Examples of using
Stirred
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Continuous U.S. support for the YPG has stirred tensions between Washington and Ankara.
Sự hỗ trợ của Mỹ đối với YPG từ lâu đã gây căng thẳng giữa Washington và Ankara.
Equal parts of the water sample and potassium chromate are added to a flask and stirred while silver nitrate is added with a dropper.
Các phần bằng nhau của mẫu nước và kali cromat được thêm vào bình và khuấy trong khi bạc nitrat được thêm vào bằng ống nhỏ giọt.
The Death Eaters stirred, and Harry saw their eyes dart sideways at one another through their masks.
Bọn Tử thần Thực tử xôn xao, và Harry thấy mắt bọn chúng láo liên nhìn lẫn nhau xuyên qua lớp mặt nạ kín mít.
The two horizontal mixing shafts in the mixing drum of the machine are stirred by reverse rotation at the same speed.
Hai trục trộn ngang trong trống trộn của máy được khuấy bằng cách quay ngược lại với cùng tốc độ.
The question of Pluto's planet status has attracted controversy and stirred debate in the scientific community, and among the general public, since then.
Kể từ đó, câu hỏi về tình trạng của sao Diêm Vương đã thu hút và gây tranh cãi trong cộng đồng khoa học, và trong cộng đồng nói chung.
Laura rinsed them, Carrie stirred the blueing bag in the second rinsewater until it was blue enough.
Laura xối nước lên, còn Carrie quậy chiếc túi màu xanh trong làn nước xả thứ hai cho tới khi nó đủ xanh.
The Riders stirred at first, murmuring with approval of the words of Saruman;
Thoạt đầu, các Kị sĩ xôn xao, thì thào ủng hộ những lời của Saruman;
which is then stirred slowly until the oil separates from the butter.
sau đó được khuấy từ từ cho đến khi dầu tách ra khỏi bơ.
Louis and Serena felt the changing world, and they stirred with new life and rapture and hope.
Louis và Serena cảm nhận được sự thay đổi của thế giới, họ xao động trước cuộc sống mới với niềm say mê và hy vọng.
They heard and felt the breath of spring, and they stirred with new life and hope.
Chúng nghe và cảm thấy được hơi thở của mùa xuân, chúng xôn xao trước cuộc sống và niềm hy vọng mới.
Harry felt a slight squirm of discomfort, as though a small snake had stirred inside him.
Harry cảm thấy chút cồn cào khó chịu, như thể một con rắn vừa cựa quậy bên trong con người nó.
Carlo Erba, and stirred for 30 min.
Carlo Erba, và khuấy trong 30 phút.
It stirred deep things in me,
Nó khơi động những điều sâu thẳm trong tôi
The suffering clearly stirred consciousness and drew many to the Gulf to help.
Sự đau khổ rõ ràng đã khuấy động ý thức và lôi kéo nhiều người đến Vịnh để giúp đỡ.
The emotions that stirred in her were stirred in me every time I read the lines.
Những cảm xúc khuấy động bên trong nàng cũng dấy lên trong tôi mỗi lần đọc những hàng chữ ấy.
The woman snuggled under, but the closeness of a male body stirred her and she started to feel a little horny.
Người đàn bà rúc vào chăn, nhưng sự gần gũi thân thể nam làm khuấy động cô ấy và cô ấy bắt đầu cảm thấy chút ít hứng tình.
Natsuya Yoruhanas sentence as she smiled stirred dark emotions within Kazufuru Ooikes heart, but of course he didnt allow it to show.
Yoruhana Natsuya nói khi cô mỉm cười làm khuấy động những cảm xúc đen tối trong lòng Ooike Kazufuru, nhưng đương nhiên cậu không cho phép nó thể hiện ra ngoài.
What Hatsumi had stirred in me was a part of my very self that had long lain dormant.
Cái mà Hatsumi đã khuấy động lên trong tôi là một phần của chính bản ngã tôi đã thiếp ngủ bấy lâu.
Her imagination stirred by Whitman and other American poets whom she read in translation, she began to
Trí tưởng tượng của cô bị khuấy động bởi Whitman và các nhà thơ Mỹ khác
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文