SHIRK in Vietnamese translation

[ʃ3ːk]
[ʃ3ːk]
shirk
trốn tránh
escape
shirk
run away
evasion
shun
avoidance
hiding
evading
eluded
dodging
né tránh
avoid
dodge
shy away
evade
avoidance
evasive
evasion
run away
shun
shirk
lẩn tránh
evasive
avoidance
evasion
escape
evading
hiding
eluded
dodging
shirk
subterfuge

Examples of using Shirk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those who are owed money believe the system doles out fair punishment for debtors who shirk their financial responsibilities.
Nhiều ý kiến cho rằng hệ thống này là hình phạt công bằng cho những con nợ trốn tránh trách nhiệm tài chính của họ.
The Church cannot shirk this universal mission; for her it has a binding force.
Giáo Hội không thể tránh né sứ mệnh phổ quát này; vì đối với Giáo Hội thi sú vụ có một lực trói buộc.
Christians should not shirk public office,
Các Kitô hữu không nên lẩn tránh việc công, nhưng nên xem đó
He added that his decision was not made because he wanted to"shirk responsibility" or felt disheartened.
Ông nói thêm rằng quyết định của ông được đưa ra không phải vì ông muốn" trốn trách nhiệm" hay cảm thấy không còn được ủng hộ.
Minor Shirk: This involves those words or deeds which serve as a vehicle to commit the major shirk.
Tiểu Shirk: Là tất cả lời nói, hành động làm phương tiện hay con đường dẫn đến đại Shirk.
Magician Adam Hull Shirk wrote in the 1928 essay,"On Getting Out of Things," that in a magic act, nine out of 10 things that can go wrong usually will[source: American Dialect Society].
Vào năm 1928, ảo thuật gia Adam Hull Shirk- tác giả của cuốn“ On Getting Out of Things” về các thủ thuật làm ảo thuật- có chỉ ra 9/ 10 thủ thuật sẽ thường xuyên bị thất bại.[ nguồn: American Dialect Society].
Shirk arrived in her home port,
Shirk đi đến cảng nhà của nó,
Even if what he said is true, the Thai government cannot shirk its responsibility for guaranteeing the safety and security of tourists," it said.
Ngay cả khi những gì ông ấy nói là đúng, chính phủ Thái Lan không thể trốn tránh trách nhiệm của mình trong việc đảm bảo an toàn và an ninh cho du khách", họ viết.
Shirk underwent overhaul at Mare Island from 26 February to 11 April 1928 and arrived at Pearl
Shirk trải qua một đợt đại tu tại Mare Island từ ngày 26 tháng 2 đến ngày 11 tháng 4 năm 1928,
This is designed to ensure that businesses cannot shirk responsibility for their customers' information by unloading it on a third party vendor.
Điều này được thiết kế để đảm bảo rằng các doanh nghiệp không thể trốn tránh trách nhiệm đối với thông tin của khách hàng bằng cách tải xuống thông tin đó trên nhà cung cấp bên thứ ba.
In urban centers, government agencies often shirk their responsibility to guarantee their rights, denying them their identity and condemning them to invisibility.
Ở các trung tâm đô thị, các cơ quan chính phủ thường né tránh trách nhiệm của mình trong việc bảo đảm quyền lợi của họ, bác bỏ căn tính của họ và buộc họ phải vô hình.
On 7 February 1927, Shirk sailed from San Diego and participated in exercises off Panama and, after transiting the Canal on 5 March, operated in the Caribbean with the fleet.
Vào ngày 7 tháng 2 năm 1927, Shirk khởi hành từ San Diego để tham gia cuộc tập trận Vấn đề Hạm đội VII ngoài khơi Panama, và sau khi băng qua kênh đào vào ngày 5 tháng 3, đã hoạt động tại vùng biển Caribe cùng hạm đội.
you to miss work, drive drunk, shirk responsibilities or get in trouble with the law is considered alcohol abuse.
lái xe say rượu, trốn tránh trách nhiệm hoặc gặp rắc rối với pháp luật được coi là lạm dụng rượu.
Susan Shirk, a former assistant secretary of the US Secretary of State, pointed out that restrictive measures on the supply of US agricultural products are very likely.
Theo cựu phó Trợ lý Ngoại trưởng Mỹ Susan Shirk, người lưu ý rằng các biện pháp hạn chế rất có khả năng liên quan đến việc cung cấp các sản phẩm nông nghiệp từ Hoa Kỳ.
someone to miss work, drive drunk, shirk responsibilities or get in trouble with the law is considered alcohol abuse.
lái xe say rượu, trốn tránh trách nhiệm hoặc gặp rắc rối với pháp luật được coi là lạm dụng rượu.
Shirk departed San Diego on 6 February 1923 with the fleet and participated in combined exercises off Panama from 26 February to 31 March.
Shirk khởi hành từ San Diego cùng hạm đội vào ngày 6 tháng 2 năm 1923 để tham gia cuộc tập trận phối hợp ngoài khơi Panama từ ngày 26 tháng 2 đến ngày 31 tháng 3.
These mental gymnastics take place when we avoid looking at our bank account after paying the bills or shirk scheduling that long overdue doctor's appointment.
Những môn thể dục tinh thần này diễn ra khi chúng ta tránh nhìn vào tài khoản ngân hàng của mình sau khi thanh toán hóa đơn hoặc trốn tránh lịch trình mà cuộc hẹn với bác sĩ quá hạn.
Breeder Chris Shirk suggested that the wild breed of cats, whose name is Ashera,
Nhà lai tạo Chris Shirk cho rằng giống mèo hoang,
According to Susan Shirk, an American academic
Theo Susan Shirk, một học giả
No single individual has been more consequential than Guzman in the waves of violence that Mexico has experienced in the last decade," said David Shirk, director of the Justice in Mexico program at the University of San Diego.
Không một nhân vật nào gây nhiều hậu quả hơn Guzman trong lúc Mexico đắm chìm trong làn sóng bạo lực tồi tệ nhất thập kỷ”, ông David Shirk, giám đốc chương trình nghiên cứu Tư pháp Mexico tại Đại học San Diego.
Results: 72, Time: 0.0433

Top dictionary queries

English - Vietnamese