RAT in Vietnamese translation

[ræt]
[ræt]
chuột
mouse
rat
hamster
rodent
ty
rat
little
con
child
son
baby
human
kid
daughter
con chuột cống
rat
sewer rat

Examples of using Rat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You little rat!
Lũ chuột nhãi kia!
Find the rat who's helping her inside or outside of the palace.
Phải tìm ra kẻ giúp đỡ cô ta, dù hắn ở trong hay ngoài cung.
Rats! Rool, you and that stupid rat dream!
Ồ, Rool, anh và giấc mơ của con chuột ngu ngốc đó! Chuột!.
This is rat the beard have done!
Cái này là làm từ râu chuột đó ha!
To cure a rat, it is necessary to eliminate all the above-mentioned reasons.
Để chữa bệnh cho chuột, cần loại bỏ tất cả các lý do nêu trên.
The rat is noisy.
Lũ chuột thật ồn ào.
Or a rat.
Hoặc lũ chuột.
You would call him a rat, right?
Thì ông gọi nó là chuột cống, đúng không?
You got a rat in your locker?
chuột cống trong tủ của cậu sao?
They're rat food, I'm afraid.
Lũ chuột ăn mất rồi. Tôi e là vậy.
Black didn't kill every rat he caught, though.
Tuy nhiên, Black không giết tất cả những con chuột mà ông bắt được.
What are you gonna do, rat me out?
Cậu định làm gì, khai tớ ra à?
But I wish I never had to return to that rat race.
Nhưng anh không muốn quay trở lại với đuờng đua của những con chuột đó nữa.
In the end, Albert associated the scary sound with the rat.
Little Albert cũng liên kết âm thanh đáng sợ ấy với loài chuột.
I don't want to go back to that rat race.
Nhưng anh không muốn quay trở lại với đuờng đua của những con chuột đó nữa.
so they can't rat.
thế họ không thể là chuột.
Oh. Rool, you had that stupid rat dream!
Ồ, Rool, anh và giấc mơ của con chuột ngu ngốc đó!
We saw your ad in Rat Magazine. Yeah.
Vâng. Chúng tôi thấy quảng cáo của chị trên tờ Rat.
Toby's a street rat.
Toby là 1 con chuột cống;
Rool, you and that stupid rat dream!
Ồ, Rool, anh và giấc mơ của con chuột ngu ngốc đó!
Results: 2619, Time: 0.084

Top dictionary queries

English - Vietnamese