RESPECTING in Vietnamese translation

[ri'spektiŋ]
[ri'spektiŋ]
tôn trọng
respect
respectful
honor
honour
uphold
adhere
kính trọng
respect
honor
respectable
respectful
honour
respectability
well-respected
revered
esteemed
trân trọng
appreciate
cherish
value
treasure
respect
respectfully
sincerely
honor
appreciation
honour
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact
tôn kính
revered
honor
venerated
respect
honour
veneration
respectful
homage
deferential
respectable

Examples of using Respecting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the spirit of respecting the past and previous achievements,
Với tinh thần trân trọng quá khứ
Simply respecting the images without following His Sublime Teachings is not the way to find salvation.
Chỉ kính trọng hình ảnh mà không theo Giáo Lý Tối Thượng của Ngài thì không phải là con đường tìm giải thoát.
And yet, the very act of loving an animal and respecting the animal for its own value is an expression of deep kindness.
Tuy nhiên, hành động yêu thương và trân trọng động vật vì giá trị của chúng thể hiện sự tử tế vô cùng sâu sắc.
(a) There are no restrictions respecting the disposition or use of the goods by the buyer, other than restrictions that.
( a) không có sự hạn chế nào trong việc người mua định đoạt hay sử dụng hàng hóa, trừ những hạn chế.
For not respecting the innocence of a person, or for hindering the dreams of another.
Vì con đã không kính trọng sự vô tội của người khác và đã hạn chế những giấc mơ của kẻ khác.
Respecting‘heaven's will' was an important element of ancient Chinese politics;
Tôn kính' ý Trời' là yếu tố quan trọng trong nền chính trị cổ đại Trung Hoa;
This is a clear example of respecting freedom of people to choose their own fate.
Nó là sự xác nhận quả quyết về sự tự do của con người trong việc lựa chọn vận mệnh của chính mình.
And dialogue means compromise: listening to others' views, and respecting others' rights, in a spirit of reconciliation.
Đối thoại còn mang ý nghĩa điều đình: lắng nghe quan điểm và kính trọng quyền lợi của người khác trong tinh thần hòa giải.
One of the highlights of green living is that it is geared towards nature, respecting community values, sustainability.
Một trong những điểm nổi bật của xu hướng sống xanh, đó là hướng đến tự nhiên, trân trọng các giá trị cộng đồng, bền vững.
If there is any true cause of fear respecting independence it is because no plan is yet laid down.
Nếu thực sự có một nguyên do nào khiến cho người ta e sợ sự độc lập, đó là vì chưa có một kế hoạch nào được thiết lập.
Simply respecting the images without following His Sublime Teachings is not the way to find salvation.
Chỉ tôn kính hình ảnh mà không tu tập lời dạy tối thượng của Ngài không phải là con đường tìm cầu giải thoát.
Out of that respect you will start respecting life in others.
Từ sự kính trọng đó bạn sẽ bắt đầu kính trọng cuộc sống trong những đối tượng khác.
that is something definitely worth respecting.
điều đó thật đáng trân trọng.
According to buddhism, marriage means understanding and respecting each other's belief and privacy.
Theo Phật giáo, hôn nhân có nghĩa là thông cảm và kính trọng niềm tin và những riêng tư của nhau.
Fantra expressed his gratitude towards Messiah for giving him a second life, respecting her, and falling in love with her.
Fantra vô cùng biết ơn Messiah vì đã cho hắn cơ hội sống lần thứ hai, tôn kính cô, để rồi đem lòng yêu cô.
preserves many traditional festivals, cultural values worth respecting.
những giá trị văn hóa đáng trân trọng.
think that he was truly someone worth respecting.
ông ta là một người đáng kính trọng.
Thus, from the perspective of faith, we ought to cultivate the habit of respecting all monastics, as we have nothing to lose.
Vì vậy, từ quan điểm của niềm tin, chúng ta cần trưởng dưỡng thói quen kính trọng tất cả tu sĩ, bởi chúng ta chẳng có gì để mất.
In the Buddhist perspective, marriage means understanding and respecting each other's beliefs and privacy.
Trong viễn cảnh của người Phật tử, hôn nhân có nghĩa là hiểu nhau, và kính trọng niềm tin và sự riêng tư của nhau.
According to buddhism, marriage means understanding and respecting each other's belief and privacy.
Trong viễn cảnh của người Phật tử, hôn nhân có nghĩa là hiểu nhau, và kính trọng niềm tin và sự riêng tư của nhau.
Results: 1511, Time: 0.1262

Top dictionary queries

English - Vietnamese