PROHIBIT in Vietnamese translation

[prə'hibit]
[prə'hibit]
cấm
ban
prohibit
forbid
bar
outlawed
restraining
restricted
ngăn cấm việc
prohibit
ngăn
stop
prevent
pane
compartment
keep
block
drawer
partition
deter
separated
prohibit

Examples of using Prohibit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We prohibit the use of third-party, purchased, rented, or harvested mailing lists.
Chúng tôi nghiêm cấm việc sử dụng danh sách gửi thư được mua, thuê, thu được hoặc của bên thứ ba.
Prohibit the use of pen touch on other hard objects, prohibit the use of a foreign body into the feeding hole or the nib.
Ngăn Cấm việc sử dụng bút cảm ứng trên cứng khác các đối tượng, ngăn cấm việc sử dụng một cơ quan nước ngoài vào cho ăn lỗ hoặc các ngòi.
Some health regulations prohibit the slicing of raw meat for immediate sale.
Một số quy định về sức khỏe nghiêm cấm việc cắt thịt sống để bán ngay lập tức.
Fifa regulations prohibit the movement of players to a foreign club or academy until they are 18.
Điều luật của FIFA ngăn không cho các cầu thủ chuyển đến các CLB nước ngoài hay học viện trước 18 tuổi, trừ một số trường hợp nhất định.
We prohibit the running of a public recursive DNS service on any server.
Chúng tôi nghiêm cấm việc chạy dịch vụ DNS đệ quy công khai trên bất kỳ máy chủ nào.
But there are clear testimonies that prohibit the making of such traditions as though they merited grace or were necessary to salvation.
Có những bằng chứng rõ ràng ngăn cấm việc tạo ra những truyền thống trong cách ám chỉ rằng họ xứng đáng với ân điển hay đương nhiên được cứu.
anyone to use bitcoin, neither can't you prohibit anyone to accept a payment and of course no one can undo a transaction.
bạn không thể ngăn người nào đó chấp nhận thanh toán, bạn không thể xóa bỏ một giao dịch.
But there are clear testimonies which prohibit making such traditions, as though they merited grace or were necessary to salvation.
Có những bằng chứng rõ ràng ngăn cấm việc tạo ra những truyền thống trong cách ám chỉ rằng họ xứng đáng với ân điển hay đương nhiên được cứu.
Regulations in many countries prohibit the use of devices that transmit signals on commercial aircraft.
Một số nước nghiêm cấm việc sử dụng những thiết bị truyền phát tín hiệu trên các máy bay thương mại.
We prohibit the use of software or scripts run on
Chúng tôi nghiêm cấm việc sử dụng phần mềm
In addition, specifications for this format prohibit the use of audio or video clips, scripts, or commands invoking executables, encryption, etc.
Ngoài ra, chi tiết kỹ thuật cho các định dạng này ngăn cấm việc sử dụng các clip âm thanh hoặc video, chữ viết, hoặc cách gọi thực thi lệnh, mã hóa, vv.
For some people, other eye problems prohibit the use of a replacement lens.
Đối với một số người, vấn đề về mắt khác ngăn cấm việc sử dụng một ống kính thay thế.
regulations when it comes to the use of glass, and many a times local laws prohibit the use of standard glass.
nhiều lần luật pháp nghiêm cấm việc sử dụng kính thủy tinh bình thường.
Broadcasting organisations enjoy the right to authorize or prohibit the rebroadcasting of their broadcasts.
Chức phát sóng có quyền cho phép hoặc ngăn cấm việc tái phát sóng chương trình.
Business leaders can also play a part in denouncing corruption and prohibit against it.
Các nhà lãnh đạo doanh nghiệp cũng có thể đóng vai trò tố cáo tham nhũng và nghiêm cấm việc chống lại nó.
At present, there are many international treaties and U.N. Security Council resolutions that prohibit funds from being sent to terrorist organizations.
Hiện nay, có nhiều hiệp ước quốc tế và các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc ngăn cấm việc gửi các ngân khoản cho các tổ chức khủng bố.
maintain that electric shavers constitute a razor-like action and consequently prohibit their use.
hành động hoạt động như dao cạo và do đó ngăn cấm việc sử dụng chúng.
The stringent new measures may also prohibit anyone without a current boarding pass from being let through domestic security, The Weekend Australian reported.
Các biện pháp thắt chặt an ninh mới có thể sẽ cấm những người không có thẻ lên máy bay( boarding pass) đi qua cửa an ninh nội địa, theo tờ The Weekend Australian.
The regulations specifically prohibit study in the United States while in B-1 or B-2 status.
Những quy định tuyệt đối cấm đi học tại Hoa Kỳ khi đang có diện chiếu khán B- 1 hoặc B- 2.
Twitter rules prohibit users from promoting violence against, threatening or harassing people on the basis of race, ethnicity
Twitter đã ban hành những quy định nghiêm cấm người dùng khuyến khích bạo lực,
Results: 1181, Time: 0.0792

Top dictionary queries

English - Vietnamese