SMALL COUNTRIES in Vietnamese translation

[smɔːl 'kʌntriz]
[smɔːl 'kʌntriz]
các nước nhỏ
small countries
small states
small nations
little countries
quốc gia nhỏ
smallest country
small nation
smallest national
smallest state
tiny country
the smallest sovereign state
a minor country
little nations
ở đất nước nhỏ bé

Examples of using Small countries in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are big countries and small countries, rich and poor,
Có những nước lớn và nước nhỏ, nước giàu và nước nghèo,
The diplomatic challenge for small countries is always to strike a balance in their relationships with clashing major powers.
Thách thức ngoại giao với các quốc gia nhỏ là luôn phải giữ cân bằng trong mối quan hệ của mình với các cường quốc đối chọi nhau.
So their forces are equivalent to 500 small countries… that's insane, right?
Vậy là lực lượng của chúng là khoảng bằng 500 tiểu quốc cộng lại… Thật điên rồ, đúng không?
If rules do not matter, then small countries like Singapore have no chance of survival.
Nếu điều này trở thành hiện thực thì các quốc gia nhỏ như Singapore không có cơ hội sống sót.".
own culture, these small countries are some of the richest, most remote,
văn hóa riêng của họ, những quốc gia nhỏ bé này là một trong những nơi giàu có nhất,
Second, unlike many other small countries, Mauritius has decided that most military spending is a waste.
Thứ hai, không như các quốc gia nhỏ khác, chính phủ Môrixơ cho rằng đầu tư cho quân sự là lãng phí.
In small countries with a population of, usually,
những quốc gia nhỏ với dân số,
You might wonder what influence small countries like Cyprus, thousands of miles away from the action, might be expected to have though.
Bạn có thể tự hỏi điều gì sẽ tác động đến các quốc gia nhỏ như Cyprus, cách xa hàng ngàn dặm so với vụ việc.
There are big countries and small countries, rich and poor,
Có những nước lớn và nước nhỏ, nước giàu và nước nghèo,
China is projecting that it is a superpower but it is applying its being a superpower to small countries like us that have no chance fighting militarily.
Họ đang áp đặt kiểu cách cách siêu cường quốc đối với những nước nhỏ như chúng tôi vốn không có khả năng chiến đấu quân sự.
It is the aspiration of small countries to curb the unilateral use of force by the great powers.
Khát vọng của các quốc gia nhỏ là kiềm chế việc đơn phương sử dụng vụ lực của các cường quốc..
There are big countries and small countries, rich and poor,
những đất nước lớn và những nước nhỏ, giàu và nghèo,
Small countries are particularly at risk because they often depend on infrastructure that reaches a central point in a larger country nearby.
Các quốc gia nhỏ đặc biệt có nguy cơ vì họ thường phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng đạt đến điểm trung tâm ở một quốc gia lớn hơn gần đó.
Small countries disappear in the decision-making process so we tried to listen to their interests.”.
Các quốc gia nhỏ thường không có tiếng nói trong quá trình hoạch định chính sách, nên chúng tôi cố gắng lắng nghe quan điểm của họ”.
Small countries are particularly at risk for cyberwar attacks because they often depend on infrastructure that reaches a central point in a larger country nearby.
Các quốc gia nhỏ đặc biệt có nguy cơ vì họ thường phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng đạt đến điểm trung tâm ở một quốc gia lớn hơn gần đó.
A lot are, but… in really small countries like New Zealand. there are also
đất nước nhỏ bé như New Zealand này. Cũng có nhiều kẻ,
A lot are… but… There are also those of us, who like to flat together in really small countries like New Zealand.
đất nước nhỏ bé như New Zealand này. Cũng có nhiều kẻ, như chúng tôi, thích chung nhà.
We find that small countries like Malaysia and Singapore woo millions of foreign tourists and bag billions of foreign exchange.
Chúng tôi thấy rằng các quốc gia nhỏ như Malaysia và Singapore woo hàng triệu du khách nước ngoài và túi hàng tỷ của nước ngoài trao đổi.
If rules do not matter, then small countries like Singapore have no chance of survival,” Mr Lee said.
Điều này mang mang ý nghĩa quan trọng bởi nếu luật pháp không được tôn trọng, những quốc gia nhỏ bé như Singapore sẽ không thể có cơ hội tồn tại”, ông Lý nói.
where there are small countries.
xung quanh đó toàn các quốc gia nhỏ bé.
Results: 223, Time: 0.0498

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese