of the 97 countries and territories with ongoing
Gia tăng cam kết chính trị và nguồn kinh phí lớn hơn đã ngăn chặn hơn 4 triệu ca tử vong do sốt rét kể từ năm 2001
given,” the statement said, adding that the political commitment of citizens“is one of the highest expressions of charity,” and as such, it brings with it concern for“the future of life
đồng thời cho biết thêm rằng cam kết chính trị của công dân” là một trong những biểu hiện cao nhất của tinh thần bác ái”,
QD-UBND of the People's Committee of Ho Chi Minh City and officially came into operation in June 2015 to manage the operation of urban railways of the Thu The capital is a strategic decision with a high political commitment to create a professional unit that contributes to the public transport of the capital.
Và Quyết định số 6266/ QĐ- UBND ngày 27/ 11/ 2014 của UBND Thành phố thành lập Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội để Quản lý vận hành các tuyến đường sắt đô thị của Thủ đô là một quyết sách chiến lược với một quyết tâm chính trị cao nhằm tạo ra một đơn vị chuyên nghiệp góp phần đưa giao thông công cộng của Thủ đô bứt phá.
The right to education is established by two means- normative international instruments and political commitments by governments.
Quyền được giáo dục cần được tiến hành theo hai cách: thông qua các công cụ quy phạm quốc tế và cam kết chính trị của các chính phủ.
Leading Minds 2019 will consider the resources, partnerships, services, political commitments and the public support necessary to promote the mental health of children and adolescents.
Dự án Leading Minds năm 2019 sẽ xem xét các nguồn lực, quan hệ đối tác, dịch vụ, cam kết chính trị và hỗ trợ công cộng cần thiết để thúc đẩy sức khỏe tinh thần của trẻ em và thanh thiếu niên.
Before long, these political commitments were being repaid in concrete and steel,
Chẳng bao lâu sau đó, những cam kết chính trị được hiện thực hóa bằng bê tông
To strengthen political commitment.
Củng cố sự đồng thuận chính trị.
Political commitment in 20th-century literature.
Ảnh hưởng chính trị trong văn học thế kỷ 20.
Increase political commitment for cancer prevention and control;
Tăng cường cam kết chính trị để phòng ngừa và kiểm soát ung thư.
Political commitment in 20th-century literature.- On what?
Ảnh hưởng chính trị trong văn học thế kỷ 20. Về cái gì?
Strong political commitment at global, regional and country levels;
Cam kết chính trị mạnh mẽ quy mô toàn cầu, vùng và phạm vi quốc gia;
Results: 610, Time: 0.0325

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese