RESCUING in Vietnamese translation

['reskjuːiŋ]
['reskjuːiŋ]
cứu
save
rescue
help
research
study
deliver
relief
salvation
spare
giải thoát
free
liberation
release
deliverance
relief
rid
extricate
emancipation
liberated
rescued
vớt
take
recovered
picked up
salvaged
rescued
save
rescuing

Examples of using Rescuing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He will begin the work of rescuing Israel from the Philistians”.
Và chính trẻ ấy sẽ khởi công cứu thoát Israel khỏi tay Philitin".
Be careful about rescuing them.
Hãy hành động cẩn thận để cứu họ.
Sooner or later, kids get used to someone rescuing them.
Sớm muộn trẻ em cũng quen với việc chờ ai đó sẽ giải cứu chúng.
Story: The story of the rescue dogs died after rescuing 7 people.
Câu chuyện về chú chó cứu hộ qua đời sau khi cứu được 7 người.
But why riskyour life rescuing me?
Nhưng sao ngài lại mạo hiểm mạng sống để cứu tôi?
Good. for rescuing me. Thank you.
Cảm ơn… Tốt. vì đã giải thoát tôi.
You should be thanking me every day for rescuing you from the Cold.
Cháu phải cảm ơn ta mỗi ngày vì đã cứu cháu khỏi cái lạnh chứ.
They died rescuing each other.
Họ đã chết để cứu nhau.
Thank you for rescuing me.
Cảm ơn anh rất nhiều vì đã cứu tôi.
And for lighting a flood, rescuing and marine use.
Và để thắp sáng một lũ, cứu hộ và sử dụng biển.
Thank you… for rescuing me.
Cảm ơn… vì đã giải thoát tôi.
Goodness, thank you so much for rescuing Sang-mi, officer.
Ơn trời, cảm ơn anh rất nhiều vì đã cứu Sang Mi, cảnh sát Woo à.
Because this has obviously never been just about rescuing Minho.
Rõ ràng mục đích của cậu không chỉ là cứu Minho.
Thanks for rescuing me yesterday.
Cảm ơn vì hôm qua đã cứu tôi.
But why risk your life rescuing me?
Nhưng sao ngài lại mạo hiểm mạng sống để cứu tôi?
Mucus and for lighting a flood, rescuing and marine use.
Chất nhầy và để thắp sáng một lũ, cứu hộ và sử dụng biển.
And he chose to spend it rescuing you.
Và cậu ấy đã chọn dùng nó để cứu anh đấy.
The only answer for rescuing humanity is love.
Tôn giáo duy nhất cần thiết để cứu vớt nhân loại là tình yêu thương.
Indeed it has allowed me to see a spark of hope for rescuing our nation from its current depraved state.”.
Cũng từ đó, trong tôi rực lên niềm hy vọng giải thoát cho đất nước chúng ta khỏi tình cảnh sa đọa hiện nay”.
killing Coulibaly, and rescuing 15 hostages,
tiêu diệt Coulibaly, giải thoát 15 con tin
Results: 930, Time: 0.058

Top dictionary queries

English - Vietnamese