SHIITE in Vietnamese translation

shiite
shi'ite
shia
shi'a
shia
shi'ite
shiite
shi'a
shias
shī'a
shīʿite
hồi giáo dòng shiite
shiite muslims
shiite muslim
shi'ite
shites
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
shi
shia
si-yoon
shiite
shi'a
十shi
người hồi giáo shiites
hồi giáo shia
shia islam
shia muslim
shi'ite
shia muslims
shi'i islam
shiite muslim
chite

Examples of using Shiite in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To undermine Iran, which is predominantly Shiite, the Bush administration has decided, in effect, to reconfigure its priorities in the Middle East.
Để ngầm phá hoại Iran- đất nước có dân số chủ yếu là người Hồi giáo Shi' a, chính quyền Bush đã quyết định tái định hình lại những ưu tiên của Mỹ tại Trung Đông.
Iranian and Iran-backed Shiite forces, including Lebanon's Hezbollah,
Các lực lượng Hồi Giáo Shiite của Iran và được Iran ủng hộ,
Moreover, the US was thinking of creating a“Middle Eastern NATO” to counter the“Shiite crescent” and the“Iranian threat”.
Hơn nữa, Mỹ đang nghĩ rằng việc tạo ra" NATO Trung Đông" sẽ ngăn chặn" trăng lưỡi liềm của người Shia" và" mối đe dọa Iran".
In November, when the abuse took place, few Shiite Muslims like Mr. Abd were carrying out attacks against United States forces.
Hồi tháng 11, thời điểm vụ lạm dụng diễn ra, một số ít người Hồi giáo dòng Shiite đã tấn công lính Mỹ.
But that counts the millions of Shiite pilgrims who come to the country annually.
Nhưng mà tính đến hàng triệu người hành hương dòng Shiite đến với đất nước này mỗi năm.
On the first day of the offensive, Iraqi regulars along with Shiite militiamen overran three villages.
Vào ngày đầu tiên của cuộc tiến công, quân chính quy của Iraq cùng với dân quân người Shia tràn vào ba ngôi làng.
WikiLeaks reported that Saudi Arabia advised Bahrain to limit Shiite access to a number of major projects.
WikiLeaks cho biết Saudi Arabia khuyến nghị Bahrain hạn chế sự tiếp cận của người Shiite với một số dự án lớn.
genocide against the Christian, Yazidi, and Shiite minorities on its territory in Iraq and Syria.
các cộng đồng thiểu số dòng Shiite ở Iraq, Syria.
In the long-run, Iran may establish a Shiite corridor in the region.
Trong dài hạn, Iran có thể thành lập một hành lang cho người Shiite trong khu vực.
This mechanism has been put in charge of coordinating Shiite military operations both in Syria and Iraq.
Cơ chế này phụ trách việc điều phối các hoạt động quân sự của người Shiite ở cả Syria lẫn Iraq.
Evers recounted her experience of debriefing witnesses following the ISIS nearly two month siege of Amerli, a Shiite town in northeast Iraq.
Bà Evers đã thuật lại những trải nghiệm của mình khi phỏng vấn những nhân chứng sau gần hai tháng lực lượng ISIS bao vây Amerli, một thị trấn của người Shiite ở đông bắc Iraq.
For the second time in as many weeks, ISIS has claimed it's behind a deadly attack on a Shiite mosque in eastern Saudi Arabia.
Lần thứ hai, trong nhiều tuần qua, quân khủng bố ISIS tuyên bố họ là nhóm đã tấn công một nhà thờ Hồi giáo phái Shiite trong vùng phía đông nước Saudi Arabia.
Yemen has been in civil war since 2015 when a Houthi Shiite armed group declared war against the country's Sunni Muslim government.
Yemen rơi vào nội chiến từ năm 2015, khi nhóm vũ trang Houthi người Shiite tuyên chiến chống chính phủ Hồi giáo Sunni của nước này.
unveil the long-range drone, Karar, he said using the nickname of revered Shiite Imam Ali.
ông nói sử dụng biệt danh của Lãnh tụ dòng Shiite Ali tôn kính.
Hezbollah is a Shiite militant group that is active in Lebanon.
Lực lượng vũ trang Hezbollah là một tổ chức dân quân của người Shiite, hoạt động ở Lebanon.
All of the victims in that attack were Ismailis from Pakistan's minority Shiite community.
Tất cả nạn nhân đều là người Ismaili thuộc cộng đồng Hồi giáo Shiite thiểu số tại Pakistan.
In Iraq, Iran's main challenge is to consolidate Shiite power among several competing groups.
Tại Irắc, thách thức chính của Iran là củng cố sức mạnh của người Shiite trong một số nhóm cạnh tranh.
But Western diplomats in Baghdad believe that millions of dollars of Iranian money have been flowing into the country to fund Shiite parties.
Nhưng các nhà ngoại giao phương Tây tại Baghdad tin rằng hàng triệu đô- la tiền Iran đã được đổ vào quốc gia này để tài trợ cho các đảng dòng Shia.
captures the chaos that unfolds as Shiite guards taunt Hussein(Dec. 30).
bảo vệ người Shiite nhạo Hussein( 30 tháng 12).
Iran later funded, trained, and helped lead a Shiite insurgency against the United States in Iraq.
Sau đó, Iran đã tài trợ, huấn luyện, và trợ giúp các lãnh đạo một cuộc trỗi dậy của phái Shiite chống lại Hoa Kỳ ở Iraq.
Results: 355, Time: 0.1033

Top dictionary queries

English - Vietnamese