RISKING in Vietnamese translation

['riskiŋ]
['riskiŋ]
mạo hiểm
risk
venture
risky
adventurous
VC
rủi ro
risk
risky
hazard
mishaps
có nguy cơ
risk
be at risk
is in danger
endangered
liều
dose
dosage
risk
nguy hiểm
dangerous
danger
hazardous
risky
risk
hazard
deadly
perilous
treacherous
lethal
risking
liếu

Examples of using Risking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even if you are not a casino player, why would you pass on a chance to win money online without risking anything?
Ngay cả khi bạn không phải là người chơi casino, tại sao bạn lại vượt qua hội để giành tiền trực tuyến mà không có nguy cơ gì?
Life Risking Romance' is not merely a romantic comedy or thriller," Song stressed.
Life Risking Romance không đơn thuần là bộ phim hài lãng mạn hay ly kỳ,” đạo diễn Song nhấn mạnh.
Risking all, saying nothing. Harold Lloyd hanging from the clock tower.
Nguy hiểm dồn dập vẫn không nói gì cả. Harold Lloyd bị treo lên tòa tháp đồng hò.
they know that he is thinking that they are risking their lives: for a pleasure hardly worth it.
họ biết ông đang nghĩ rằng họ đang liều mạng sống của chính họ: để có được niềm vui rất không đáng.
Hammond shows the love of Christ simply through risking his own health to treat seriously ill patients.
Nhưng cha Hammond thể hiện tình yêu của Đức Ki- tô đơn giản qua việc dấn thân vào sự nguy hiểm cho sức khỏe để điều trị cho những người bệnh nặng.
UNHCR spokesman Federico Fossi told the BBC there was no indication that the numbers risking their lives to come to Europe would drop soon.
Phát ngôn nhân của UNHCR Federico Fossi nói với BBC là không có dấu hiệu nào cho thấy số người liều mạng tìm cách tới châu Âu sẽ sớm giảm đi.
6 movies since 2010, including The Time We Were Not In Love and Life Risking Romance.
bao gồm The Time We Were Not In Love và Life Risking Romance.
Why are an increasing number of Chinese officials risking everything to defect from a“rising” China?
Tại sao ngày càng tăng con số những quan chức Trung Quốc bất chấp mọi nguy hiểm rời bỏ khỏi một Trung Quốc“ đang lên”?
And the father of the future King of England risking his life needlessly is.
Và người cha của vị vua tương lai của nước Anh liều mạng sống bất cần là.
it's safest You won't be risking your life.
anh sẽ không bị nguy hiểm tính mạng.
The picture helped cement a brief consensus that the Middle Eastern migrants risking death to get to Europe should be allowed in to apply for asylum.
Cũng chính bức ảnh này đã giúp củng cố sự đồng thuận rằng người di cư Trung Đông liều chết để đến châu Âu nên được cho phép tị nạn.
By losing a patient in this hospital? Asking more than risking my job.
Bằng việc đánh mất một bệnh nhân trong bệnh viện này? Đòi hỏi nhiều hơn cả công việc nguy hiểm của tôi.
Proper correction of hypotonicity reestablishes normal osmolality without risking damage to the brain.
Sự điều chỉnh tình trạng nhược trương thích hợp sẽ tái lập được sự thẩm thấu bình thường mà không gây nguy hiểm cho não.
Often times those decisions involve risking thousands, if not millions, of dollars.
Thường thì những quyết định này liên quan đến rủi ro hàng ngàn đô, nếu không phải hàng triệu đô.
Additionally, at DailyFX, we recommend risking less than 5% of capital on all open trades.
Ngoài ra, tại DailyFX, chúng tôi khuyên bạn nên mạo hiểm ít hơn 5% vốn trên tất cả các giao dịch mở.
But otherwise you're risking falling in love,
Nhưng nếu không, bạn sẽ có nguy cơ rơi vào tình yêu,
There's nothing better than risking someone else's money while you have fun playing slots and other casino games.
Không có gì tốt hơn là mạo hiểm tiền của người khác trong khi bạn có các vui nhộn và các đánh bạc khác.
Failing would mean risking engulfing both worlds in a bloody war that could eradicate both sides.
Thất bại có nghĩa là mạo hiểm nhấn chìm cả hai thế giới trong một cuộc chiến đẫm máu có thể xóa sổ cả hai bên.
This means risking on the truth, and not on the«closed truth»
Điều này có nghĩa là mạo hiểm trên sự thật
By following the'996' work schedule, you are risking yourself getting into the ICU(Intensive Care Unit)," says the 996. ICU GitHub project description.
Làm việc theo giờ kiểu 996 sẽ khiến bạn có nguy cơ phải vào nằm ở ICU”, bản mô tả của dự án 996. ICU viết.
Results: 959, Time: 0.0628

Top dictionary queries

English - Vietnamese