SUCH A PROCESS in Vietnamese translation

[sʌtʃ ə 'prəʊses]
[sʌtʃ ə 'prəʊses]
quy trình như vậy
such a procedure
such a process

Examples of using Such a process in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Such a process(also known as atomic cross-chain trading)
Quá trình này( còn được gọi
may clear a way amidst confusion; but such a process leads to isolation,
cách trong hỗn loạn, nhưng một qui trình như thế dẫn đến cô lập,
This is the finding from a new study that suggests- contrary to accepted theory- that such a process formed the supercontinent Pangaea 300 million years ago.
Phát hiện từ một nghiên cứu mới cho thấy: đối lập với giả thuyết được chấp nhận, đã có một quá trình như trên làm hình thành nên siêu lục địa Pangaea vào 300 triệu năm trước.
a prudent manner over an extended period, Berkshire Hathaway investors would benefit greatly from such a process.
các nhà đầu tư vào Berkshire Hathaway sẽ được hưởng lợi rất nhiều từ quá trình đó.
This is the finding from a new study that suggests-contrary to accepted theory-that such a process formed the supercontinent Pangaea 300 million years ago.
Phát hiện từ một nghiên cứu mới cho thấy: đối lập với giả thuyết được chấp nhận, đã có một quá trình như trên làm hình thành nên siêu lục địa Pangaea vào 300 triệu năm trước.
In a production deploy, developers can use ssh or other remote command execution mechanism provided by that deploy's execution environment to run such a process.
Trong môi trường vận hành thực tế, lập trình viên có thể sử dụng ssh hoặc các câu lệnh điều khiển thực thi cơ chế được cung cấp bởi môi trường vận hành của quá trình triển khai để thực thi các tiến trình.
I have guided and assisted such a process many times and without exception I have found that the unborn souls do not hold a grudge--they seem to come from a place that recognizes life in a human body as a temporary embodied phase in the infinite existence of an immortal soul.
Tôi đã hướng dẫn và hỗ trợ quá trình như vậy nhiều lần và không có ngoại lệ, tôi thấy rằng những linh hồn chưa sinh không có ác cảm- dường như họ đến từ một nơi nhận ra sự sống trong cơ thể con người như một giai đoạn hiện thân tạm thời trong sự tồn tại vô hạn của một linh hồn bất tử.
And such a process has been exacerbated by the financial crisis, which, in the U.S., U.K., and other nations, left universities with less public funding,
Và một quá trình như vậy đã trở nên trầm trọng hơn bởi cuộc khủng hoảng tài chính, ở Hoa Kỳ,
an">object can be biologically broken down, while"compostable" typically specifies that such a process will result in compost, or humus.[5]
trong khi" có thể thành phân compost" thường quy định rằng quá trình như vậy sẽ dẫn đến phân compost,
It certainly seemed to happen in the formation of tumors- cancers have stem cells, as well as differentiated cells driven by mutations to a more stemlike state- but could such a process also represent something ordered, something healthy?
Có vẻ như nó chắc chắn xảy ra trong quá trình hình thành các khối u- ung thư chứa các tế bào gốc, cũng như các tế bào đã biệt hóa bị đột biến thành trạng thái giống tế bào gốc- nhưng liệu một quá trình như vậy cũng có thể đại diện cho một điều gì đó trật tự, lành mạnh hay không?
hoping that all the different components of the nation, none excluded, could cooperate in such a process with mutual respect,” he said.
có thể cùng nhau cộng tác trong một quá trình như vậy với việc tôn trọng lẫn nhau”, ĐTC Phanxicô nói.
contaminating your code releases, and it is easier to set up such a process at the start of a project, before third parties
dễ dàng hơn để thiết lập một qui trình như vậy khi bắt đầu một dự án,
Whether such a process will get under way and open the door to further empowerment,
Liệu một quá trình như vậy sẽ có được khởi hành và mở cửa cho
Such a process is called the Markov Process.
Quá trình đó gọi là quá trình Markov.
Such a process is known as planetary differentiation.
Quá trình như vậy được gọi là sự khác biệt hành tinh.
Such a process converts a man of 1.
Quá trình này biến một người đàn ông cao 1.
So to invalidate such a process is completely wrong.
Việc bỏ qua quy trình này là hoàn toàn sai.
Such a process will lead to transformations in the psyche.
Quá trình như vậy sẽ dẫn đến sự biến đổi trong tâm lý.
Such a process does not require expensive and complicated apparatus.
Quá trình này không đòi hỏi các thiết bị đắt tiền và phức tạp.
What's the best way to automate such a process?
Cách tốt nhất để tự động hóa quá trình như vậy là gì?
Results: 8776, Time: 0.0406

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese