cơ hội giống
the same opportunities cùng cơ hội
the same chance
same opportunities
same odds of những cơ hội tương
the same opportunities
It bothers me when I see that not everyone in America gets the same opportunities . Nó khiến tôi hiểu ra không phải mọi công dân sinh ra ở Mỹ đều có cùng cơ hội . I realized that in real life, women didn't always have the same opportunities as men. tôi mới nhận ra phụ nữ không có cùng cơ hội như đàn ông. same skills, and same opportunities .kỹ năng và cùng cơ hội . They chase the same opportunities that every other company is chasing, Họ theo đuổi các cơ hội tương tự như các công ty khác, So when women have the same opportunities as men, these differences should disappear. Vì vậy, khi phụ nữ có những cơ hội giống như đàn ông, những khác biệt này sẽ biến mất.
(e) The same opportunities to participate actively in sports and physical education; Các cơ hội như nhau để tham gia tích cực vào các hoạt động thể thao và giáo dục thể.A Boston upright will give you the same opportunities to express your musical skill as a grand. Một cây Boston upright sẽ mang lại cho bạn những cơ hội tương tự để thể hiện kỹ năng âm nhạc của bạn như trên một cây đàn grand. Holding this belief, they are determined to give the same opportunities to all races and tribes in Russia at the earliest possible moment. Giữ vững niềm tin này, họ đang cố gắng cung cấp các cơ hội như nhau cho tất cả các chủng tộc và bộ lạc ở Nga vào thời gian sớm nhất có thể. Gamache argued that the same opportunities were not available to N.FL. players. Gamache lập luận rằng những cơ hội tương tự không có sẵn cho N. FL. người chơi. We should seek for others the same opportunities we seek for ourselves.". Chúng ta hãy tìm kiếm cho người khác những cơ hội giống như chúng ta kiếm tìm cho mình. In the future I hope she has the same opportunities as everyone else and above everything I just want her to be happy.”. Trong tương lai tôi hy vọng bé sẽ có những cơ hội giống như mọi người khác và sau cùng, tôi chỉ mong bé luôn được hạnh phúc”. She saw that she and her classmates did not have the same opportunities as their peers in other communities. Em thấy rằng em và các bạn cùng lớp không có những cơ hội giống như bạn trang lứa trong các cộng đồng khác. When they have the same opportunities , Tibetans have proved themselves quite as capable as Chinese. Khi họ có những cơ hội tương tự , thì người Tây Tạng đã có thể chứng tỏ được rằng mình hoàn toàn có khả năng như người Trung Quốc. And second, by performing the temple ordinances to give them the same opportunities afforded to the living.”. Và thứ hai, bằng cách thực hiện các giáo lễ đền thờ để mang đến cho họ cùng các cơ hội được ban cho người sống. when you do not enjoy the same opportunities as your teammates then things are different…. khi bạn không tận hưởng những cơ hội giống như các đồng đội của mình thì mọi chuyện lại khác…. And I have seen that my cousins don't have the same opportunities that I have. Và em thấy anh chị em họ hàng của em không có được cùng những cơ hội như em. when you do not enjoy the same opportunities as your colleagues the thing changes…. khi bạn không tận hưởng những cơ hội giống như các đồng đội của mình thì mọi chuyện lại khác…. African Americans do not always get the same opportunities as whites. Người Mỹ gốc Phi không luôn luôn có được những cơ hội tương tự như người da trắng. mostly out of resentment for not having the same opportunities ; chủ yếu do oán giận vì không có cơ hội tương tự ; when you do not enjoy the same opportunities as your colleagues, things are different…. khi bạn không tận hưởng những cơ hội giống như các đồng đội của mình thì mọi chuyện lại khác….
Display more examples
Results: 98 ,
Time: 0.039
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文